Gói thầu: Gói thầu số 01-XD (GĐ 1): Phần xây dựng các hạng mục: Khán đài B sân vận động, đường chạy, mương thoát nước B400 và trồng cỏ mặt sân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XD (GĐ 1): Phần xây dựng các hạng mục: Khán đài B sân vận động, đường chạy, mương thoát nước B400 và trồng cỏ mặt sân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 18/5/2021; UBND huyện đã bố trí kinh phí là 5.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:39:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,938,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lũ bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHÁN ĐÀI B SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,221 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,637 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,63 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,657 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,374 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,689 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,112 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,619 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,722 | m3 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,993 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,237 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,488 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,244 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,521 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,208 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,37 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,732 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,993 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,109 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,692 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,641 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,449 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,967 | m2 |
| 59 | Lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,688 | m2 |
| 60 | Lan can tay vịn D60 bằng Inox (bao gồm cả thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,406 | md |
| 61 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,296 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 74 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,106 | m3 |
| 75 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,108 | m2 |
| 76 | Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,072 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + xiphong, nút xả, dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khoá PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao một chiều 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 96 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê ren đồng D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 140 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 141 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 142 | Bê tông mú mỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,992 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,238 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,16 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | 1cấu kiện |
| D | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng (Đã bao gồm nhân công trồng, phân bón, và bảo hành cây sống trong 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.720 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lũ bánh thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi