Gói thầu: Gói thầu số 01-XD (GĐ 1): Phần xây dựng các hạng mục: Khán đài B sân vận động, đường chạy, mương thoát nước B400 và trồng cỏ mặt sân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733133-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XD (GĐ 1): Phần xây dựng các hạng mục: Khán đài B sân vận động, đường chạy, mương thoát nước B400 và trồng cỏ mặt sân
Số hiệu KHLCNT 20210731471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 18/5/2021; UBND huyện đã bố trí kinh phí là 5.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:39:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,938,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lũ bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÁN ĐÀI B SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,221100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,986m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,871m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,637100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,281tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,007tấn
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,609m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,63m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,273100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,657m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,374m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,689m3
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,434100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,901tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,599tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,112m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
38Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V123,722m3
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V644,993m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V412,237m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,488m2
48Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V897,244m2
49Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V482,521m2
50Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V188,208m2
51Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V988,37m2
52Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.573,732m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V644,993m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.917,109m2
55Quét dung dịch chống thấm khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V861,692m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V885,641m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,449m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,967m2
59Lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V96,688m2
60Lan can tay vịn D60 bằng Inox (bao gồm cả thanh chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,406md
61SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,93m2
62SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
63SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
64SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hãng Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,296100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906m3
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
69Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,563m3
71SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
74Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,106m3
75Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,108m2
76Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,072m2
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
79Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + xiphong, nút xả, dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van khoá PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt cầu dao một chiều 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
96Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
97Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
104Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt tê ren đồng D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
115Lắp đặt măng xông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
123Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
124Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt tê nhựa PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
130Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3361m3
136Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
137Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
140Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m3
141Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
142Bê tông mú mỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
143Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
144Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
B ĐƯỜNG CHẠY
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m2
2Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,992m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,238m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V644,16m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,193100m3
2Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,608m3
6Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,816100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m2
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3801cấu kiện
D TRỒNG CỎ
1Trồng cỏ lá gừng (Đã bao gồm nhân công trồng, phân bón, và bảo hành cây sống trong 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.720m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Đầm cóc Đang hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Đang hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Đang hoạt động tốt1
9 Máy hàn Đang hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh lốp Đang hoạt động tốt1
11 Máy lũ bánh thép Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->