Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732978-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:39:00 đến ngày 2021-07-19 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ ( xây bổ sung )
1 Đào móng cột nhà, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,064 m3
2 Đào móng băng móng đá dưới tường, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,616 m3
3 Bê tông lót móng cột nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8215 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3424 tấn
8 Bê tông móng cột nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,264 m3
9 Lớp cát đệm móng đá đỡ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,406 m3
11 Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
12 Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
13 Đắp đất trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8667 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5049 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6382 tấn
17 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
18 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5063 100m3
19 Bê tông nền trong nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,276 m3
20 Bê tông nền ngoài nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4364 m3
21 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7739 m3
22 Lát đá xẻ màu đỏ Rubi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6878 m2
23 Đào móng bó thành bổn hoa, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8589 m3
24 Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 m3
25 Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5489 m3
26 Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,452 m2
27 Ốp đá xẻ màu xanh Thanh Hóa thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,871 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,404 m2
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1714 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4232 tấn
34 Bê tông cột đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,858 m3
35 Ván khuôn gỗ dầm nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5613 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4531 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8834 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,963 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5162 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 tấn
41 Bê tông sàn mái, sườn mái đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,54 m3
42 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9463 m3
43 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6913 m3
44 Xây ốp trụ cột, thành bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0684 m3
45 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
46 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
47 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
48 Bê tông giằng đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0446 m3
50 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
52 Lắp dựng hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m
54 Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0176 m2
55 Ốp gạch thẻ vào lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2176 m2
56 Ván khuôn gỗ lam ngang chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lam ngang chắn nắng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lam ngang chắn nắng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
59 Bê tông lam ngang chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
61 Trát đắp phào lam chắn nắng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,66 m
62 Trát lam chắn nắng, dày 2,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m2
63 Trát giằng lan can, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0988 m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
67 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,737 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,274 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,59 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn dầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,13 m2
72 Trát trần, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,62 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,154 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,154 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,4454 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,024 m2
77 Sản xuất cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
78 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
79 Bộ phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
80 Bộ phụ kiện cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
81 Lắp dựng cửa nhôm Việt pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3665 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2626 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
85 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6941 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3292 m2
87 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6941 tấn
89 Lợp mái tôn múi SUNTEK dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6034 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 100m
91 côn cút nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 LD cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Đai giữ phễu + giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
94 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Ống lồng qua sàn D32, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
96 Tủ điện phân phối tổng 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
98 Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Đế chìm, mặt che cài ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
104 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
105 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
107 Mặt che đặt công tắc, ổ cắm, chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
108 Mặt che 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Mặt che chiết áp 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Hạt chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B Nhà vệ sinh ( Xây bổ sung )
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,832 m3
2 Lót cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,422 m3
4 Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0428 m3
5 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m2
6 cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
7 cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1495 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0443 m3
10 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3406 m3
11 Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
12 Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
13 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m2
14 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3146 m3
15 Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 tấn
16 Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 tấn
17 Ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m2
18 Cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6571 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,408 m3
21 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8844 m3
22 Xây sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,692 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
25 Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,814 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3552 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5412 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,652 m2
30 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m2
31 Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
32 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2 cấu kiện
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,814 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,932 m2
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Để âm CK 175 (SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chiếc
47 LĐ ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 LĐ ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
49 LĐ ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
50 LĐ ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
51 LĐ ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
52 LĐ ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
53 LĐ ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
54 LĐ ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
55 LĐ Cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 LĐ Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 LĐ Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 LĐ Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 LĐ Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
60 LĐ Côn thu PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
61 LĐ Côn thu PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 LĐ Côn thu PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 LĐ tê PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 LĐ tê PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 LĐ Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt bình nước nóng Rossi HQ20L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen R802S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Đào bể phốt đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,582 m3
79 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
80 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
82 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
83 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1068 m3
84 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
87 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 1m2
88 Trát tường trong chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 1m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
90 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
91 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
92 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
93 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 LĐ ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
95 LĐ cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 LĐ tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 LĐ ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
98 LĐ cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C Ngoài nhà
1 Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4424 100m3
2 Đào khuôn, rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 100m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5198 100m2
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5758 100m3
5 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3835 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3564 m3
7 Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
8 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1305 100m3
9 Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
10 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,78 m3
11 Trát cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 m3
13 Thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
15 Đổ bê tông láng mặt đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
16 Ván khuôn bản cống, mũ mỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3158 100m2
17 Đắp đất sau cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
18 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1673 100m3
19 Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,89 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,06 m3
21 Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,75 m3
22 Ống thoát nước tiền phong PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 0.0
23 Đào móng trụ cổng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
24 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 tấn
28 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
29 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6425 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m2
31 Đổ bê tông cột đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 m3
33 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9002 m3
35 Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9808 m2
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1795 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,072 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2 cấu kiện
39 Tôn dày 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
40 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Gia công hệ khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2504 m2
45 Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 md
46 Xây trục cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4544 m3
47 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7449 m3
48 Hoa xi măng 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,72 m2
50 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,684 m2
51 Trát gờ chỉ ô hoa xi măng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,632 m2
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9747 m3
54 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7475 m3
55 Xây gạch không nung vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7277 m3
56 Bê tông đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
57 Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0205 m3
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,835 m2
59 Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ Hạ Long kích thước 400*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,22 m2
60 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
61 Lắp dựng khung dàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
62 Gia công lắp dựng cột cờ INox304 D60, dày 1.5mm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 0.0
63 Đào móng cột nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
64 Bê tông cột nhà để xe đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
65 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
70 Lợp mái tôn suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4002 100m2
71 Đào móng bồn hoa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5729 m3
72 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6554 m3
73 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5*10.5*22 bằng vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
75 Công tác ốp đá granit màu xanh vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
76 Lót cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,875 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,49 m3
78 Lát nền, gạch Terrazzo kích thước 400*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,9 m2
79 Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,26 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->