Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:39:00 đến ngày 2021-07-19 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ ( xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng cột nhà, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,064 | m3 |
| 2 | Đào móng băng móng đá dưới tường, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | m3 |
| 9 | Lớp cát đệm móng đá đỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,406 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5049 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6382 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền trong nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,276 | m3 |
| 20 | Bê tông nền ngoài nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4364 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7739 | m3 |
| 22 | Lát đá xẻ màu đỏ Rubi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6878 | m2 |
| 23 | Đào móng bó thành bổn hoa, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8589 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | m3 |
| 25 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5489 | m3 |
| 26 | Trát thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m2 |
| 27 | Ốp đá xẻ màu xanh Thanh Hóa thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,871 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,404 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | tấn |
| 34 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5613 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8834 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,963 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5162 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, sườn mái đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,54 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9463 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6913 | m3 |
| 44 | Xây ốp trụ cột, thành bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0684 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0446 | m3 |
| 50 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m |
| 54 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0176 | m2 |
| 55 | Ốp gạch thẻ vào lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2176 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lam ngang chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lam ngang chắn nắng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lam ngang chắn nắng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 59 | Bê tông lam ngang chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 61 | Trát đắp phào lam chắn nắng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m |
| 62 | Trát lam chắn nắng, dày 2,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m2 |
| 63 | Trát giằng lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0988 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,737 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,274 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,13 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,62 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,154 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,154 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4454 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,024 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa nhôm Việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3665 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2626 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6941 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3292 | m2 |
| 87 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6941 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn múi SUNTEK dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6034 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m |
| 91 | côn cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | LD cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Đai giữ phễu + giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 94 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Ống lồng qua sàn D32, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 96 | Tủ điện phân phối tổng 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đế chìm, mặt che cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 104 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 105 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 107 | Mặt che đặt công tắc, ổ cắm, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 108 | Mặt che 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Mặt che chiết áp 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Hạt chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | Nhà vệ sinh ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,832 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,422 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 7 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0443 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3146 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6571 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8844 | m3 |
| 22 | Xây sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,692 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 25 | Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3552 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5412 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,652 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m2 |
| 31 | Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,932 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Để âm CK 175 (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 47 | LĐ ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | LĐ Cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | LĐ Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | LĐ Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | LĐ Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | LĐ Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | LĐ Côn thu PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 61 | LĐ Côn thu PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | LĐ Côn thu PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | LĐ tê PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | LĐ tê PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | LĐ Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi HQ20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen R802S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 80 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 84 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 87 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | 1m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | 1m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 90 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 93 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4424 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5198 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5758 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3564 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 8 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,78 | m3 |
| 11 | Trát cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông láng mặt đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản cống, mũ mỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3158 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất sau cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1673 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,89 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,06 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,75 | m3 |
| 22 | Ống thoát nước tiền phong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 0.0 |
| 23 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6425 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9808 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,072 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 cấu kiện |
| 39 | Tôn dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công hệ khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2504 | m2 |
| 45 | Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 46 | Xây trục cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4544 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7449 | m3 |
| 48 | Hoa xi măng 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,72 | m2 |
| 50 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,684 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ ô hoa xi măng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,632 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9747 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7475 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7277 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 57 | Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0205 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,835 | m2 |
| 59 | Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ Hạ Long kích thước 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung dàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng cột cờ INox304 D60, dày 1.5mm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 0.0 |
| 63 | Đào móng cột nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 64 | Bê tông cột nhà để xe đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 71 | Đào móng bồn hoa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5729 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6554 | m3 |
| 73 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5*10.5*22 bằng vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit màu xanh vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 76 | Lót cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,875 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,49 | m3 |
| 78 | Lát nền, gạch Terrazzo kích thước 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,9 | m2 |
| 79 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi