Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732463-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210732408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:39:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,067,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,3 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,24 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,46 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5103 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4815 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0914 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2048 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9421 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1989 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0212 100m2
17 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 73,32 m3
18 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 30m, thủ công( vận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 73,32 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,77 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5508 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1371 100m3
22 Đục nhám mặt bê tông Chương V - yêu cầu kỹ thuật 78,13 m2
23 Ống PVC D50 giảm áp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m3
25 Đắp đê quây bằng bao tải cát Chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,24 m3
26 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 96 m3
27 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 96 m3
28 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 300m tiếp theo ( vận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 96 m3
29 Bơm nước dẫn dòng thi công Chương V - yêu cầu kỹ thuật 20 ca
30 Bạt chống thấm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 47,04 m2
31 Thanh thải lòng suối Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,1424 100m3
B KÊNH K0
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 36,288 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 19,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo( vận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,8368 m3
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,44 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5688 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,24 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,2494 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 m2
C KÊNH DẪN 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,73 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,72 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0312 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0215 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0842 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,3 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,213 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,89 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,47 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu máng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2049 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0426 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3464 tấn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 223,24 m3
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 72,5 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo ( vận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 150,74 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,76 m3
21 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,64 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,55 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,76 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4928 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,9449 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5044 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,0819 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4365 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - yêu cầu kỹ thuật 194 cái
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,62 m2
D KÊNH DẪN 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,73 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,72 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,16 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0312 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0215 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0842 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,77 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0654 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,07 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu máng Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0947 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3538 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1599 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1899 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0214 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0267 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0177 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1313 tấn
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,54 m2
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.379,62 m3
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 52,72 m3
27 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo ( vận dụng) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.326,9 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,96 m3
29 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,95 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,43 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2517 100m2
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,9935 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1482 100m2
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5527 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1283 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - yêu cầu kỹ thuật 57 cái
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,81 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.609E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.01E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->