Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:38:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 4 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung nhôm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,3176 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,788 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3415 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,937 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,788 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3415 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1285 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,788 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3415 | m2 |
| 14 | Lát đá Granit màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,937 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,24 | m2 cấu kiện |
| 21 | Gia công dầm trần thép hộp 40*80*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5659 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5659 | tấn |
| 23 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8429 | 100m2 |
| 24 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,58 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,576 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,683 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Tủ điện tổng kt 250*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 43 | Hộp nối phân dây 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| B | Nhà lớp học 1 phòng học ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,442 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5707 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1273 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,502 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,556 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa xm M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7204 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6523 | m3 |
| 14 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,986 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,342 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,612 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9789 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 27 | Lợp mái Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 29 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 31 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6528 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 49 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Nhà công vụ 3 gian ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5736 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2102 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1196 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4672 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,755 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2157 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,047 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,047 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2231 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3623 | m3 |
| 15 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3143 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | tấn |
| 21 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,886 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,008 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6454 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3517 | m2 |
| 31 | Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,628 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,877 | m2 |
| 33 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 35 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m2 cấu kiện |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0652 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,008 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,518 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | quạt hút mùi DTH 100G 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Đèn copac 40W bao gồm cả đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 58 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 59 | Khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 60 | Sơn khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn thu D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Chếch d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | côn cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | côn cút nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | côn cút nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Côn thu d90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Côn thu d90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,798 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 95 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 98 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | m3 |
| 99 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7305 | m2 |
| 103 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,123 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 105 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 108 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 110 | Ống PVC D34 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| D | Nhà vệ sinh ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1859 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1313 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,601 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8647 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,601 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,042 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m2 |
| 18 | Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,616 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,388 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,601 | m2 |
| 21 | Lát nền chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9386 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3mm (3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | 0.0 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 cấu kiện |
| 30 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 32 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 39 | Sơn khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút góc PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút góc PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút góc PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút góc PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút góc PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa nhanh PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 ( PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Ga thu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối thẳng PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối thẳng PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 80 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm giằng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 90 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 92 | Ống PVC D34 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút PVC D34 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê PVC D34 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2142 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4007 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7595 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6098 | m3 |
| 7 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6796 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp III ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,796 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,37 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,66 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước tiền phong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6425 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9808 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2793 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,366 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 cấu kiện |
| 29 | Tôn dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Gia công hệ khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2504 | m2 |
| 35 | Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 36 | Xây trục cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2366 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2481 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8206 | m3 |
| 39 | Hoa xi măng 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,08 | m2 |
| 41 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,129 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ ô hoa xi măng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3151 | tấn |
| 44 | Mũi giáo đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2475 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,209 | m2 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3892 | m3 |
| 49 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4426 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0704 | m2 |
| 54 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0425 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2117 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m3 |
| 62 | Láng bậc vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,403 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m2 |
| 65 | Lót cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,806 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi