Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732936-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:38:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 4 phòng học
1 Tháo dỡ cửa khung nhôm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,56 m2
2 Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0296 m3
3 Tháo dỡ trần nhựa đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,3176 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,788 m2
5 Phá lớp vữa trát tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3415 m2
6 Phá lớp vữa trát bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,937 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,788 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3415 m2
9 Cạo rỉ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1285 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,788 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3415 m2
14 Lát đá Granit màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,937 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
16 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
17 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
18 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,24 m2 cấu kiện
21 Gia công dầm trần thép hộp 40*80*1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5659 tấn
22 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5659 tấn
23 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8429 100m2
24 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,58 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,576 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,683 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Tủ điện tổng kt 250*150*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
43 Hộp nối phân dây 60*60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
B Nhà lớp học 1 phòng học ( Xây bổ sung )
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,442 m3
2 Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5707 m3
3 Xây bậc tam cấp tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0017 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 100m2
5 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
6 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1757 tấn
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1273 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,502 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,975 m2
10 Bê tông nền nhà đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,556 m3
11 Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 600*600 vữa xm M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7204 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,975 m2
13 Xây t­ường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6523 m3
14 Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
15 SXLD ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 100m2
16 SXLD cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
17 SXLD cốt thép lanh tô đường kính >=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 tấn
18 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,986 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,342 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,612 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9789 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
27 Lợp mái Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
29 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
30 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
31 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 100m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6528 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 m2
35 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
36 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
37 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2 cấu kiện
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
49 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Nhà công vụ 3 gian ( Xây bổ sung )
1 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3368 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 m3
3 Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5736 m3
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2102 m3
5 Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1196 m3
6 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
7 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4672 tấn
8 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,755 m3
10 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2157 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,047 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,047 m2
13 Xây t­ường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2231 m3
14 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3623 m3
15 Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9583 m3
16 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
17 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
18 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1743 tấn
19 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3143 m3
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 tấn
21 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 tấn
24 Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1664 100m2
25 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,886 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,008 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,632 m2
29 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6454 m2
30 Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3517 m2
31 Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,628 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,877 m2
33 Sản xuất dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 tấn
34 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 tấn
35 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
36 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,43 m2
37 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
38 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 m2 cấu kiện
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0652 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,008 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,518 m2
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 quạt hút mùi DTH 100G 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Đèn copac 40W bao gồm cả đui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
58 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
59 Khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
60 Sơn khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
67 Ga thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
70 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
80 Lắp đặt côn thu D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt côn, cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
82 Lắp đặt côn thu D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
87 Chếch d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 côn cút nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 côn cút nhựa d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 côn cút nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Côn thu d90-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Côn thu d90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Đào bể phốt đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,798 m3
94 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
95 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
97 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
98 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,193 m3
99 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
102 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7305 m2
103 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,123 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
105 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
106 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
107 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
108 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
109 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
110 Ống PVC D34 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
D Nhà vệ sinh ( Xây bổ sung )
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1859 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1313 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,474 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,601 m3
9 Bê tông nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8647 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4744 m3
11 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
14 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,601 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,042 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 m2
18 Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,616 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,388 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,601 m2
21 Lát nền chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9386 m2
22 Sản xuất xà gồ thép U80x35x3mm (3,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1491 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1491 tấn
24 Lợp mái bằng tôn suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3956 100m2
25 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11 0.0
26 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
27 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
28 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 m2 cấu kiện
30 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
31 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
32 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2185 100m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 0.0
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
39 Sơn khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
45 Lắp đặt cút góc PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút góc PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt cút góc PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cút góc PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút góc ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Lắp đặt cút góc PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt Tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt van khóa nhanh PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 ( PK 2 nhấn, nắp rơi êm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Ga thu Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 0.0
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4 (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
68 Chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút chếch PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Lắp đặt cút PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn thu PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt Y PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt Y PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt Nối thẳng PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt Nối thẳng PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,582 m3
77 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
78 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
79 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
80 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1068 m3
82 Bê tông xà dầm giằng đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
84 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
87 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
88 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
89 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
90 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
92 Ống PVC D34 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
93 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Cút PVC D34 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Tê PVC D34 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E Ngoài nhà
1 Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2142 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0906 100m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4007 100m2
4 Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7595 100m3
5 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1298 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6098 m3
7 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6796 100m3
8 Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp III ( tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,796 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,43 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,37 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,66 m2
12 Ống thoát nước tiền phong PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
13 Đào móng trụ cổng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 tấn
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6425 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m2
21 Đổ bê tông cột đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 m3
23 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9002 m3
25 Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9808 m2
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2793 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,366 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2 cấu kiện
29 Tôn dày 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
30 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Gia công hệ khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2504 m2
35 Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
36 Xây trục cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2366 m3
37 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2481 m3
38 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8206 m3
39 Hoa xi măng 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,08 m2
41 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,129 m2
42 Trát gờ chỉ ô hoa xi măng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
43 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3151 tấn
44 Mũi giáo đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,36 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2475 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,209 m2
48 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3892 m3
49 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4426 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1494 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m2
53 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0704 m2
54 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
55 SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
56 Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 m3
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
58 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,739 m3
59 Bê tông đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0425 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2117 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m3
62 Láng bậc vữa xi măng mác 75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,403 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,03 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,03 m2
65 Lót cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,806 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,03 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->