Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 – huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 – huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722441 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho Sở Giao thông vận tải phân bổ, giao dự toán cho phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:51:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường Cấp IV, Cấp V đường Ngoài đô thị | Thực hiện Tuần đường theo quy định 8 lần/tháng trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/12 tháng | 42,1 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Thực hiện kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ 8 lần trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/8 lần | 42,1 | |
| 3 | Trực bão lũ | Phân công người trực bão lũ theo quy định 6 lần/tháng trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/12 tháng | 42,1 | |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng theo quy định trong thời gian 5 tháng cuối năm 2021 | km/12 tháng | 42,1 | |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Bạt lề đường đảm bảo Chênh lệch cao độ lề đường so với mép mặt đường không được vượt quá 50 mm | km | 2,08 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Bạt lề đường đảm bảo Chênh lệch cao độ lề đường so với mép mặt đường không được vượt quá 50 mm | km | 2,08 | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng 2 lần/5 tháng | km/lần | 76 | |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chuẩn bị dụng cụ;Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường | km | 1,46 | |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m | km | 1,46 | |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Vệ sinh mặt đường 2 lần/tháng. Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển | lần/km | 10 | |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H từ Km 5+500 đến Km 7 TL489B | cọc | 62 | |
| 12 | Xử lý lún lõm mặt đường bằng carboncor asphalt 4cm | Vệ sinh bề mặt bằng khí nén; tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô; rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu nèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 572 | |
| 13 | Thay thế cọc tiêu | Từ Km4+500 đến Km7+200 TL489B | cọc | 29 | |
| 14 | Thay thế biển báo tam giác | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 50 | |
| 15 | Thay thế cột, biển báo chữ nhật kích thước 1*1,6m | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; - Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 8 | |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 498,28 | |
| 17 | Sơn cột Km | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.71154E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 141.340.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
471.154.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 141.340.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về quản lý, sửa chữa, bảo dưỡng đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
659.616.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi