Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:02:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,230,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ, NÂNG CẤP KÊNH | |||
| 1 | Máy bơm nước diezel 20cv | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 176,336 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,084 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,193 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.204,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 85,552 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 85,552 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.622,88 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,75 | 100m |
| 11 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 405,72 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1.622,88 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2.738,61 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 152,145 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3778 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1279 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường kênh, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2951 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 453,054 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.366,7 | m |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,14 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 22 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT 08 CỐNG +1 CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Máy bơm nước diezel 20cv | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 19,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,083 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,083 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,5 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 19,56 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 19,56 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 48,24 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | m2 |
| C | XÂY DỰNG 06 CỐNG THOÁT NƯỚC+ 01 CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 245,3563 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,257 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 196,285 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,96 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 143,229 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 343,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 180,35 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1124 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3929 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5871 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 41,808 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8693 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,672 | 100m2 |
| D | 02 CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5001 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,97 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 24,045 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,04 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,28 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,79 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 31,29 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,941 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 35,8778 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9805 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,058 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,504 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,258 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4488 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0352 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1296 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,258 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1474 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0457 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3884 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,107 | tấn |
| 28 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,209 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của HSTK | 1,209 | tấn |
| 30 | Vít chím M160x80 : | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 31 | Cao su tấm đáy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m2 |
| 32 | Cao su củ tỏi P42 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m |
| 33 | Bu lông chốt hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8587 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8587 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 38 | Bulông M12x120: M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 39 | Ống thép mạ kẽm làm lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 226,7 | kg |
| 40 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2267 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 10,064 | m2 |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1128 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu của HSTK | 0,174 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 77,1444 | m2 |
| 45 | Vít nâng V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| E | NÂNG CẤP, NỐI DÀI CÁC CỐNG ĐẦU KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8253 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7745 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7745 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 129,33 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,244 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 86,22 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 76,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,816 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0518 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2544 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9681 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4968 | 100m2 |
| F | NỐI DÀI CÁC CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,44 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 15,25 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2779 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | mối nối |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Phần chi phí dự phòng không quá 5% chi phí xây lắp, sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc hợp lý trong quá trình thực hiện hợp đồng, và được người quyết định đầu tư phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.922698E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.417528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi