Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733441-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210726958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:58:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,104m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1978m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4396m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6974m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1427100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1396tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5673m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,0256m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5215m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,255m2
30Trát trần, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,27m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,5471m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,142m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8081m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6635m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0794m3
39Láng mặt bậc tam cấp vữa xi măng M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7515m2
40Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5825m
41Đắp chữ trạm bơm PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
B XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7878m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,0175100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,869m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8728m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,96m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9083tấn
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,134m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6772100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3255tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8913m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0798100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,523m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2332100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3644tấn
22Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,83m2
23Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,83m2
24Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,83m2
25Láng bể nước, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,04m2
26Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,04m2
27Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,454m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0675m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033100m2
30Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0011tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0022tấn
32Sản xuất thang thép không gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
33Lắp dựng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
34Nắp cửa thămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
35Khóa bấm nắp bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,105m3
C BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,312m3
3Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4462100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7711100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2696m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.746viên
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2112m3
9Băng báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194m
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
11Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,312m3
13Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
15Trung tâm báo cháy 15 KênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Trung tâm
D BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
2Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
7Đế đầu báo cháy khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129cái
8Đầu báo cháy khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129đầu
9Trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129hộp
11Nắp nhựa D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129cái
12Khớp nối ren PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129cái
13Cút nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
14Ống PVC luồn dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16100m
15Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
16Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350cái
18Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51hộp
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật546m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9828100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1739100m3
4Đắp cát chôn ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,28m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,73100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt BU đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
11Lắp đặt van 1 chiều D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van ren D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Khớp nối đầu vòi D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lăng phun D65/13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
20Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
21Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
22Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5043m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6498m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0752100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5236m3
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4025tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2346m3
32Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208m3
36Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,73100m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,65m3
39Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,5m2
F HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0155m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
6Tê thu D65 /50 hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Côn D65 /50 hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Cút D50 hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Van góc chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Khớp nối ren trong D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Khớp nối đầu vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
G BÌNH CHỮA CHÁY
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
H PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cái
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
4Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
6Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126hộp
7Hộp kỹ thuật 150x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
8Dây nguồn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
9Ống nhựa luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
10Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
11Cút nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
I THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
2Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
5Đất đắp đường dây đồng trần M70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4826m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2548100m3
8Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
9Lắp dựng cột thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9737m2
11Cáp thép néo định vị cột thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
12Tăng đơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Bản đồng 40x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
16Quai nhê bắt ống D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
17Đo điện trở hệ thống chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
18Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kim
J DỤNG CỤ PHÁ DỠ THÔNG THƯỜNG
1Búa phá dỡ thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Rìu phá dỡ thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
K TRẠM BƠM
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Giá đặt bể chứa nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Đồng hồ áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Van cổng D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Van cổng D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Van 1 chiều D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van 1 chiều D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van bi D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Giảm giật chống rung D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Giảm giật chống rung D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Y lọc D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Y lọc D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Rọ hút D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút D100 hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cút hàn D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Cút D50 renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Cút D25 renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Tê D100 hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Tê thu D100/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Côn D100/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Côn D50/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bích thép D100 đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
26Bích thép D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cặp bích
27Bích thép D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5cặp bích
28Ống thép D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
29Ống thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
30Ống thép tráng kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Ống nhựa bảo vệ dây D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
35Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
36Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
37Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
38Ắc quy cho bơm DiezelChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
39Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Van an toàn D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Giác co D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Giác co D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Ván khuôn gỗ bệ đặt máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
45Gia công giá đỡ ống hút + ống gomChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tb
46Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Máy bơm điện Q=27m3/h, H=45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
48Máy bơm Diezel Q=27m3/h, H=45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
49Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
50Bể nước mồi Inox 500 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
51Bình tích áp 200 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
52Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy xúc ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->