Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:58:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1978 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6974 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5673 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0256 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5215 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,255 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,27 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5471 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,142 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8081 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6635 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | m3 |
| 39 | Láng mặt bậc tam cấp vữa xi măng M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7515 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5825 | m |
| 41 | Đắp chữ trạm bơm PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0175 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9083 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,134 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6772 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3255 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8913 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3644 | tấn |
| 22 | Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 23 | Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,454 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 32 | Sản xuất thang thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 34 | Nắp cửa thăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 35 | Khóa bấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m3 |
| C | BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7711 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2696 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.746 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2112 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,312 | m3 |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 15 | Trung tâm báo cháy 15 Kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| D | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 7 | Đế đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 8 | Đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | đầu |
| 9 | Trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | hộp |
| 11 | Nắp nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 12 | Khớp nối ren PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 14 | Ống PVC luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m |
| 15 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 18 | Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1739 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát chôn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lăng phun D65/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6498 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5236 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 39 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| F | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0155 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 6 | Tê thu D65 /50 hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Côn D65 /50 hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút D50 hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| G | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| H | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + ĐÈN EXIT CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 2 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | hộp |
| 7 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 8 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 5 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2548 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9737 | m2 |
| 11 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Bản đồng 40x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 16 | Quai nhê bắt ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| J | DỤNG CỤ PHÁ DỠ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Búa phá dỡ thông thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rìu phá dỡ thông thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Giá đặt bể chứa nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Van cổng D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van cổng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van bi D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Giảm giật chống rung D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Giảm giật chống rung D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Y lọc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút D100 hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút hàn D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút D50 ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Cút D25 ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Tê D100 hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Tê thu D100/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Côn D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn D50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bích thép D100 đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 26 | Bích thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 27 | Bích thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cặp bích |
| 28 | Ống thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Ắc quy cho bơm Diezel | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van an toàn D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Giác co D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Giác co D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 45 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 46 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm điện Q=27m3/h, H=45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 48 | Máy bơm Diezel Q=27m3/h, H=45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 49 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 50 | Bể nước mồi Inox 500 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 51 | Bình tích áp 200 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 52 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy xúc ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi