Gói thầu: Thi công Hạng mục phát sinh bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732949-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án, Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Tên gói thầu Thi công Hạng mục phát sinh bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210710226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:56:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 876,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng làm việc và phòng nghỉ (04 phòng chỉ huy chỉ huy trung đoàn) Tầng 2 trục (X1-X2 , Y7,Y8); (X1-X2 , Y8-Y9); (X2'-X3 , Y7-Y8); (X2'-X3 , Y8-Y9)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0377 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,096 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,096 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,208 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9976 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,1416 m2
7 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,226 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,3676 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,3676 m2
10 Cửa WC 4 phòng chỉ huy Cửa nhôm kính dày 1.4mm kính dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
11 Cửa sổ 4 phòng chỉ huy Cửa nhôm kính dày 1.4mm kính dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
12 Lắp đặt van chặn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt Cút PPR 90 độ D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
21 Lắp đặt côn nhựa PVC d125-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC d110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC d90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Lắp đặt Cút PVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt Tê PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Tê PVC 45 độ D90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Tê PVC 45 độ D60X42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Tê PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt Măng sông PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
39 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
40 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
42 Lắp đặt Côn PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
B Hạng mục: Hệ thống đường điện Điều hòa nhiệt độ
1 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
C Hạng mục: Trạm Gác + Nhà thường trực
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4052 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5728 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6726 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 100m2
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
23 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m2
30 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5284 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,572 m2
35 Khía rãnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
37 Bê tông nền mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,728 m2
41 Lợp mái tôn múi giả ngói dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
42 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
43 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
44 Lắp đặt đèn led đôi 2x36W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cả hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt MCB 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x(1x4,0)+2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
52 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x(1x2,5)+2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
53 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
54 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
55 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
56 Cung cấp lắp dựng khuôn cửa kép 250x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
57 Cung cấp, lắp dựng các loại cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
58 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
D Hạng mục: Các hạng mục khác
1 Lợp mái tôn lót Hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7118 100m2
2 Xây ngăn phòng làm việc, Xây tường 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1616 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->