Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:52:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,212,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,867 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,159 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,783 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,778 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,479 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,925 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm lớp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy đổi về chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,677 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,789 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m |
| 22 | Phên nứa gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 10 | Cột biển F89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 11 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Biển báo tròn D=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,636 | 1m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp tấm đan nắp hố ga có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.059 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp tấm đan nắp hố ga có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.059 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,793 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,517 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,77 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,98 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,24 | m3 |
| 24 | Xây hố ga, tường cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,81 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,94 | m3 |
| 27 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,54 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,92 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,252 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057 | 1cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,852 | tấn |
| 37 | Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,852 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế cống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế cống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 63 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m |
| 64 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1 (trọn bộ bao gồm khung đỡ, vít nâng, cánh cống bằng thép hình, bu lông liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi