Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726790-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210726745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:52:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đặc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,867 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
3 Đào vét hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,159 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m3
5 Đánh cấp-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,783 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,778 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,479 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,025 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,025 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,441 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,925 100m2
18 Rải thảm lớp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy đổi về chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,677 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,789 100m2
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 100m
22 Phên nứa gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
2 Bê tông móng cột biển, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
3 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,12 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
8 Sơn cọc tiêu, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,75 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
10 Cột biển F89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
11 Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Biển báo tròn D=0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m3
3 Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,636 1m3
4 Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,765 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,997 100m3
6 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,061 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,061 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
15 Bốc xếp tấm đan nắp hố ga có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.059 1 cấu kiện
16 Bốc xếp tấm đan nắp hố ga có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.059 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 10 tấn/1km
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,793 100m
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,517 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,77 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,98 m3
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,24 m3
24 Xây hố ga, tường cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.416,81 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,94 m3
27 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,54 m3
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,92 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,252 tấn
31 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 100m2
32 Ván khuôn thép xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,843 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057 1cấu kiện
36 Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,852 tấn
37 Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,852 tấn
38 Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 10 tấn/1km
39 Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 10 tấn/1km
40 Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 10 tấn/1km
41 Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 cấu kiện
42 Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 cấu kiện
43 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 10 tấn/1km
44 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 10 tấn/1km
45 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 10 tấn/1km
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 10 tấn/1km
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 10 tấn/1km
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 10 tấn/1km
51 Lắp đặt đế cống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
52 Lắp đặt đế cống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
53 Lắp đặt đế cống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đoạn
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
57 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
59 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
60 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
61 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
62 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,08 m2
63 Ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m
64 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
65 Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1 (trọn bộ bao gồm khung đỡ, vít nâng, cánh cống bằng thép hình, bu lông liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GT cấp 4 - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->