Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732972-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210731474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:50:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,083,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,599 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,255 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,067 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,067 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,067 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,152 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,282 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,017 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,152 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,058 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,083 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,526 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,319 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,333 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,077 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,299 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,602 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,321 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,078 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,144 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,374 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,625 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,039 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,276 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,057 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,403 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,809 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,086 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,192 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,021 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,304 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,258 100m3
38 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 89,68 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,14 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 tấn
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,259 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,49 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,17 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,578 m3
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,702 m2
46 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,96 m2
47 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,742 m2
48 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,608 tấn
50 Thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 124,3 m
51 Thép hộp 80x40x1,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21 m
52 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,056 100m2
53 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 81,4 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 81,4 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,336 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,984 m2
57 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,464 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,426 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,641 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,066 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,192 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,341 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,341 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 161,067 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78,258 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 188,492 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,833 m2
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,889 100m2
69 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 148,89 m2
70 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,489 100m2
71 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,74 m2
72 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,73 tấn
73 Thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 165,268 m
74 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,685 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,685 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,685 m2
77 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 143,815 m2
78 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 143,815 m2
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,328 m3
80 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,026 m3
81 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,092 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 145,964 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 179,499 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,27 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,84 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 159,08 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,74 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,74 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 325,463 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 205,19 m2
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,325 100m2
92 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,385 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 156,976 m2
94 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,287 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,6 m2
96 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,66 m2
97 Vách nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) - trọn bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,66 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,288 m3
99 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,982 m3
100 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 159,82 m2
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,982 m3
102 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 159,82 m2
103 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 138,592 m2
104 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,522 m2
105 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,522 m2
106 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
108 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,6 m3
111 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 158 m2
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,8 m3
113 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,8 10m
114 Tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện kích thước 600x400x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
115 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 hộp
116 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 hộp
117 MCCB 2P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
118 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
119 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
120 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
121 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
122 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
123 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
124 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
125 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 hộp
127 Cáp đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 m
128 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cọc
129 Hố kiểm tra tiếp đất (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
130 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
131 Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66 cái
132 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 cái
133 Hạt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
134 Mặt nạ và khung + đế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 hộp
135 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
136 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
137 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
138 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
139 Đầu cosse ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
140 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 bịch
141 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cuộn
142 Đèn Tube LED 1,2m có Pin lưu điện dự phòng (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 bộ
143 Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 2 bóng T8 2x20W -6500K-2*2400 LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
144 Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x20W -6500K-2400 LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17 bộ
145 Đèn Tube LED thủy tinh 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x10W-6500K-940LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
146 Đèn khi có sự cố (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
147 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
148 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
149 Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1 chiều 1,0HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 máy
150 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 840 m
151 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 700 m
152 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 225 m
153 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
154 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
155 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 m
156 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x11,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38 m
157 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75 m
158 Cáp đồng bọc PVC cách điện XLPE-CXV 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38 m
159 Cáp ABC 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29 m
160 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 390 m
161 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 360 m
162 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m
164 Kẹp quay căng và giữ cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
165 Ghip nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
166 Tủ mạng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 320x550x500 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
167 Camera hồng ngoại xoay 360, FHD (dạng dome hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
168 Switch cisco 18 port Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
169 Wireless Access point (thông số kỹ thuật theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
170 Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP 1 cổng RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
171 Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP cat 6, 1 cổng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cái
172 Khung + đế AMP (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
173 Jack cắm AMP - RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17 cái
174 Bộ chia tín hiệu tivi 1-8 (bao gồm các jack kết nối) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
175 Hạt ổ cắm tivi - 75 Ohm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
176 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 bộ
177 Hộp PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 hộp
178 Cáp điện thoại ruột đồng 2 pair (2x2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240 m
179 Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 260 m
180 Cáp communication cable cat 5E UTP 24AWG Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
181 Cáp tivi RG6 lõi đồng -1/0,5mmx4P/DE Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 m
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,374 m3
2 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,816 m
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,024 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,955 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,645 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,648 100m
7 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,753 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,753 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,753 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,724 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,191 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,835 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,238 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,147 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,126 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,016 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,186 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,528 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,596 m3
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,632 m2
32 Cửa cổng Inox (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,632 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,744 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,88 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,405 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38,502 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,107 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 69,75 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,107 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 106,857 m2
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,041 tấn
42 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,712 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,296 m2
44 Chữ Inox 304 "TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HÒA TÂY" (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,68 m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,413 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,066 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,007 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
51 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,184 m2
52 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,35 m
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,94 m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,542 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,114 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,788 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,22 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,876 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,718 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,708 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,158 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,708 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 86,866 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 77,4 m
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,062 tấn
66 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 61,542 kg
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,959 m2
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,878 m3
69 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,168 m3
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,44 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,44 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,44 m2
73 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,204 m3
74 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,84 m3
C HẠNG MUC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,13 100m
7 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
8 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
9 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
10 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
11 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
12 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
13 Khâu rút PVC các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
14 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Khâu rút PVC D49x27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
17 Co răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
18 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
19 Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
20 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
21 Phụ kiện vệ sinh 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
22 Van đồng khóa 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
23 Bình xịt Co2 loại 5kg + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bình
24 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
25 Bể tách mỡ Inox 304 30L kích thước 400x300x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi + vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
27 Khoan lắp ống D300 vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,69 m3
29 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,59 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,859 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,212 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,003 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,759 m3
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,496 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,495 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,933 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,249 100m2
41 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,28 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 100m3
44 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,66 m2
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,132 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,566 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,015 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,232 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,297 100m2
51 Nắp hố bằng thép không rỉ 800x800x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
52 Nắp hố bằng thép không rỉ 1500x1500x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,008 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,018 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,137 tấn
56 Song chắn rác 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,602 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,801 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,205 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,205 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,205 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,762 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,329 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,174 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,108 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,522 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,992 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,299 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,08 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,281 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,944 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,389 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,083 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,175 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,012 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,446 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,088 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,034 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,282 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,339 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,587 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,059 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,159 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,004 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,112 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,291 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,036 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,046 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,44 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,152 100m3
38 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,068 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,926 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,16 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,551 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,118 m3
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,4 m2
44 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,183 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,827 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,296 m3
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,971 m2
48 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,043 m2
49 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,328 m2
50 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm) trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,6 m2
51 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,223 tấn
52 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,06 m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,482 tấn
54 Thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 109,2 m
55 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,87 100m2
56 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,52 m2
57 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80,2 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,408 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,074 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,352 m2
61 Khung sắt hộp 15x30x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,352 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,856 m2
63 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,4 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84,94 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,16 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,16 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71,36 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,88 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,128 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,128 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 107,654 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48,444 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78,026 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,645 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,64 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 100m
77 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 275,338 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118,311 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 297,325 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 96,324 m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,58 100m2
83 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 hộp
84 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
85 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
86 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
87 MCB 1P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
88 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
89 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
91 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cọc
92 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
93 Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
94 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cái
95 Hạt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
96 Hạt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
97 Mặt nạ và khung + đế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 hộp
98 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
99 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cái
100 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
101 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
102 Mặt nạ và khung + đế 6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
103 Đầu cosse ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
104 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bịch
105 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cuộn
106 Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x20W -6500K-2400 LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13 bộ
107 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
108 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 270 m
109 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 m
110 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
111 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m
112 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m
113 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x11,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.163E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.32E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Hạng mục chính: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 2.100.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->