Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:16:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,852,862,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CẦU LÔNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 11,322 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,483 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,167 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,641 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,718 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,85 | m2 |
| 11 | Đánh nhám chống trơn bậc tam cấp | Chương V | 29,7 | md |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 70x200 màu vàng đất | Chương V | 51,669 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ 300x300x7 | Chương V | 10,503 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,769 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,342 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,855 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,387 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,971 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,575 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,399 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 55,983 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,508 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,209 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,128 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,128 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,78 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,128 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 3,336 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,318 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,668 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,571 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,379 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,474 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,59 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,09 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,566 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,034 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,03 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,982 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,93 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,456 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,202 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,332 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| B | NHÀ CẦU LÔNG - PHẦN KIẾN TRÚC TỪ COS +0.00M | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 113,462 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,918 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,336 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,867 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 450,025 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 616,195 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,516 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,14 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 224,702 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,928 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,3 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ 20x10 trang trí | Chương V | 225,9 | m |
| 14 | Mài phẳng nhẵn sàn bê tông đẻ trải tấm Vinnyl | Chương V | 482,542 | m2 |
| 15 | Tấm vinyl dày 4mm màu xanh | Chương V | 442,798 | m2 |
| 16 | Nẹp chân tường | Chương V | 112,52 | md |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (Sơn kẻ vạch sân màu trắng) | Chương V | 13,044 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,017 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,288 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,454 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,143 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,93 | m2 |
| 23 | Khung đỡ chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 24 | SX và LD tấm vách ngăn chịu nước phủ MELAMINE dày 20 màu ghi (phụ kiện inox 304) | Chương V | 56,131 | m2 |
| 25 | Trụ thang INOX 304 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V | 0,453 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 27,736 | m2 |
| 28 | Râu thép D10 | Chương V | 5,429 | kg |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 7,479 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 7,749 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,137 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,137 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,384 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,384 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 706,786 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mm, tỷ trọng lớp PU 33kg/m3 màu ghi | Chương V | 5,251 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V | 64,82 | md |
| 38 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V | 127,2 | md |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 958,649 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 802,866 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,443 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,469 | 100m2 |
| 44 | SX LD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhô | Chương V | 12 | m2 |
| 45 | SX LD cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày >=1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 4,05 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 62,13 | m2 |
| 47 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 100,65 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,185 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 82,98 | m2 |
| 50 | Gia công khung thép hộp 40x40x1.5 đỡ lam chắn nắng | Chương V | 0,529 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng | Chương V | 0,529 | tấn |
| 52 | Lam nhôm lá liễu SL150 được làm từ nhôm hợp kim, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi | Chương V | 1.289,4 | m |
| 53 | Tay đỡ lam lá liễu | Chương V | 672 | cái |
| 54 | Nắp bịt đầu lam lá liễu 150 | Chương V | 504 | cái |
| 55 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 128,94 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | Chương V | 92,706 | m2 |
| C | NHÀ CẦU LÔNG_PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | Thu lôi, chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 10 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Chân bật fi10 | Chương V | 110 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 500x350x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn LED tròn 9W - Ốp trần | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn LED tròn 18W - Ốp trần | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn led highbay 100W treo trần | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều đơn ngầm tường | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 cực 20A - Bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút gió công nghiệp 370W - KT:700x700x300 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 750 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 375 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 290 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 290 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 375 | m |
| 28 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 29 | Băng đồng tiếp địa 25*3 | Chương V | 6 | m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lô giấy | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dây cấp nước LAVABO | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xi phông thoát sàn | Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D75mm | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống lạnh PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống lạnh PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Ống nóng PP-R (PN20), đường kính D20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PP-R, đường kính D20mm | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Tê thu PP-R, đường kính D32/20mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa PP-R, đường kính D20mm | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Côn thu PP-R, đường kính D32/20mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút ren trong PP-R, đường kính D20mm | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Rắc co PP-R, D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 30 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Măng xông CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Măng xông CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Măng xông CLASS2, đường kính D75mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Măng xông CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng xông CLASS2, đường kính D42mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Côn thu U.PVC. đường kính D90/76mm | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu U.PVC. đường kính D90/48mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn thu U.PVC. đường kính D90/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Nắp thông tắc CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Nắp thông tắc CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tê nhưa U.PVC, đường kính D110mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhưa U.PVC, đường kính D60mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Y nhựa U.PVC, đường kính D110 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Y nhựa U.PVC, đường kính D110/75 | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Y nhựa U.PVC, đường kính D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Cút U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 32 | bộ |
| G | RÃNH B500 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,005 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,937 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 13,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,858 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,528 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,977 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,779 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,942 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,381 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,971 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,68 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 264 | cấu kiện |
| H | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 163,8 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân hiện trạng | Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 71,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 71,72 | m3 |
| 5 | Bitum làm khe co giãn | Chương V | 71,72 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 717,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 1,638 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 46,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 107,712 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 341,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,415 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 148,54 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 60,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 9 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Chương V | 302,905 | 1 tấn rác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.796.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi