Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733554-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210691867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:16:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,852,862,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẦU LÔNG - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,018 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 11,322 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,483 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,743 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,443 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,443 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 17,167 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,641 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,718 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 14,85 m2
11 Đánh nhám chống trơn bậc tam cấp Chương V 29,7 md
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 70x200 màu vàng đất Chương V 51,669 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch vỉ 300x300x7 Chương V 10,503 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,769 m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 22,342 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 22,855 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,387 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,757 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,66 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,971 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 3,575 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,399 100m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 55,983 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,508 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,033 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,048 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1 cái
30 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 2,209 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,128 m2
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,128 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,78 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 14,128 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V 3,336 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 16,318 m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,668 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,571 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,379 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,474 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,59 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,09 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,566 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,034 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,03 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,982 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,93 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,045 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,456 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,202 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 2,332 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,543 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,115 100m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,09 100m2
B NHÀ CẦU LÔNG - PHẦN KIẾN TRÚC TỪ COS +0.00M
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 113,462 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 7,918 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,336 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 15,867 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 450,025 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 616,195 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 120,516 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 128,14 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,5 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 224,702 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 180,928 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 54,3 m2
13 Kẻ chỉ 20x10 trang trí Chương V 225,9 m
14 Mài phẳng nhẵn sàn bê tông đẻ trải tấm Vinnyl Chương V 482,542 m2
15 Tấm vinyl dày 4mm màu xanh Chương V 442,798 m2
16 Nẹp chân tường Chương V 112,52 md
17 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (Sơn kẻ vạch sân màu trắng) Chương V 13,044 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 95,017 m2
19 Lát nền, sàn, gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 34,288 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 96,454 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 3,143 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 22,93 m2
23 Khung đỡ chậu rửa Chương V 2 cái
24 SX và LD tấm vách ngăn chịu nước phủ MELAMINE dày 20 màu ghi (phụ kiện inox 304) Chương V 56,131 m2
25 Trụ thang INOX 304 Chương V 2 cái
26 Gia công lan can INOX 304 Chương V 0,453 tấn
27 Lắp dựng lan can INOX Chương V 27,736 m2
28 Râu thép D10 Chương V 5,429 kg
29 Gia công hệ khung dàn Chương V 7,479 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 7,749 tấn
31 Gia công xà gồ thép Chương V 4,137 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,137 tấn
33 Gia công giằng mái thép Chương V 0,384 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,384 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 706,786 m2
36 Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mm, tỷ trọng lớp PU 33kg/m3 màu ghi Chương V 5,251 100m2
37 Tôn úp nóc, ốp góc Chương V 64,82 md
38 Máng tôn thu nước mưa Chương V 127,2 md
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 958,649 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 802,866 m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,933 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 2,443 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,469 100m2
44 SX LD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhô Chương V 12 m2
45 SX LD cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày >=1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 4,05 m2
46 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 62,13 m2
47 SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 100,65 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,185 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 82,98 m2
50 Gia công khung thép hộp 40x40x1.5 đỡ lam chắn nắng Chương V 0,529 tấn
51 Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng Chương V 0,529 tấn
52 Lam nhôm lá liễu SL150 được làm từ nhôm hợp kim, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi Chương V 1.289,4 m
53 Tay đỡ lam lá liễu Chương V 672 cái
54 Nắp bịt đầu lam lá liễu 150 Chương V 504 cái
55 Lắp dựng lam chắn nắng Chương V 128,94 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước Chương V 92,706 m2
C NHÀ CẦU LÔNG_PHẦN ĐIỆN NƯỚC
D Thu lôi, chống sét
1 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 150 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 15 m
5 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 10 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
9 Kẹp kiểm tra Chương V 2 bộ
10 Bu lông đai ốc M12 Chương V 4 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
12 Chân bật fi10 Chương V 110 cái
E Phần điện
1 Tủ điện tổng KT: 500x350x200 Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
6 Đèn LED tròn 9W - Ốp trần Chương V 12 bộ
7 Đèn LED tròn 18W - Ốp trần Chương V 2 bộ
8 Đèn led highbay 100W treo trần Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 9 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 10A Chương V 3 cái
12 Công tắc đảo chiều đơn ngầm tường Chương V 4 cái
13 Công tắc đơn 2 cực 20A - Bình nóng lạnh Chương V 2 cái
14 Khởi động từ 1P-20A Chương V 2 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
16 Quạt hút gió công nghiệp 370W - KT:700x700x300 Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy Chương V 10 cái
18 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 100 m
19 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 10 m
20 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 750 m
21 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 375 m
22 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 580 m
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 290 m
24 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 270 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 135 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 290 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 375 m
28 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2400 Chương V 3 cọc
29 Băng đồng tiếp địa 25*3 Chương V 6 m
F Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
3 Lô giấy Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 5 bộ
7 Dây cấp nước LAVABO Chương V 5 bộ
8 Lắp đặt gương soi Chương V 5 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
10 Xi phông thoát sàn Chương V 7 bộ
11 Xi phông chậu rửa Chương V 5 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D75mm Chương V 7 cái
14 Ống lạnh PP-R (PN10), đường kính D32mm Chương V 0,2 100m
15 Ống lạnh PP-R (PN10), đường kính D20mm Chương V 0,25 100m
16 Ống nóng PP-R (PN20), đường kính D20mm Chương V 0,1 100m
17 Cút nhựa PP-R, đường kính D32mm Chương V 6 cái
18 Cút nhựa PP-R, đường kính D20mm Chương V 20 cái
19 Tê thu PP-R, đường kính D32/20mm Chương V 3 cái
20 Tê nhựa PP-R, đường kính D20mm Chương V 18 cái
21 Côn thu PP-R, đường kính D32/20mm Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm Chương V 3 cái
24 Cút ren trong PP-R, đường kính D20mm Chương V 18 cái
25 Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính nút bịt 20mm Chương V 18 cái
26 Rắc co PP-R, D32mm Chương V 4 cái
27 Đai kẹp neo ống Chương V 5 bộ
28 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm Chương V 0,25 100m
29 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mm Chương V 0,22 100m
30 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mm Chương V 0,07 100m
31 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mm Chương V 0,04 100m
32 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mm Chương V 0,02 100m
33 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mm Chương V 0,02 100m
34 Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mm Chương V 4 cái
35 Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mm Chương V 4 cái
36 Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D60mm Chương V 3 cái
37 Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D42mm Chương V 4 cái
38 Cút U.PVC CLASS2, đường kính D60mm Chương V 5 cái
39 Cút U.PVC CLASS2, đường kính D42mm Chương V 5 cái
40 Măng xông CLASS2, đường kính D110mm Chương V 4 cái
41 Măng xông CLASS2, đường kính D90mm Chương V 6 cái
42 Măng xông CLASS2, đường kính D75mm Chương V 6 cái
43 Măng xông CLASS2, đường kính D60mm Chương V 4 cái
44 Măng xông CLASS2, đường kính D42mm Chương V 5 cái
45 Côn thu U.PVC. đường kính D90/76mm Chương V 4 cái
46 Côn thu U.PVC. đường kính D90/48mm Chương V 4 cái
47 Côn thu U.PVC. đường kính D90/42mm Chương V 6 cái
48 Nắp thông tắc CLASS2, đường kính D110mm Chương V 4 cái
49 Nắp thông tắc CLASS2, đường kính D90mm Chương V 4 cái
50 Đai kẹp neo ống Chương V 2 bộ
51 Tê nhưa U.PVC, đường kính D110mm Chương V 2 cái
52 Tê nhưa U.PVC, đường kính D60mm Chương V 2 cái
53 Y nhựa U.PVC, đường kính D110 Chương V 6 cái
54 Y nhựa U.PVC, đường kính D110/75 Chương V 7 cái
55 Y nhựa U.PVC, đường kính D110/60 Chương V 7 cái
56 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm Chương V 0,6 100m
57 Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mm Chương V 24 cái
58 Cút U.PVC CLASS2, đường kính D110mm Chương V 16 cái
59 Lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V 8 cái
60 Cầu chắn rác inox Chương V 8 cái
61 Đai kẹp ống các loại Chương V 32 bộ
G RÃNH B500 HOÀN TRẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,074 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 11,005 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 0,937 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,263 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,93 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,93 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 13,42 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 13,858 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 22,528 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,977 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 136,779 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,942 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,381 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,971 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,664 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,68 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 264 cấu kiện
H SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 163,8 m3
2 Lu lèn lại mặt sân hiện trạng Chương V 9,1 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 71,72 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 71,72 m3
5 Bitum làm khe co giãn Chương V 71,72 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 717,2 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,638 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 1,638 100m3
I PHÁ DỠ NHÀ THỂ THAO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 46,56 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V 107,712 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 341,992 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 2,415 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 148,54 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 60,32 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 2,089 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,089 100m3
9 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Chương V 302,905 1 tấn rác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.455E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->