Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:12:00 đến ngày 2021-07-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ KHU VỆ SINH DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,139 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 201,24 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,903 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch xây ốp má khuôn cửa, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,357 | m3 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 229,506 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,696 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,995 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,58 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,965 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD120x500mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,43 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường sân khấu, gạch Prime 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,89 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,058 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,696 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,995 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,59 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Prime 500x500mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 291,958 | m2 |
| 18 | Cạo vôi trần, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400,211 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 514,069 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,557 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,016 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can con sứ (Tính bằng 2 đơn giá ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,42 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.061,268 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 631,773 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.227,555 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,774 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,733 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 29 | Sửa chữa hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,635 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,635 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,635 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | tấn |
| 33 | Thép đặc 10x10 bổ xung hoa sắt cửa S3,S4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,612 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,24 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,01 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 37 | Lắp khóa cửa Bộ khóa đơn điểm GQ cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1bộ |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,208 | m2 |
| 39 | Sơn hoa sắt tầng 1 ba nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,208 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,322 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,322 | m3 |
| 42 | Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,664 | m2 |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A (li oa 32A lắp ở các phòng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp điện dây dẫn Cu/PVC 1x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.048 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa hộp 40x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa hộp 16x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn lốp hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường Điện Cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa 25x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 64 | Tháo dỡ cửa cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,622 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,08 | m |
| 66 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,742 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,024 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,032 | m2 |
| 70 | Đục tẩy vữa tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 204,234 | m2 |
| 71 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | xe |
| 72 | Cắt tường để phá dỡ mở cửa, Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,86 | m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch đê mở cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,284 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,767 | m3 |
| 75 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại vào nơi quy định chờ chuyển đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,936 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,936 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,936 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,767 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220, xây tường bịt cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,912 | m3 |
| 84 | Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,838 | m2 |
| 85 | Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,838 | m2 |
| 86 | Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,838 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,862 | m2 |
| 88 | Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,876 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,768 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp khóa cửa Bộ khóa đơn điểm GQ cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1bộ |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Prime300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,67 | m2 |
| 94 | Lát nền bằng gạch Prime300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,056 | m2 |
| 95 | Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,876 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,506 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,382 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,382 | m2 |
| 101 | Sản xuât, lắp dựng Tấm vách Compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,279 | m2 |
| 102 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,1 | m |
| 103 | Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,55 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,286 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,298 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC D48x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ren ngoài PPR d40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 126 | Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê ren trong, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt ren ngoài PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi chậu rửa CAESAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xi phông chậu Rovely 704 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 141 | Gia công lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng thép hộp kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,452 | kg |
| 142 | Lắp đặt đá granit ốp Lavabo bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,708 | m2 |
| 143 | Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,02 | m |
| 144 | Lắp đặt man inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây cấp Foxis 70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 150 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m |
| 151 | Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | m |
| 152 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn LED âm trần d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 157 | Tháo dỡ gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,432 | m2 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sân khấu, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,796 | m3 |
| 159 | Đổ cát đen tôn nền sân khấu tưới nước đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,438 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,836 | m3 |
| 161 | Lát nền sân khấu gạch Prime500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,432 | m2 |
| 162 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,232 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,232 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ cửa cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,415 | m2 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,751 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,844 | m3 |
| 167 | Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,831 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,28 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,495 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,495 | m2 |
| 172 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,25 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,95 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ bệ bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ga thu sàn 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt man inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi Romile | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng Tấm vách Compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,725 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.430.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi