Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733489-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210702989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:12:00 đến ngày 2021-07-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG VÀ KHU VỆ SINH DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,139 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 201,24 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,903 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch xây ốp má khuôn cửa, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,357 m3
5 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 229,506 m2
6 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,696 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,995 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 292,74 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,58 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,965 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD120x500mm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,43 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường sân khấu, gạch Prime 200x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,89 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,058 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,696 m2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,995 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,59 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Prime 500x500mm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 291,958 m2
18 Cạo vôi trần, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400,211 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 514,069 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 121,557 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130,016 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can con sứ (Tính bằng 2 đơn giá ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,42 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.061,268 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 631,773 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.227,555 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,774 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,733 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,936 100m2
29 Sửa chữa hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,635 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,635 m2
31 Sơn hoa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,635 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,084 tấn
33 Thép đặc 10x10 bổ xung hoa sắt cửa S3,S4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 234,612 kg
34 Gia công, lắp dựng Cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,24 m2
35 Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,01 m2
36 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 bộ
37 Lắp khóa cửa Bộ khóa đơn điểm GQ cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 1bộ
38 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,208 m2
39 Sơn hoa sắt tầng 1 ba nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,208 m2
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,322 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,322 m3
42 Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,664 m2
43 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A (li oa 32A lắp ở các phòng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
44 Lắp điện dây dẫn Cu/PVC 1x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,8 m
45 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 m
47 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.048 m
48 Lắp đặt nẹp nhựa hộp 40x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
49 Lắp đặt nẹp nhựa hộp 16x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119 m
50 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
53 Lắp đặt đèn lốp hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
54 Lắp đặt đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
56 Lắp đặt ổ nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
57 Lắp đặt công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
58 Lắp đặt công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
59 Lắp đặt công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Điện Cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
61 Lắp đặt bảng điện nhựa 25x35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
62 Lắp đặt bảng điện nhựa 9x15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
63 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
64 Tháo dỡ cửa cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,622 m2
65 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,08 m
66 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,742 m3
68 Tháo dỡ gạch lát nền cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,024 m2
69 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,032 m2
70 Đục tẩy vữa tường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 204,234 m2
71 Hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 xe
72 Cắt tường để phá dỡ mở cửa, Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,86 m
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch đê mở cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,284 m3
74 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,767 m3
75 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại vào nơi quy định chờ chuyển đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,936 m3
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,936 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,936 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,767 m3
79 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,058 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,006 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tô cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220, xây tường bịt cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,912 m3
84 Trám trét bằng vữa latex (xi, cát, Quicseal 608 latex) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,838 m2
85 Quét 1 lớp lót Mariseal aqua primer, 0,06kg/m2/lớp (làm sạch tăng độ bám dính) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,838 m2
86 Quét 2 lớp Mariseal 270, 1,2kg/m2/2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,838 m2
87 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 145,862 m2
88 Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,876 m2
89 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,768 m2
90 Gia công, lắp dựng Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,88 m2
91 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
92 Lắp khóa cửa Bộ khóa đơn điểm GQ cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1bộ
93 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Prime300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,67 m2
94 Lát nền bằng gạch Prime300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,056 m2
95 Đóng trần thả tấm thạch cao 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,6 m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,582 100m2
97 Bả bằng bột bả vào má cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,876 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 135,506 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,382 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,382 m2
101 Sản xuât, lắp dựng Tấm vách Compact HPL dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,279 m2
102 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước- Sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,1 m
103 Đục tường, sàn để tạo rãnh-Tường, sàn bê tông Sâu > 3 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,55 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,286 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 0 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,298 100m
107 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=110/90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
111 Lắp đặt mèo nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
112 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PVC D48x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
114 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,378 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
119 Lắp đặt côn PPR 40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
120 Lắp đặt côn PPR 32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
121 Lắp đặt ren ngoài PPR d40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
122 Lắp đặt van khóa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
123 Lắp đăt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
124 Lắp đăt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
125 Lắp đặt cút ren trong PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
126 Lắp đăt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
127 Lắp đăt tê ren trong, đường kính d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
128 Lắp đặt ren ngoài PPR d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
129 Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
130 Lắp đầu bịt ren, đường kính d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
131 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
134 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
135 Lắp đặt vòi chậu rửa CAESAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
136 Lắp đặt ga thoát sàn Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
138 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
139 Lắp đặt xi phông chậu Rovely 704 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
140 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
141 Gia công lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng thép hộp kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,452 kg
142 Lắp đặt đá granit ốp Lavabo bàn chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,708 m2
143 Lắp đặt diềm đá granit bàn chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,02 m
144 Lắp đặt man inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
145 Lắp nút bịt nhựa PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
146 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
147 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
148 Lắp đặt dây cấp Foxis 70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
150 Đục tường để tạo rãnh lắp đặt ống ghen kéo rải dây dẫn điện- Sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6 m
151 Lắp đặt ống ghen nhựa, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 m
152 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
154 Lắp đặt đèn LED âm trần d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
155 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
157 Tháo dỡ gạch Block Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,432 m2
158 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sân khấu, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,796 m3
159 Đổ cát đen tôn nền sân khấu tưới nước đầm chặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,438 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,836 m3
161 Lát nền sân khấu gạch Prime500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,432 m2
162 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,232 m3
163 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,232 m3
164 Tháo dỡ cửa cửa đi nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,415 m2
165 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,751 m3
166 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,844 m3
167 Trát hèm má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m2
168 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,831 m2
169 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,28 m2
170 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,495 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,495 m2
172 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,25 m2
173 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,95 m2
174 Tháo dỡ bệ bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
175 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
176 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
178 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
179 Lắp đặt ga thu sàn 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
180 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
181 Lắp đặt man inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
182 Lắp đặt vòi Romile Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
183 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
184 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
185 Lắp đặt van xả tiểu nam Inax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
186 Sản xuất, lắp dựng Tấm vách Compact HPL dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,725 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->