Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662034-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2021 (sự nghiệp Mầm non)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:10:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,466,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18699146E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83739829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.726.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥857.452.536 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC
1Khối lượng tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,82m2
2Khối lượng tường trongTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 238,94m2
3Khối lượng cột, sê nôTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,14m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,94m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,64m3
6Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,294m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8m2
8Chi phí mua cửa kính khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2m2
9Sản xuất vách nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,995m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,195m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,25m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21m2
14Băm tường tạo nhám ốp gạchTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 149,88m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 149,88m2
16Vệ sinh quét dọn sàn sê nô máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,2m2
17Quét nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,21m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,21m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,21m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 419,9m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,76m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,14m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180,96m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 238,94m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,16m2
27Thay ron kínhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 314,8m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,521m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,913m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4308m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0248100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1348tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5cái
34Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3622m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,986m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,81m2
37SXLD các lớp lọcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3m2
38Giếng thấm phi 1000 sâu 3m (Tính cả công đào và vận chuyển đất thừa bằng xe rùa đi đổ nơi khác trong khoảng cách 50m)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6m
39Nắp đậy cốngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25100m
45Lắp đặt tê D114Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11cái
46Lắp đặt tê D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8cái
47Lắp đặt tê D60Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9cái
48Lắp đặt tê D34Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
49Lắp đặt tê D27Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
54Cung cấp lắp đặt máng rửa tay Inox 304 KT rộng 0.35m - sâu 0.25m - dày 1.2mm (vòi rửa tay Inox 12 bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,4md
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
57Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8cái
58Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
59Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
63Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m
64Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75m
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cái
B THOÁT NƯỚC NỀN SÂN + SÂN CHƠI CHO TRẺ+ 04 PHÒNG HỌC PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,115m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,2075m3
3Vận chuyển xà bần rác thải đi 5kmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,3225m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,66m3
5Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,45m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,28m2
7SXLD vĩ sắt mương nước 1000x600 sắt tráng kẽm(xem BVTK), hố gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55tấm
8SXLD vĩ sắt hố ga 700x700 sắt tráng kẽm(xem BVTK), hố gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,45m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,51m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0384100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0485tấn
14Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2m3
17Di chuyển 05 bộ đồ chơiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5bộ
18SXLD khung rào di động lưới B40 sắt hộp 30x30x1.5, cao 1.2mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,2m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1472m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4719m3
21Vận chuyển xà bần 04 phòng học khoảng cách 10km (hiện trạng đã tháo dỡ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 260,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18699146E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83739829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.726.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥857.452.536 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Dùng để thi công1
2 Đầm bàn Dùng để thi công1
3 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
4 Máy cắt uốn Dùng để thi công1
5 Máy đầm dùi Dùng để thi công1
6 Máy hàn Dùng để thi công1
7 Máy khoan cầm tay Dùng để thi công1
8 Máy nén khí Dùng để thi công1
9 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->