Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công hạng mục di chuyển đường điện đoạn km10+400-km18+400(giai đoạn I)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733027-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công hạng mục di chuyển đường điện đoạn km10+400-km18+400(giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20210120932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:07:00 đến ngày 2021-07-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,087,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp đặt
1 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 162,06 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1621 1km/1 dây
3 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60,48 m
4 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0605 1km/1 dây
5 Dây nhôm lõi thép AC150/24 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 302,46 m
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3025 1km/1 dây
7 Dây nhôm lõi thép AC185/29 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 867,42 m
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,8674 1km/1 dây
9 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 66,11 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6611 100m
11 Sứ đứng 22kV & ty sứ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 87 quả
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,7 10 sứ
13 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 chuỗi
14 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 bộ
15 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 48 chuỗi
16 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 48 bộ
17 Ghíp nhôm đa năng a50-240 -3 bulon Theo hồ sơ thiết kế BVTC 96 cái
18 Ghíp nhôm đa năng a25-150 -3 bulon Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
19 Biển đề tên cầu dao Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
20 Ống nối lèo tiết điện dây 150mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 ống
21 Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 ống
22 Ống nối lèo tiết điện dây 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 ống
23 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
24 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 cái
25 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
26 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
27 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 31 cái
28 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1 10 đầu cốt
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,7 10 đầu cốt
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3 10 đầu cốt
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,9 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,4 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,8 10 đầu cốt
37 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 63 m
38 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 69 1 m
40 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người"; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
41 Biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
42 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây bọc tiết diện 50mm2, điện áp 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
43 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 87 m
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,087 km/dây
45 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 350 m
46 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,35 km/dây
47 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x50 - 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 267 m
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,267 km/dây
49 Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 cuộn
50 Sứ cách điện hạ thế + ty sứ A30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 64 quả
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 64 sứ
52 Kẹp hãm KH4x50-95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 34 bộ
53 Kẹp hãm KH4x35-50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 bộ
54 Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x16mm2 xuống hòm CT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 m
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 km/dây
56 Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x25mm2 xuống hòm CT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 40 m
57 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,04 km/dây
58 Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
59 ống nhựa xoắn HDPE F32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 m
60 Ống nhựa HDPE Ф195/150 luồn cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17 m
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 100m
62 Ống thép mạ kẽm Ф168x3,96 luồn cáp ngầm qua đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 26 m
63 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,26 100m
64 Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
65 Dây nhôm bọc PVC AV50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,8 m
66 Thép mạ gia công xà, giá đỡ phần đường dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4.926,6 kg
67 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 40 bộ
68 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 bộ
69 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
70 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23 bộ
71 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 bộ
72 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 bộ
73 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
74 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 bộ
75 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 bộ
76 Thép mạ gia công xà, giá đỡ phần TBA Theo hồ sơ thiết kế BVTC 913,5 kg
77 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0778 tấn
78 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,8356 tấn
79 Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4,3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 cột
80 Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 cột
81 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 27 cột
82 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-12-190-9,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cột
83 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cột
84 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-11,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cột
85 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cột
86 Cột BTLT không ứng lực trướcNPC.I-16-190-11,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cột
87 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cột
88 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 cột
89 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9 cột
90 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cột
91 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cột
92 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cột
93 Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cột
94 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 1 cột
95 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 1 cột
96 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 1 cột
97 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 1 cột
98 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 cột
99 Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 1 cột
100 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 1 bộ
101 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ
102 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 1 bộ
103 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 1 bộ
104 Tháo chuyển xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ
105 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ
106 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ
107 Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo hình II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 1 bộ
108 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 1 bộ
109 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,6 10 cách điện
110 Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 1 chuỗi cách điện
111 Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 1 chuỗi cách điện
112 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,787 1km/1 dây
113 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,939 1km/1 dây
114 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,291 1km/1 dây
115 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,429 1km/1 dây
116 Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 100m
117 Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,24 100m
118 Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,06 100m
119 Thép mạ các loại thành phẩm làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.353,83 kg
120 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,7 10 cọc
121 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,2668 100kg
122 Cát đen rải trong hào cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,8 m3
123 Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,8 m3
124 Băng báo hiệu cáp điện lực Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21 m
125 Rải băng báo hiệu cáp điện lực Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,105 100m2
126 Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
127 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cai
128 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 170 viên
129 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 1000v
B Xây dựng phần móng cột và tiếp địa
1 Bê tông nền đặt mốc báo hiệu M150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,26 m3
2 Bê tông lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13,95 m3
3 Bê tông móng M150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 87,53 m3
4 Bê tông móng M250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,8 m3
5 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,32 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,2937 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4016 tấn
8 Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,5674 100m2
9 Dây thép buộc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,6 kg
10 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 196,152 1m3
11 Đào móng cột bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,5769 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,9313 100m3
13 Khoan định hướng cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 20 m
C Lắp đặt và thí nghệm thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1bộ (3 pha)
3 Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 3 pha
4 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 máy (3 pha)
5 Thay cầu chì 35 (22) kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ (3 pha)
6 Thay chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 bộ (3 pha)
7 Thay tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 1 tủ
D Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
2 Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
E Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->