Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công hạng mục di chuyển đường điện đoạn km10+400-km18+400(giai đoạn I)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công hạng mục di chuyển đường điện đoạn km10+400-km18+400(giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:07:00 đến ngày 2021-07-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,087,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,06 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1621 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60,48 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0605 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 302,46 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3025 | 1km/1 dây |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 867,42 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8674 | 1km/1 dây |
| 9 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 66,11 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6611 | 100m |
| 11 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 87 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,7 | 10 sứ |
| 13 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 -3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 -3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 19 | Biển đề tên cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Ống nối lèo tiết điện dây 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | ống |
| 21 | Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | ống |
| 22 | Ống nối lèo tiết điện dây 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | ống |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 25 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 28 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 63 | m |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 69 | 1 m |
| 40 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người"; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 41 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây bọc tiết diện 50mm2, điện áp 35kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 43 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 87 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,087 | km/dây |
| 45 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,35 | km/dây |
| 47 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x50 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 267 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,267 | km/dây |
| 49 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cuộn |
| 50 | Sứ cách điện hạ thế + ty sứ A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | quả |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | sứ |
| 52 | Kẹp hãm KH4x50-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | bộ |
| 53 | Kẹp hãm KH4x35-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 54 | Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x16mm2 xuống hòm CT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | km/dây |
| 56 | Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x25mm2 xuống hòm CT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | km/dây |
| 58 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 59 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | m |
| 60 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 luồn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 62 | Ống thép mạ kẽm Ф168x3,96 luồn cáp ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | 100m |
| 64 | Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 65 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | m |
| 66 | Thép mạ gia công xà, giá đỡ phần đường dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4.926,6 | kg |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 76 | Thép mạ gia công xà, giá đỡ phần TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 913,5 | kg |
| 77 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0778 | tấn |
| 78 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8356 | tấn |
| 79 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cột |
| 80 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cột |
| 81 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | cột |
| 82 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-12-190-9,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 83 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 84 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-11,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cột |
| 85 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cột |
| 86 | Cột BTLT không ứng lực trướcNPC.I-16-190-11,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 87 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 88 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cột |
| 89 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cột |
| 90 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cột |
| 91 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cột |
| 92 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-13,0 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 93 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 94 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | 1 cột |
| 95 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cột |
| 96 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cột |
| 97 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 cột |
| 98 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 cột |
| 99 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cột |
| 100 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 bộ |
| 101 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 102 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | 1 bộ |
| 103 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 104 | Tháo chuyển xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 105 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 106 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 107 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo hình II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 108 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 bộ |
| 109 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6 | 10 cách điện |
| 110 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 111 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | 1 chuỗi cách điện |
| 112 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,787 | 1km/1 dây |
| 113 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,939 | 1km/1 dây |
| 114 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,291 | 1km/1 dây |
| 115 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,429 | 1km/1 dây |
| 116 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 117 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 118 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 119 | Thép mạ các loại thành phẩm làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.353,83 | kg |
| 120 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7 | 10 cọc |
| 121 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2668 | 100kg |
| 122 | Cát đen rải trong hào cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8 | m3 |
| 123 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8 | m3 |
| 124 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | m |
| 125 | Rải băng báo hiệu cáp điện lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,105 | 100m2 |
| 126 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 127 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cai |
| 128 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170 | viên |
| 129 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | 1000v |
| B | Xây dựng phần móng cột và tiếp địa | |||
| 1 | Bê tông nền đặt mốc báo hiệu M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 87,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2937 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4016 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5674 | 100m2 |
| 9 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6 | kg |
| 10 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 196,152 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cột bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5769 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,9313 | 100m3 |
| 13 | Khoan định hướng cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| C | Lắp đặt và thí nghệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 3 pha |
| 4 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 5 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thay chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thay tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| E | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi