Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, các nguồn vốn hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:10:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,029,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5088431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.633.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KI ỐT SỐ 01: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3041 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,0359 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 6,912 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0461 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,5362 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5582 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2047 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,964 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1035 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,2069 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0777 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,7717 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,7168 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0909 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1114 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,494 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6271 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4485 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1684 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8977 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,971 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2956 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1117 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0323 | tấn | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 1,403 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 16,9783 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,777 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,4895 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,174 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,136 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 44,85 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 23,18 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,15 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,66 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7259 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7259 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,523 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,523 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4944 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,061 | 100m2 | |
| B | KI ỐT SỐ 02: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2281 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 0,708 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 5,184 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0346 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,728 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,7819 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3929 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1389 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6709 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,158 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0559 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,5868 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,8684 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5682 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2851 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0836 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3704 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8345 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3475 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1597 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7083 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4427 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2443 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1117 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0323 | tấn | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 1,5679 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 13,6756 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,7026 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,101 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,162 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,196 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 29,69 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 19,37 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,048 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,471 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,484 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,484 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,092 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,092 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,3296 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,761 | 100m2 | |
| C | KI ỐT SỐ 03: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1521 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 0,492 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 3,456 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,023 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,152 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,5846 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3627 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1389 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6709 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0523 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0523 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0332 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 3,3188 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,1884 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0454 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1901 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0836 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3704 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9803 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2426 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1597 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7083 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6807 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1681 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0858 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0283 | tấn | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 1,2963 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,373 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9285 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,369 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,15 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,068 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 24,26 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 13,07 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,478 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,439 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,242 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,242 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,5584 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5584 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,1648 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,461 | 100m2 | |
| D | KI ỐT SỐ 04: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3041 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,1079 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 6,912 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0461 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,5362 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5582 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2047 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,964 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,105 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0769 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,6885 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 78,5484 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0909 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3802 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1114 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,494 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5038 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,44 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1684 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8977 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9777 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2956 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1117 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0323 | tấn | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 1,403 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 16,9783 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,777 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,4895 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,174 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,324 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 44 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 23,18 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,498 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,6695 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7259 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7259 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,523 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,523 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4944 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,061 | 100m2 | |
| E | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,076 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 0,2933 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 1,728 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0115 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,6883 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1698 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1442 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5172 | tấn | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0263 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0263 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,02 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,9958 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,9584 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,484 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0836 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,116 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,3293 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1797 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,157 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3576 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,3059 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0493 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0787 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0149 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,9813 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0631 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0547 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0196 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,1716 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8827 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 72,5747 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 122,96 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 23,82 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 6 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,78 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,5747 | m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,121 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,12 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,411 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,411 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,0824 | 1m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2574 | 100m2 | |
| 45 | Mua cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | 9,24 | m2 | |
| 46 | Mua phụ kiện cửa đi | 7 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 48 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | 1,8 | m2 | |
| 49 | Mua phụ kiện cửa sổ | 5 | bộ | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0326 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,8 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,3836 | 1m2 | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | 5 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,185 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,175 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8748 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 41,445 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2763 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 13,815 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,2733 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6233 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,2467 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,2467 | 100m3/1km | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,5562 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,099 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4584 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2596 | 100m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,002 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 129,9092 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 266,72 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 61,76 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 58,8 | m | |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,0353 | m2 | |
| 19 | Gia công lan can | 5,3478 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 5,3478 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,5896 | 1m2 | |
| G | ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,9816 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 72,525 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,116 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 19,1113 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 92,169 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 5,2772 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,871 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,893 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,6357 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,2208 | m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,0775 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 36,925 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0097 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0193 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0193 | 100m3/1km | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,1892 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1031 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7183 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,2393 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 18,9746 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,725 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5877 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,0924 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6775 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6079 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1154 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5307 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4486 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2118 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 60 | cái | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,8069 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,5086 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1025 | tấn | |
| 34 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2) | 191,404 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 37,0616 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,6401 | m3 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,4844 | m3 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 150 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 172 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 211,5 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 168,462 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 527,8356 | m2 | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 54,932 | m | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 110,4 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 110,4 | m | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 102,363 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 102,363 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 697,9 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 527,8 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 4,6056 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,6056 | tấn | |
| 52 | Bu lông M14 | 288 | cái | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 10,5576 | tấn | |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 10,5576 | tấn | |
| 55 | Gia công giằng mái thép | 4,8389 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 4,8389 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,0462 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,0811 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,103 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,34 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 12 | cái | |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,15 | 1m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 24,15 | m3 | |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 114 | m | |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 34,5 | m | |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 69 | Mua + lắp đặt chân bật | 21 | m | |
| 70 | Mua và lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 819,1644 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 49,3529 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3011 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 9,3868 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,4055 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,4839 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 76,9301 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 148,4544 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,6167 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,206 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 279,3808 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 279,3808 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 279,3808 | m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6812 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 10,5967 | m3 | |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,6597 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,54 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,52 | 100m3/1km | |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 123,123 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,2217 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,1503 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,591 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3405 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 135 | cái | |
| I | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5088431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.633.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi