Gói thầu: Đường giao thông nông thôn ấp Phú Thọ, Phú Lợi, xã An Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708687-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Đường giao thông nông thôn ấp Phú Thọ, Phú Lợi, xã An Long
Số hiệu KHLCNT 20210705858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:03:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục: mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước cống ly tâm) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (ðộc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục: mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước cống ly tâm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN
1Công tác đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không, đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV; cấp địa hình IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
12Boulon ghép trụ 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
15Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 m
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
17Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031km/1 dây
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05km/dây
21Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
22Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Kẹp AC 2 boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Kẹp treo cáp ABC 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Kẹp dừng cáp ABC 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31sứ
30Tháo thu hồi kẹp cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7công/bộ
31Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
32Đào đất nhổ trụ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,191m3
33Nhổ và dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
34Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1791km dây
35Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9821km dây
36Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641km dây
37Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
38Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng (6 mét/1 nhánh); tiết diện dây ≤ 16 mm3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3061m
39Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V71 hộp
40Tháo, lắp lại hộp công tơ; hộp ≤ 4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
41Băng keo cách điện hạ thế 3MMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5195100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9131100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6417100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6004100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9125100m3
6Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24100m
7Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
8Cung cấp cừ tràm giằng, L=4.5m, ngọn >=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
9Thép buộc d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88kg
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8218100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8218100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8123100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8123100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3366100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,97m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,07100m2
18Cung cấp trụ biển báo L=3.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
19Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cung cấp biển HCN 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Cung cấp bu lông biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V52cỏi
26Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V96,2kg
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cống dọc và ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5285100m3
30Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5155100m
31Đắp cát công trình bằng máy đầm 9t, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4106tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
38Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,18m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0839100m2
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V838cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm - chưa tính vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2441 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤400mm - chưa tinh vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V341 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm - chưa kể vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V237mối nối
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
47Cung cấp nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V45cỏi
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4563tấn
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
51Ván khuôn gỗ khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228100m2
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,26m3
53Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7446100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6247tấn
58Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,89m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852100m
61Cung cấp nắp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V76cỏi
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
64Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,432100m3
65Đắp đất bằng đầm 9t, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,432100m3
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5022100m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
68Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,989100m
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,033m3
70Vỏn khuụn múng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3477100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144tấn
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,094m3
74Ván khuôn tường cửa xãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,095100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2966100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6921100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7252100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9647100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,296100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,296100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,64100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,64100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,17m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,79m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,895100m2
14Cung cấp trụ biển báo L=3.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
15Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp biển HCN 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cung cấp bu lông biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cỏi
22Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V37kg
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cống dọc và ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7739100m3
26Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7578100m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm 9t, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2421tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8843tấn
34Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,97m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8179100m2
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V494cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm - chưa tính vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1321 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤400mm - chưa tinh vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm - chưa kể vật liệu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141mối nối
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Cung cấp nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V25cỏi
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2535tấn
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
47Ván khuôn gỗ khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,73m3
49Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,717100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1701tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5109tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356tấn
54Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0085100m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m
57Cung cấp nắp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53cỏi
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,996100m3
61Đắp đất bằng đầm 9t, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,996100m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5022100m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
64Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,989100m
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,033m3
66Vỏn khuụn múng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3477100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,094m3
70Ván khuôn tường cửa xãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục: mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước cống ly tâm) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (ðộc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông (hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục: mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước cống ly tâm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.988.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m32
2 Xe lu 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T2
3 Máy ủi ≤ 110Cv2
4 Ôtô tự đổ 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T2
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy khoan Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
11 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->