Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733157-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Số hiệu KHLCNT 20210698251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:24:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 628,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bình nước nóng 2 Bình Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
2 Hệ thống thu nhiệt mặt trời 6 Bộ Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
3 Máy ra nhiệt 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
4 Bộ phao cảm biến mức nước bảo ôn 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
5 Bơm tuần hoàn nước nóng 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
6 Bơm cấp bù nước cho hệ thống 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
7 Bơm tăng áp nước nóng 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất
8 Tủ điều khiển hệ thống 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bảo hành 18 tháng tính từ thời điểm nghiệm thu đưa vào sử dụng
9 Ống lạnh PPR D25 72 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
10 Ống nóng PPR D25 36 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
11 Ống lạnh PPR D32 180 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
12 Ống Nóng PPR D32 270 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
13 Ống Nóng PPR D40 63 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
14 Ren ngoài D40 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
15 Ren ngoài D32 108 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
16 Ren ngoài D25 27 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
17 Đai khởi thủy 90/32 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
18 Van khóa 40 9 bộ Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
19 Van khóa 32 72 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
20 Van khóa 25 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
21 Rắc co D40 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
22 Rắc co D32 54 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
23 Rắc co ren ngoài D32 63 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
24 Rắc co ren ngoài D25 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
25 Rắc co ren trong D32 54 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
26 Tê thu 40/32 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
27 Tê D32 18 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
28 Tê D25 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
29 Côn thu 40/32 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
30 Côn thu 32/25 9 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
31 Cút D40 36 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
32 Cút D32 135 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
33 Cút D25 27 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
34 Măng sông D32 72 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
35 Lơ thu 34/26 (Inox hoặc kẽm) 54 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
36 Van khóa D21 30 cái Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
37 Ống bảo ôn D28x13mm 270 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
38 Băng cuốn cách nhiệt 45 kg Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
39 Dây điện 2x1,5 90 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
40 Dây điện 2x4mm 450 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
41 Dây điện 2x2,5mm 180 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
42 Hộp mạ kẽm 25x25x1mm 216 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
43 Tấm tôn che bơm 27 m2 Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
44 Ống gen D16 720 m Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
45 Vật tư phụ(bulong, ốc vít, băng dính, đai, dây thít...) 1 bộ Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
46 Chi phí dịch vụ vận chuyển 1 bộ Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
47 Chi phí nhân công lắp đặt 1 bộ Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.423345E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết bên Mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->