Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị sân bóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị sân bóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:21:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Hệ thống chiếu sáng sân bóng | 6 | Trụ | 1.1. Trụ đèn sắt bát giác 8m + giá lắp + khung móng: - Quy cách: Trụ đèn sắt mạ kẽm bát giác đường kính D60/190 dày 3mm, trụ cao 8 mét; trụ đèn chuyên dụng dùng cho sân bóng - Mặt đế đập nổi: 375 x 375 x 12 (mm) - Tâm bulon: 300 x 300 (mm) - Giá lắp đèn chữ T (2 bóng đèn) kích thước 900 x 500 (mm) + khung lắp đèn sắt V50 x 4mm, được sơn tĩnh điện - khung móng M22 x 300 x 300 x 700 (mm) - Thi công dựng trụ đèn bao gồm: Đào móng trụ đèn, bulon ốc, dựng đế trụ, đổ bê tông trụ; lắp đặt cần đèn | ||
| 2 | 1. Hệ thống chiếu sáng sân bóng | 12 | bộ | 1.2. Đèn pha led vỏ xám 200W trở lên: - Quang thông: 20.800 - Màu sắc: Trắng 6.000k; Vàng 3.500K - Kích thước: (N x C x Dày): trong khoảng (422 x 322x 179 (mm)) - Tuổi thọ Chip led: ≥ 50.000 giờ | ||
| 3 | 1. Hệ thống chiếu sáng sân bóng | 1 | bộ | 1.3. Hệ thống tủ: Hệ thống tủ điện từ tủ ra sân bóng bao gồm: + Dây dẫn từ điện nguồn lên trụ đèn: Dây cáp Cadivi “hoặc tương đương” Duplex 6.0mm2 trở lên, loại dây trắng đen. + Dây điện được đi xung quanh sân, Cáp Cadivi “hoặc tương đương” 6.0mm2 số lượng 200m + Bao gồm vật tư, ốc vít, điện đi nổi kèm theo + Bao gồm thi công, lắp đặt, đấu nối hệ thống điện sân bóng. | ||
| 4 | 2. Hệ thống lưới chăn bóng sân bóng | 1.100 | M2 | 2.1. Lưới bao xung quanh sân bóng - Quy cách: Sợi TPE ≥ 4mm và sợi CPE ≥ 2,7mm; ô lưới ≤ 135mm, lưới cao ≥ 8 mét, chống UV - Lưới bao 02 tầng, tầng dưới ≥ 4mm (tương đương 280m2) và tầng trên (tương đương 820m2) | ||
| 5 | 2. Hệ thống lưới chăn bóng sân bóng | 750 | Md | 2.2. Cáp dày 6mm bọc nhựa, cáp đi 4 đường: - Vật liệu: Cáp thép bọc nhựa - Gồm lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm có quy cách: 6x7 hoặc 6x12 có đường kính 2mm đến 4mm. Bên ngoài được bọc một lớp nhựa PVC có màu trắng trong, bề dày của lớp nhựa từ 2mm đến 4mm | ||
| 6 | 2. Hệ thống lưới chăn bóng sân bóng | 1 | bộ | 2.3. Tăng đơ + ốc siết cáp: - Tăng đơ ≥ 12mm (số lượng 32 cái) - Ốc siết cáp ≥ 6mm (số lượng 64 cái) - Bao gồm các vật tư phụ khác | ||
| 7 | 3. Cỏ nhân tạo, cát và khung thành | 1.000 | M2 | 3.1. Cỏ nhân tạo: - Khoảng cách 2 hàng cỏ: ≥ 3/8inch - Số mũi khâu: ≥ 13/10cm - Màu sắc: xanh đậm, xanh nhạt - Cỏ làm sân bóng, cỏ trắng: hạt cao su ≥ 5kg/m2 (Số lượng 200kg); keo dán cỏ - Bao gồm chi phí thi công hoàn chỉnh | ||
| 8 | 3. Cỏ nhân tạo, cát và khung thành | 30 | M3 | 3.2. Cát sân cỏ: Loại cát làm sân cỏ dày ≥ 3cm, bao gồm chi phí nhân công san lấp hoàn chỉnh | ||
| 9 | 3. Cỏ nhân tạo, cát và khung thành | 1 | bộ | 3.3. Khung thành 5 người: - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện - Quy cách: Khung thành bóng đá 5 người, được làm bằng thép sơn tĩnh điện, trụ ≥ Ø60mm dày 1,5mm, khung treo lưới ≥ Ø34mm - Kích thước tổng: 3.000 x 2.000 x 1.000 (mm) x 02 khung | ||
| 10 | 3. Cỏ nhân tạo, cát và khung thành | 1 | bộ | 3.4. Lưới khung thành: - Vật liệu: Sợi TPE dày ≥ 3mm - Quy cách: Lưới sợi TPE dày ≥ 3mm, lưới đơn ô 120 mm - Kích thước lưới (D x C x S x s): 3.000 x 2.000 x 500 x 1.200 - Bao gồm 05 quả bóng, loại bóng số 4 Động Lực “hoặc tương đương”. | ||
| 11 | 3. Cỏ nhân tạo, cát và khung thành | 1 | cái | 3.5. Cửa ra vào sân: - Vật liệu: Sắt đặc vuông sơn tĩnh điện - Quy cách: Cửa ra vào sân bằng sắt đặc vuông trong khoảng (34 x 34 x 1,5mm). Toàn bộ được sơn tĩnh điện màu xám + ổ khóa kèm theo - Kích thước trong khoảng: (1.000 x 2.000 (mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 334 triệu đồng (2 x 334 triệu đồng = 668 triệu đồng) hoặc.
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
668.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết: Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành, bảo trì tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao (trong đó với định kỳ tối đa bảo trì 03 tháng/1 lần). - Có cam kết: Cam kết có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 4 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi