Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn (nguồn đấu giá QSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:29:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,587,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,800,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1587336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.111.000.000 VND (Tám tỷ, một trăm mười một triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 120,2861 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,3445 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,3401 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,0516 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3408 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,3079 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 213 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,85 | 100m |
| 9 | Ép âm (ép từ mặt đất tự nhiên đến cao trình đỉnh cọc) NC, MTC *1,05 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm I200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | lần TN |
| 13 | Vận chuyển vụn bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 184,0945 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,6009 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,8738 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,0863 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1461 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1308 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2343 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0165 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,7358 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1964 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,1745 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9733 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,3633 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,2629 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,0286 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,9438 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,8346 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,2884 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0569 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4201 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,272 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7879 | m2 |
| 46 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,0599 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4059 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,2964 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,8264 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,4454 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,5942 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,9356 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,0092 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9068 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 53,9469 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,2509 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,4684 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 146,6048 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2266 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,8911 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4053 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,4581 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,0155 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,0155 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,3557 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75,386 | m |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1314 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1907 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,1185 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 314,7114 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,3138 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72,2804 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,1185 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 696,8665 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.682,9896 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 399,198 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 803,724 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 116,1568 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 486,92 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.273,3782 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 78,34 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3.744,5406 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.710,4525 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 103,9301 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 93 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72,0375 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 273,024 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.147,1628 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 117,2184 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,15 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,2575 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,9763 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (Thanh nhôm sử dụng dấu chất lượng Quatest1 038417 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 3 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 4400, 1 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm nhệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 278,4 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 107 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 146,9385 | m2 |
| 108 | Gia công lan can INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.898,95 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 116,424 | m2 |
| 110 | Gia công lan can cầu thang INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 522,878 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33,2302 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.050,6 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 114 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6144 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,4492 | m2 |
| 118 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,5449 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 121 | Lan can inox 304 đường dốc lên | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 271,12 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,4608 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,4492 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1* EH | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 78 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp cài ATM phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.350 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.215 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 350 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 260 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.000 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 106 | hộp |
| 152 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75 | cái |
| 153 | Tủ điện tổng KT:450x300x150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện tổng tầng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Điều hòa Panasonic 2 chiều INVERTER 12000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | máy |
| 157 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60 | m |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cọc |
| 161 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,94 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 163 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cọc |
| 165 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ, ĐK 76/42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu, ĐK 76/42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch PVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt y lọc D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đai treo ống và phụ kiện các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 450 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Sơn đường ống nước chữa cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | kg |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cuộn |
| 23 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | chiếc |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khói | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 590 | m |
| 33 | Cáp dẫn tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát nạn EXIT | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn Exit - Sino bao gồm mặt và đế âm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | "Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Q = 81 m3/h | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | "Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel - Q =81m3/h | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điều kiển tự động máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 41 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | cái |
| 44 | Khoan lỗ đường kính D40 sâu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45 | lỗ |
| 45 | Kéo rải dây đồng tiếp địa cho tổ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cọc |
| 47 | Lắp đặt chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 49 | Đế chuyên dụng cho đầu báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33 | chiếc |
| 50 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt biến áp cho tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,1053 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8377 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2676 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,9342 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4979 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5996 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 63 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46,0334 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0723 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 119,808 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 177,624 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 62,5632 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 240,1872 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2792 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7878 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4613 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,8385 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,1176 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,462 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37,363 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37,363 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,462 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,154 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,0312 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1711 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,12 | m |
| 20 | SX và LD cửa khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2307 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,5548 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 65,9575 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,6417 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 137,454 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,7451 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3644 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5774 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 164 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,452 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III đắp nền K90 và vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 611,9938 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,598 | 100m3 |
| 16 | Lớp bạt chống mất nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 475 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,5 | m3 |
| 18 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1587336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.111.000.000 VND (Tám tỷ, một trăm mười một triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi