Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:20:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Chặt cây | 4 | cây | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,3693 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3693 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,3693 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6707 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,1704 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,3596 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,3459 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lót móng | 0,0938 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn lót giằng | 0,1489 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7369 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3981 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép móng | 0,172 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | 0,5718 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | 0,2294 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1335 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4255 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0422 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4475 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,556 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,2286 | m2 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4753 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2307 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1252 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,3558 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4848 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6336 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0417 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6352 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4468 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6335 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1383 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2776 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7521 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8699 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1573 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4506 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1889 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3984 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1562 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1267 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 24,8976 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 28,3349 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,4989 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4989 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,124 | 1m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4026 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc | 34,029 | m | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 190,1755 | m2 | |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 21,158 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,0181 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 181,6718 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 96,1671 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 72,5669 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,115 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 22,8696 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 105,0445 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 198,6899 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,1963 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,7745 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,3665 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 111,6792 | m2 | |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,61 | 1m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2033 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,2542 | m3 | |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 4,6414 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2302 | tấn | |
| 69 | Son tĩnh điện hoa sắt cửa | 230,3 | kg | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,96 | m2 | |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,48 | m2 | |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 1 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,29 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở trượt 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,96 | m2 | |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1048 | 100m3 | |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,4349 | 1m3 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,1166 | 1m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 3,5989 | m3 | |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,8896 | m3 | |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,695 | m3 | |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,01 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,458 | m2 | |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,1337 | m3 | |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0704 | 100m2 | |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1782 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 5,7362 | 10m³/1km | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 5,7362 | 10m³/1km | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 5,7362 | 10m³/1km | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy bóng Led 9W | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1P-1C;250V/(16-32)A-4,5kA | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1P-2C;250V/50A-6kA | 1 | cái | |
| 99 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 102 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 75 | m | |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,9054 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,5356 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 91,042 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,521 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,5311 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,656 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 73,521 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường | 22,158 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 88,7436 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 163,266 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 38,3104 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.161,28 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 8,5454 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | 82,9653 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 366,0428 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 110,9016 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,266 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,3104 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,5454 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 82,9653 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 290,78 | m | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.465,4355 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 465,876 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 396,0317 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 22,6447 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 373,3869 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 22,6447 | m2 | |
| 28 | Thi công trần thạch cao bằng tấm thả KT 60x60cm | 22,6447 | m2 | |
| 29 | Bàn đá granit tự nhiên màu đen (đơn giá bao gồm hoàn thiện theo mặt bệ) | 2,1536 | m2 | |
| 30 | Khung đỡ bàn đá | 7 | khung | |
| 31 | Vách ngăn compact | 11,7285 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa com pact | 3 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 46,17 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 26,0484 | m2 | |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 715,6798 | kg | |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 115,16 | m2 | |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 35,64 | m2 | |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 6,75 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | 46,17 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 41 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm | 15,6 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,4072 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0473 | tấn | |
| 44 | Gia công lan can | 0,4992 | tấn | |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can | 499,1 | kg | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 44,949 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 41,842 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 21,6158 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 20,2262 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 47,6704 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 11,46 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 94,1664 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,6704 | m2 | |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 11,46 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,22 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 1,2252 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,6765 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 301,43 | m2 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,0143 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nóc | 50,4 | m | |
| 61 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D90 | 0,656 | 100m | |
| 63 | Đai gông giữ ống | 48 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | 24 | cái | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,2906 | 100m2 | |
| 66 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,0239 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 21,0239 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 21,0239 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | 26 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 24 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 53 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(6-10)A-4,5kA | 14 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5kA | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/25A-6kA | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/50A-6kA | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/50A-18kA | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/75A-18kA | 1 | cái | |
| 82 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | 8 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 462 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 298 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 220 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 5 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 456 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 260 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 105 | m | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | 1 | tủ | |
| 93 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT500x300x200, tôn 1,5 ly | 1 | tủ | |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 140 | m | |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16mm | 70 | m | |
| 99 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 93 | cọc | |
| 100 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | 3 | bộ | |
| 101 | Que hàn | 4,2 | kg | |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 14,4 | 1m3 | |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,4 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | 0,12 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | 0,57 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | 0,08 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | 0,04 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | 0,11 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32x1'' (xả cặn) | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x3/4'' | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50x1 1/2'' | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1'' | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25x3/4'' | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20x1/2'' | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x1/2'' | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D1/2x1/2'' | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2'' | 20 | cái | |
| 132 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm D1/2'' | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối D3/4'' | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D27x3/4''-u.PVC | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van phao D20 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D50x1 1/2'' | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D25x3/4'' | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D25x3/4'' | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D32x1'' | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera CA2 hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Viglacera VG125 hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt Viglacera VI107 hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt van xả ấn tiểu nam Viglacera VG841 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 154 | Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9 | 9 | dây | |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42-PN6 | 0,08 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D48-PN6 | 0,05 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60-PN6 | 0,2 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D75-PN6 | 0,12 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110-PN6 | 0,2 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D42-135 độ | 25 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-135 độ | 22 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-90 độ | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-135 độ | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-90 độ | 5 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D110-90 độ | 20 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D42/34 | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/42 | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/60 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/48 | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/75 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/48 | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/60 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/48 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/42 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/60- 45 độ | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/42- 45 độ | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/110-45 độ | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/75-45 độ | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/48-45 độ | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/48-45 độ | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110/110 | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Si phông | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt phễu thu D60 | 4 | cái | |
| 185 | Công tác tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ, dọn dẹp và các công tác khác chưa tính đến (tính bằng 0,5 lần nhân công lắp mới) | 1 | công trình | |
| C | THAY MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 270,44 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 270,44 | 1m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 555,6423 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,5564 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 63,6 | m | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 142,286 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 142,286 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,286 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.323096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi