Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725964-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đống Đa và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:20:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN
1 Chặt cây 4 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,3693 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,3693 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,3693 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,6707 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,1704 1m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,3596 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 6,3459 m3
9 Ván khuôn lót móng 0,0938 100m2
10 Ván khuôn lót giằng 0,1489 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 15,7369 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,3981 m3
13 Ván khuôn thép móng 0,172 100m2
14 Ván khuôn thép dầm, giằng móng 0,5718 100m2
15 Ván khuôn cổ móng 0,2294 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1335 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,4255 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0422 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4475 tấn
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 5,556 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 13,2286 m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4753 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2307 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1252 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 10,3558 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,4848 m3
27 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,6336 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0417 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6352 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,4468 m3
31 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6335 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1383 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2776 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,7521 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,8699 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,1573 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4506 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,1889 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3984 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1562 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1267 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 24,8976 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 28,3349 m3
44 Gia công xà gồ thép 0,4989 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,4989 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,124 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,4026 100m2
48 Tôn úp nóc 34,029 m
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 190,1755 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 21,158 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,0181 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 181,6718 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 96,1671 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 72,5669 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,115 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 22,8696 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 105,0445 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 198,6899 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 255,1963 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 24,7745 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 13,3665 m2
62 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 111,6792 m2
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,61 1m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,2033 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 0,2542 m3
66 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 0,784 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 4,6414 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2302 tấn
69 Son tĩnh điện hoa sắt cửa 230,3 kg
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,96 m2
71 Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 6,48 m2
72 Cửa đi nhôm hệ, cửa mở quay 1 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 7,29 m2
73 Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở trượt 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 15,96 m2
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1048 100m3
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,4349 1m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,1166 1m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0486 100m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 3,5989 m3
79 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 1,8896 m3
80 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 0,695 m3
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 25,01 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,458 m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 1,1337 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0704 100m2
85 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1782 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 1cấu kiện
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 5,7362 10m³/1km
88 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 5,7362 10m³/1km
89 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 5,7362 10m³/1km
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 10 bộ
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
92 Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy bóng Led 9W 1 bộ
93 Lắp đặt quạt trần 3 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
97 Lắp đặt các automat 1P-1C;250V/(16-32)A-4,5kA 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1P-2C;250V/50A-6kA 1 cái
99 Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P 1 hộp
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 45 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
104 Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 102 m
105 Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 75 m
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 8,9054 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 4,5356 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 91,042 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 73,521 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 0,5311 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 9,656 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 73,521 m2
8 Phá lớp vữa trát chân tường 22,158 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 88,7436 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 163,266 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ 38,3104 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.161,28 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm 8,5454 m2
14 Phá lớp vữa trát trần 82,9653 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 366,0428 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 110,9016 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 163,266 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 38,3104 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 8,5454 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 82,9653 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 290,78 m
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.465,4355 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 465,876 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 396,0317 m2
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 22,6447 m2
26 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 373,3869 m2
27 Tháo dỡ trần 22,6447 m2
28 Thi công trần thạch cao bằng tấm thả KT 60x60cm 22,6447 m2
29 Bàn đá granit tự nhiên màu đen (đơn giá bao gồm hoàn thiện theo mặt bệ) 2,1536 m2
30 Khung đỡ bàn đá 7 khung
31 Vách ngăn compact 11,7285 m2
32 Phụ kiện cửa com pact 3 bộ
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa 46,17 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 26,0484 m2
35 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa 715,6798 kg
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 115,16 m2
37 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 35,64 m2
38 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 6,75 m2
39 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm 46,17 m2
40 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm 1,44 m2
41 Vách kính cố định, kính dày 6,38mm 15,6 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,4072 m3
43 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0473 tấn
44 Gia công lan can 0,4992 tấn
45 Sơn tĩnh điện lan can 499,1 kg
46 Lắp dựng lan can sắt 44,949 m2
47 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 41,842 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 21,6158 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 20,2262 m2
50 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 47,6704 m2
51 Phá dỡ nền gạch lá nem 11,46 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 94,1664 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 47,6704 m2
54 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 11,46 m2
55 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,22 tấn
56 Gia công xà gồ thép 1,2252 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,6765 m2
58 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 301,43 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,0143 100m2
60 Tôn úp nóc 50,4 m
61 Tháo dỡ ống thoát nước mái 2 công
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D90 0,656 100m
63 Đai gông giữ ống 48 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 24 cái
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,2906 100m2
66 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 21,0239 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 21,0239 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 21,0239 m3
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi 26 bộ
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24 bộ
71 Lắp đặt quạt trần 16 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt 12 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
74 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 53 cái
76 Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(6-10)A-4,5kA 14 cái
77 Lắp đặt các automat 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5kA 14 cái
78 Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/25A-6kA 12 cái
79 Lắp đặt các automat 1P-2C; 250V/50A-6kA 4 cái
80 Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/50A-18kA 2 cái
81 Lắp đặt các automat 3P-4C; 400V/75A-18kA 1 cái
82 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P 8 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 462 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 298 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 220 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
87 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 5 m
88 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
89 Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D16 456 m
90 Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D20 260 m
91 Lắp đặt ống luồn ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn D32 105 m
92 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly 1 tủ
93 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT500x300x200, tôn 1,5 ly 1 tủ
94 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
95 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
96 Gia công, đóng cọc chống sét 7 cọc
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 140 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16mm 70 m
99 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm 93 cọc
100 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 3 bộ
101 Que hàn 4,2 kg
102 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 14,4 1m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14,4 m3
104 Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 0,57 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 0,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 0,11 100m
109 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 1 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 1 cái
113 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' 14 cái
114 Lắp đặt cút ren trong PPR D32x1'' (xả cặn) 1 cái
115 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x3/4'' 2 cái
116 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50x1 1/2'' 1 cái
117 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32x1'' 1 cái
118 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25x3/4'' 2 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 20 cái
120 Lắp đặt đầu nối ren trong D20x1/2'' 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 3 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 3 cái
123 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x1/2'' 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2'' 8 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 10 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 1 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 1 cái
130 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D1/2x1/2'' 3 cái
131 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D1/2'' 20 cái
132 Lắp đặt lơ thép tráng kẽm D1/2'' 5 cái
133 Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối D3/4'' 2 cái
134 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D27x3/4''-u.PVC 1 cái
135 Lắp đặt van cửa PPR D25 4 cái
136 Lắp đặt van cửa PPR D32 1 cái
137 Lắp đặt van phao D20 1 cái
138 Lắp đặt van cửa PPR D50 1 cái
139 Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D50x1 1/2'' 1 cái
140 Lắp đặt Zắc co ren trong PPR D25x3/4'' 1 cái
141 Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D25x3/4'' 1 cái
142 Lắp đặt Zắc co ren ngoài PPR D32x1'' 1 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera CA2 hoặc tương đương 4 bộ
144 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Viglacera VG125 hoặc tương đương 4 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Viglacera VG101 hoặc tương đương 1 cái
146 Lắp đặt gương soi 4 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
148 Lắp đặt xí bệt Viglacera VI107 hoặc tương đương 3 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 hoặc tương đương 1 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 hoặc tương đương 1 bộ
153 Lắp đặt van xả ấn tiểu nam Viglacera VG841 hoặc tương đương 1 cái
154 Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9 9 dây
155 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42-PN6 0,08 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D48-PN6 0,05 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60-PN6 0,2 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D75-PN6 0,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110-PN6 0,2 100m
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D42-135 độ 25 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-135 độ 22 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D60-90 độ 2 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-135 độ 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D75-90 độ 5 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D110-90 độ 20 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D42/34 6 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/42 1 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D75/60 1 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/48 1 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/75 1 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/48 1 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/60 1 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/48 4 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60/42 1 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/60- 45 độ 3 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D75/42- 45 độ 2 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/110-45 độ 3 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/75-45 độ 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D90/48-45 độ 1 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát D110/48-45 độ 1 cái
182 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110/110 2 cái
183 Lắp đặt Si phông 4 cái
184 Lắp đặt phễu thu D60 4 cái
185 Công tác tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ, dọn dẹp và các công tác khác chưa tính đến (tính bằng 0,5 lần nhân công lắp mới) 1 công trình
C THAY MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 270,44 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 270,44 1m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 555,6423 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,5564 100m2
5 Tôn úp nóc 63,6 m
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 142,286 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 142,286 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 142,286 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.323096E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->