Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa thôn Đức Phú xã Đức Hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733610-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho nhà văn hóa thôn Đức Phú xã Đức Hợp
Số hiệu KHLCNT 20210733343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:44:00 đến ngày 2021-07-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 879,036,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ghế gỗ hội trường 120 chiếc Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. Đỉnh ghế được khắc hoa văn đường nét trạm khắc tinh xảo. Kích thước: (R420xS460xC1060)mm.
2 Bàn hội trường được làm bằng gỗ tự nhiên: 16 chiếc KT:(1800x500x750)mm, Bàn hội trường hình chữ nhật, có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng, Mặt bàn, hồi bàn, yếm bàn, đợt bàn gỗ dày 2 cm. Xung quanh mặt dưới cạnh mặt bàn gỗ dày 3cm, mặt bàn long ván kích thước 8cm chống nứt. Xung quanh mặt trong chân bàn, yếm bàn gỗ dày 2,5cm long ván chống nứt. Mặt tiền trang trí bằng các ô hình chữ nhật được long ván chống nứt, liên kết với nhau bằng mộng gỗ sâu 1,8 cm Khung bàn dày chắc chắn được đánh mịn. Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
3 Bàn hội trường được làm bằng gỗ tự nhiên: 10 chiếc KT:(1500x500x750)mm, Bàn hội trường hình chữ nhật, có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng, Mặt bàn, hồi bàn, yếm bàn, đợt bàn gỗ dày 2 cm. Xung quanh mặt dưới cạnh mặt bàn gỗ dày 3cm, mặt bàn long ván kích thước 8cm chống nứt. Xung quanh mặt trong chân bàn, yếm bàn gỗ dày 2,5cm long ván chống nứt. Mặt tiền trang trí bằng các ô hình chữ nhật được long ván chống nứt, liên kết với nhau bằng mộng gỗ sâu 1,8 cm Khung bàn dày chắc chắn được đánh mịn. Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
4 Bàn hội trường được làm bằng gỗ tự nhiên: 1 chiếc KT:(1200x500x750)mm, Bàn hội trường hình chữ nhật, có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng, Mặt bàn, hồi bàn, yếm bàn, đợt bàn gỗ dày 2 cm. Xung quanh mặt dưới cạnh mặt bàn gỗ dày 3cm, mặt bàn long ván kích thước 8cm chống nứt. Xung quanh mặt trong chân bàn, yếm bàn gỗ dày 2,5cm long ván chống nứt. Mặt tiền trang trí bằng các ô hình chữ nhật được long ván chống nứt, liên kết với nhau bằng mộng gỗ sâu 1,8 cm Khung bàn dày chắc chắn được đánh mịn. Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
5 Loa sân khấu 2 chiếc Loa sử dụng 2 bát có đường kính 40 cm- kết hợp tréc kèn 750. Công xuất loa: 2400W/4800W. Tần số 37HZ – 20KHZ( ±10 DB). Trở kháng: 8 Ω. Kích thước loa: 121.9 x 54.1 x 50.8 cm. Trọng lượng: 45kg / 1 chiếc loa
6 Loa 4 chiếc Loa sử dụng bát 25 cm. Cấu tạo 3 loa, 3 đường trống. Loa trung: 16 cm. Loa Treble:12 cm. Công xuất : 500W Trở kháng: 80 Hms. Tần số đáp tuyến: 40HZ – 20 KHZ
7 Giá treo loa 4 chiếc Giá treo loa
8 Đẩy công xuất 1 chiếc Loại đẩy công xuất 2 kênh. Công xuất; 1600 W. Điện áp: 220V – 240V. Tần số 50KHZ – 60KHZ
9 Âm ly 1 chiếc Loại 4 kênh. Điện áp: 220V / 50HZ Công xuất tiêu thụ: 1080W Công xuất ra loa: 130W x4 Trở kháng : 40Hm. Trọng lượng : 17.5 kg
10 Vang 1 chiếc Chức năng chống dú rít ( feedback) Thích hợp chỉnh âm sắc của cả 2 đường nhạc và đường mic. Thích hợp 3 ngõ cắm mic. Thích hợp kết nối: blutooth và AV optical. Usb. Điện áp hoạt động: 220V – 240V. Tần số 50KHZ – 60KHZ
11 Micro không dây 2 bộ Micro không dây
12 Micro để bàn 1 chiếc Micro để bàn
13 Micro có dây 1 chiếc Micro có dây
14 Chân micro 1 chiếc Chân micro
15 Máy tăng âm truyền thanh 1 chiếc Công suất ra danh định: 800W - Điện áp ra danh định : 120V,240V - Nguồn điện : 220V - Độ nhạy đầu vào Aux : >200mV - Độ nhạy đầu vào Mic : >1,2mV - Độ nhạy đầu vào tiếp âm : >100mV
16 Cáp truyền thanh chuyên dụng có trợ lực : 1.400 m 01 lõi cáp chịu lực bằng thép 7 sợi / 0.7mm . 02 lõi tín hiệu Đồng (2 Cu 7 x 0.4 ), bọc nhựa PVC.
17 Loa 5 chiếc Công suất:50 W. Trở kháng: 16 Ω Cường độ âm: 110 dB (1 W, 1 m) (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504). Đáp tuyến tần số: 150 Hz - 6 kHz (Khi hoạt động với vành loa tiêu chuẩn JIS C 5504). Chỉ số chống Bụi/Nước: IP65 (Khi củ loa được gắn vào vành loa) Khớp nối tâm loa: 1 - 3/8 18 ren Cực: Hot: Màu đen, Com: Màu trắng Nhiệt độ hoạt động: -20°C tới +60°C (không ngưng tụ). Thành phần: Vành ngoài Nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Mặt phủ sau: Nhựa ABS, màu xám. Ốc vít: Thép không gỉ. Cáp loa: Cáp Polyvinyl cách nhiệt. với đường kính 6 mm , độ dài 600 mm. Kích thước: Φ139 × 106 (S) mm. Khối lượng: 2 kg Phụ kiện tùy chọn: Vỏ bọc củ loa: UC-200A. Biến áp: TM-30T, TM-60T Cường độ âm thanh: 110 dB (1 W, 1 m) (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Đáp tuyến tần số: 200 Hz - 6 kHz (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Tiêu chuẩn chống Bụi/Nước: IP65 (Khi hoạt động kèm với củ loa.) Khớp nối củ loa: 1 - 3/8 18 ren Nhiệt độ cho phép: -20 °C tới +55 °C (không ngưng tụ) Thành Phần: Vành loa nén: Nhôm, màu trắng nhạt, sơn tĩnh điện. Phần phản xạ: Nhựa ABS, màu trắng nhạt. Giá đỡ: Nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Khung gắn: Thép, màu xám, sơn tĩnh điện. Ốc vít và đai ốc: Thép không gỉ Kích thước: Φ500 × 357 (S) mm Khối lượng: 2.7
18 Biến áp loa dây đồng 5 chiếc Biến áp loa dây đồng
19 Công lắp đặt loa 5 chiếc Công lắp đặt loa
20 Giằng 40 bộ Giằng
21 Công đi dây truyền thanh 1.400 m Công đi dây truyền thanh
22 Quạt treo tường 6 chiếc Sải cánh 45cm, công suất 50W.
23 Quạt cây công nghiệp 8 chiếc Sải cánh 75cm, công suất 180W.
24 Bảng khẩu hiệu 2 chiếc được làm trên nền Aluminium đỏ ,viền bao xung quanh bắn ke V nhôm trắng, chân chữ cao 2cm ,mặt chữ được làm bằng Aluminium màu vàng cao cấp. Kích thước:(7,5x0,5)m.
25 Biển hiệu 1 chiếc được làm trên nền Aluminium đỏ ,viền bao xung quanh bắn ke V nhôm trắng, chân chữ cao 2cm ,mặt chữ được làm bằng Aluminium cao cấp,viền khung bằng aluminium vàng gương cao cấp. Kích thước:(5,7x0,82)m.
26 Đèn năng lượng mặt trời công suất 200W. 6 chiếc Đèn năng lượng mặt trời công suất 200W.
27 Máy lọc nước 1 chiếc 8 Lõi lọc
28 Phụ kiện lắp đặt máy lọc nước 1 chiếc Phụ kiện lắp đặt máy lọc nước
29 Cây nước nóng lạnh 2 cây Cây nước nóng lạnh
30 Bục phát biểu loại trung 1 chiếc được làm bằng gỗ tự nhiên,được trạm khắc hoa văn tinh xảo,được sơn phủ PU cao cấp.
31 Bục tượng bác 1 chiếc đại được làm bằng gỗ tự nhiên, được trạm khắc hoa văn tinh xảo,được sơn phủ PU cao cấp.
32 Bảng gắn phông chữ 1 chiếc được làm bằng khung sắt căng nỉ đỏ,và 430 chữ,số . KT: (3x1,5)m.
33 Rèm cửa bằng vải lụa bóng cao cấp: 4 bộ Rèm cửa bằng vải lụa bóng cao cấp: kích thước :(1.5*2.7)m
34 Chậu hoa để trang trí sân khấu 3 chậu được làm bằng vải nhung xanh và đỏ cao cấp.
35 Phông rèm sâu khấu 50 m2 Phông rèm sâu khấu
36 Camera IP thân ống 3 mắt Camera IP Thân trụ 2MP chuẩn nén Ultra265 - 1/2.7, 2 megapixel, progressive scan, CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920*1080), Max 25fps - Chuẩn nén: Ultra265/ H.265/ H.264/ MJPEG - Hỗ trợ 3 luồng video - Ống kính cố định 4mm. Góc quan sát 86,5 độ - Hồng ngoại thông minh (Smart IR) 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux. - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông - Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR. - Chuẩn chống nước và bụi IP66 - Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. - Nguồn cấp DC12V( ± 25%
37 Đầu ghi hình IP camera 16 kênh 1 chiếc Chuẩn nén video Ultra 265, H.265, H.264, , Đầu ghi hình IP camera 6/10/16 kênh - Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265 / H.265 / H.264 - Độ phân giải ghi hình 8 Megapixels - Hỗ trợ 1-ch HDMI, 1-ch VGA, HDMI ở độ phân giải 4K (3840x2160) - Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. - Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVIF. Hỗ trợ 1 HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB - Tốc độ băng thông nhận 40/48/64Mbps - Khả năng hiện thị: 1×4K@30fps, 2×4MP@30, 4×1080P@30fps, 8×720p@30, 16×D1@25 - Đô phân giải xem lại: 4K/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF - Tên miền & Cloud P2P miễn phí trọn đời. Hỗ trợ đồng thời 128 người dùng - Nguồn 12VDC. Chất liệu: Vỏ kim loại
38 ổ cứng chuyên dụng 1 chiếc lắp camera, ổ lắp trong 1Tb 3.5”.
39 Dây tín hiệu 125 m chuyên dụng camera CAT3 UTP 0,45 đồng nguyên chất Dropwire 2x2(1x0,5)Cu+(7x0,33)
40 Hộp kỹ thuật 3 chiếc Hộp kỹ thuật
41 Công lắp đặt camera 3 chiếc Công lắp đặt camera
42 Phụ kiện lắp đặt camera 1 hệ thống Phụ kiện lắp đặt camera
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.63E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu; + Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 616.000.000 VND (Bằng chữ: Sáu trăm mười sáu triệu đồng) trở lên. - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 616.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Camera, Loa, Âm ly, máy tăng âm, đầu ghi hình.......Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->