Gói thầu: May đồng phục cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của BQL đường sắt đô thị HN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | May đồng phục cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của BQL đường sắt đô thị HN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi Ban quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:38:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự về quy mô sản phẩm và giá trị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì sản phẩm trên 03 tháng. Thực hiện việc sửa chữa, thay thế những sản phẩm lỗi, hư hỏng trong thời gian và phạm vi bảo hành ngay sau khi được báo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị, thời trang hoặc may mặc; Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực may mặc (có bằng Tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 người được đào tạo nghề (Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 20 công nhân được đào tạo tay nghề (Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo vest nam | #467G xanh đen hoặc tương đương | 83 | chiếc | - Thành phần: 68% poly - 30% rayon - 2% spandex - Mầu sắc: xanh đen - Kiểu dáng: Áo vest 02 lớp (lớp lót bên trong áo là vải lụa đồng màu); thiết kế phom dáng đứng. Kiểu thiết kế cổ điển ve vếch chữ K. Thiết kế hai khuy trước, kết hợp với vạt tròn. Túi cơi hai sợi viền. Thân sau xẻ hai bên. Ống tay xẻ tay đính 4 khuy trang trí. - kèm logo tên Ban cài trên áo theo mẫu | Có mẫu vải thực tế đáp ứng theo yêu cầu. Có mẫu may thiết kế sản phẩm theo yêu cầu. Có cam kết sửa chữa, đổi sản phẩm miễn phí đối với các lỗi của nhà sản xuất hay các hư hỏng như: hỏng phụ kiện (cúc, khóa...), bung đường may... bao gồm cả chi phí vận chuyển trong quá trình sử dụng sản phẩm. Có kiểm định chứng nhận hợp quy vải được thực hiện theo quy định. Tổ chức lấy số đo của từng người tại cơ quan của chủ đầu tư, để tiến hành sản xuất khoa học, phù hợp với tiến độ cung cấp của nhà thầu. |
| 2 | Quần Âu Nam | #467G xanh đen hoặc tương đương | 83 | Chiếc | - Thành phần: 68% poly - 30% rayon - 2% spandex- Mầu sắc: xanh đen- Kiểu dáng: Quần: Cạp quai nhê, có đỉa quần. Thân trước: có 02 ly xuôi, 02 túi chéo. Thân sau: Ly may chiết hai bên, 01 túi hậu có khuy. Thùa khuyết đầu tròn đuôi vuông. | Có mẫu vải thực tế đáp ứng theo yêu cầu. Có mẫu may thiết kế sản phẩm theo yêu cầu. Có cam kết sửa chữa, đổi sản phẩm miễn phí đối với các lỗi của nhà sản xuất hay các hư hỏng như: hỏng phụ kiện (cúc, khóa...), bung đường may... bao gồm cả chi phí vận chuyển trong quá trình sử dụng sản phẩm. Có kiểm định chứng nhận hợp quy vải được thực hiện theo quy định. Tổ chức lấy số đo của từng người tại cơ quan của chủ đầu tư, để tiến hành sản xuất khoa học, phù hợp với tiến độ cung cấp của nhà thầu. |
| 3 | Áo Veston Nữ | #467G xanh đen hoặc tương đương | 31 | Chiếc | - Thành phần: 68% poly - 30% rayon - 2% spandex- Mầu sắc: xanh đen- Kiểu dáng: Áo vest 02 lớp. Kiểu thiết kế cổ điển ve vếch chữ K cùng với thiết kế 2 khuy trước, kết hợp với vạt tròn. Áo được thiết kế chiết eo. Thân trước: Cổ hai ve, Bổ cúp, hai túi cơi, vạt tròn. Thân sau: Bổ cúp, bổ sống lưng. Tay áp 3 khuy. | Có mẫu vải thực tế đáp ứng theo yêu cầu. Có mẫu may thiết kế sản phẩm theo yêu cầu. Có cam kết sửa chữa, đổi sản phẩm miễn phí đối với các lỗi của nhà sản xuất hay các hư hỏng như: hỏng phụ kiện (cúc, khóa...), bung đường may... bao gồm cả chi phí vận chuyển trong quá trình sử dụng sản phẩm. Có kiểm định chứng nhận hợp quy vải được thực hiện theo quy định. Tổ chức lấy số đo của từng người tại cơ quan của chủ đầu tư, để tiến hành sản xuất khoa học, phù hợp với tiến độ cung cấp của nhà thầu. |
| 4 | Váy Nữ | #467G xanh đen hoặc tương đương | 31 | Chiếc | - Thành phần: 68% poly - 30% rayon - 2% spandex- Mầu sắc: xanh đen- Kiểu dáng Chân váy: 02 Lớp; Thân trước: cạp rời 4 cm, chiết ly, 02 túi cơi sát cạp. Thân sau: chiết ly, khóa giọt lệ, xẻ sau. | Có mẫu vải thực tế đáp ứng theo yêu cầu. Có mẫu may thiết kế sản phẩm theo yêu cầu. Có cam kết sửa chữa, đổi sản phẩm miễn phí đối với các lỗi của nhà sản xuất hay các hư hỏng như: hỏng phụ kiện (cúc, khóa...), bung đường may... bao gồm cả chi phí vận chuyển trong quá trình sử dụng sản phẩm. Có kiểm định chứng nhận hợp quy vải được thực hiện theo quy định. Tổ chức lấy số đo của từng người tại cơ quan của chủ đầu tư, để tiến hành sản xuất khoa học, phù hợp với tiến độ cung cấp của nhà thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự về quy mô sản phẩm và giá trị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì sản phẩm trên 03 tháng. Thực hiện việc sửa chữa, thay thế những sản phẩm lỗi, hư hỏng trong thời gian và phạm vi bảo hành ngay sau khi được báo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị, thời trang hoặc may mặc; Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực may mặc (có bằng Tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thực hiện gói thầu | 2 | Có 02 người được đào tạo nghề (Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu | 20 | Có 20 công nhân được đào tạo tay nghề (Có chứng chỉ nghề và hợp đồng lao động chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi