Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708288-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:42:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HANG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,3656
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V70,524
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V52,3186
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V34,879
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V348,7904
6Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,54 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V348,79
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V182,82
8Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V182,82
9Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,54 m2Theo yêu cầu chương V23,7274
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V11,3535
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V16,198
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V27,548m3
13Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V27,548
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu chương V56,7678
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V90,2953
16Chống thấm tất cả cổ ốngTheo yêu cầu chương V77cái
17Đổ BT xỉ tôn nền dày 15cmTheo yêu cầu chương V8,5151m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V56,7678
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V56,768
20Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V232,97
21Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu chương V57,4992
22Cắt tách máiTheo yêu cầu chương V20,09md
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V17,2927
24Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V17,293
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V17,293m3
26Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu chương V45,507
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V45,507
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V45,507
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,9731
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V64,6751
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V3,234
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,168tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,2275100m²
34Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm máiTheo yêu cầu chương V120cái
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V45,51
36Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V45,51
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V1,7602
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V3.968,2298
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V2.745,9186
40Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.401,9172
41Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V227,48
42Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ, khung dày 4cm ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V26,44m2
43Sản xuất Cửa sổ pa nô gỗ, khung dày 4cm ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V54,675m2
44Sơn PU cánh cửa màu cánh dán (cả cũ mới)Theo yêu cầu chương V227,48m2
45Sơn PU khuôn cửa kép màu cánh dánTheo yêu cầu chương V445,2md
46Sơn PU khuôn cửa đơn màu cánh dánTheo yêu cầu chương V69,9md
47Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V225,48
48Sản xuất nẹp khuôn cửa rộng 5cm dày 1cm bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V1.163,9md
49Sản xuất VK kết hợp cửa, cửa sổ WC bằng hệ nhôm Xingfa kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V14,736m2
50Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V14,736
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V76,4951m²
52Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V23cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V51bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V86bộ
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V36cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V25cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo yêu cầu chương V4cái
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V109cái
59Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200ATheo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
61Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150ATheo yêu cầu chương V1cái
62Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V2cái
63Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V68cái
64Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu chương V20cái
65Tủ điện tầngTheo yêu cầu chương V4cái
66Tủ điện phòng21cái
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2Theo yêu cầu chương V15m
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2Theo yêu cầu chương V45m
69Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V200m
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V2.450m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V300m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V1.000m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V174hộp
74Điều hòa không khí 18000BTUTheo yêu cầu chương V5cái
75Điều hòa không khí 12000BTUTheo yêu cầu chương V17cái
76Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V22máy
77Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V17bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V17cái
79Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V17cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V17bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V17bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
83Van cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu chương V2cái
84Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V15bộ
85Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo yêu cầu chương V15bộ
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V19cái
87Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V17cái
88Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V17cái
89Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V17cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V3bể
91Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu chương V1,8100m
92Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V90cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu chương V0,9100m
94Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V150cái
95Máy bơm 3,5kwTheo yêu cầu chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V2100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu chương V1,8100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V40cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V130cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V150cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V9,4082100m²
103Bạt che chắnTheo yêu cầu chương V940,816m2
104Công thu dọn các vận dụng trong phòngTheo yêu cầu chương V20công
B II. HẠNG MỤC: NHÀ KHO + BẾP
1Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V17,016
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V400,1484
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V171,572
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V243,5524
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V21,45
6sản xuất khuôn cửa képTheo yêu cầu chương V6,2md
7Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ, khung dày 4cm ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V5,4m2
8Sản xuất Cửa sổ pa nô gỗ, khung dày 4cm ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V11,556m2
9Sơn PU cánh cửa màu cánh dán (cả cũ mới)Theo yêu cầu chương V20,73m2
10Sơn PU khuôn cửa kép màu cánh dánTheo yêu cầu chương V71,4md
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V20,73
12Sản xuất nẹp khuôn cửa rộng 5cm dày 1cm bằng gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu chương V111,6md
13Sản xuất cửa sổ bằng hệ nhôm Xingfa kính ( hoặc tương đương) dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V0,72m2
14Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V0,72
15Công tác dọn dẹp để bàn giao công trìnhTheo yêu cầu chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)3
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 (kèm theo tài liệu chứng minh) (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->