Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:37:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,667,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.727E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công + Bảng phụ lục công tác đính kèm hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (Đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ phụ trách thi công 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngCó tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, sơn, điện, cấp thoát nước…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa xếp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | m2 |
| 3 | Motor | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| B | SỮA CHỮA PHÒNG TIẾP DÂN (BAO GỒM HÀNH LANG TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Phá dỡ tường quầy tiếp dân, tường trước cửa chính xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | xe |
| 3 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 230 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.075 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn âm trần - Đèn sát trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 171 | bộ |
| 12 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.956 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.956 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.132 | m2 |
| 15 | Vách kính quầy tiếp dân khoét lỗ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn tiếp dân | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,2 | m2 |
| 17 | Vách kính cường lực 10 cm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m2 |
| 18 | Vách ngăn gỗ công nghiệp backround ( kết hợp tủ hồ sơ) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,8 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ công nghiệp (trước quầy tiếp dân) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tâm cấp sảnh đón | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (khu tiếp dân, sảnh đón, hành lang trệt) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,16 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 251,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 251,6 | m2 |
| 24 | Khẩu hiệu " LÀM VIỆC THEO ĐÚNG HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | chữ |
| 25 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa đi chính bằng nhôm Xinfa, kính cường lực | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 48 | m2 |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Trang trí sân khấu phòng họp tấm nhựa giả gỗ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,47 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa đi chính bằng nhôm Xinfa, kính cường lực | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 67 | m2 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (khu tiếp dân, sảnh đón, hành lang trệt) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | xe |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,5 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,4 | m2 |
| 11 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 54 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa WC bằng nhôm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| E | SỬA CHỮA LẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (nền bị bong và khu vệ sinh) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,5 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 130 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 130 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 235 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.727E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công + Bảng phụ lục công tác đính kèm hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (Đội trưởng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ phụ trách thi công 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngCó tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình thi công dân dụng (đã thi công và hoàn thành) và có giá trị >= 1.182.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, sơn, điện, cấp thoát nước…). Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và nộp kèm E-HSDT bằng bản scan (file PDF). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi