Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh (tại Quyết định số 3569/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:34:00 đến ngày 2021-07-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,381,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỞ KÈ CŨ (02 KHUNG DÀI 20M) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lát bê tông mái kè bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.912 | tấm |
| 2 | Phá dỡ gờ tường chắn sóng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,435 | m3 |
| 3 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3043 | 100m3 |
| 4 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3043 | 100m3 |
| B | BẾN CẬP TÀU | |||
| C | CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40X40X9200)cm | |||
| 1 | BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136 | m3 |
| 2 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5084 | tấn |
| 3 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,3668 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,66 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2 | m3 |
| 6 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 7 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | CK |
| 9 | V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần ngập trong đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,546 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần ngập không ngập trong đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,234 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,136 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,484 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 40x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | mối nối |
| D | THỬ CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40X40X11200)cm | |||
| 1 | BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,44 | m3 |
| 2 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2334 | tấn |
| 3 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,371 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,16 | m3 |
| 6 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0016 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cấu kiện |
| 8 | V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,6 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 40x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | mối nối |
| E | HỆ DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc dầm ngang, đá 1x2, M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 164,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm nước ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3703 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu dưới nước ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,7293 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,012 | 100m2 |
| F | BẢN MẶT CẦU + ĐIỂM TỰA TÀU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 400, dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,3468 | m3 |
| 2 | Sxld cốt thép sàn dày>=30cm, đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,0906 | tấn |
| 3 | Sxld cốt thép góc bảo vệ mép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,432 | Tấn |
| 4 | Sxld ván khuôn bản cầu cảng, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2753 | 100m2 |
| G | VÒI VOI | |||
| 1 | Bê tông vòi voi, đá 1x2, M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép vòi voi, ĐK cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6101 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp vòi voi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| H | ĐỆM TỰA TÀU+BÍCH NEO TÀU 15T | |||
| 1 | Đệm tựa tàu LMD | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Cẩu lắp vòi voi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Bích neo tàu 15T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Cẩu lắp vòi voi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| I | SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung sàn đạo thi công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,6941 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công (vật liệu chính 1,5%x3 tháng+5%x1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,6941 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,6941 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,6941 | tấn |
| J | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung định vị đóng cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4221 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ cọc và khung định vị thi công (vật liệu chính 1,5%x3 tháng+5%x3) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6121 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép khung định vị dưới nước bằng máy đóng cọc, búa 1,2T, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép khung định vị bằng cần cẩu 25T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,2663 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,2663 | tấn |
| K | BẾN CÁ KẾT HỢP BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đệm cát bãi cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,6321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,2033 | 100m3 |
| 3 | Trải 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,0221 | 100m2 |
| L | Bến cá | |||
| 1 | Bê tông mặt bến cá đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 611,24 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi và kết cấu tương tự | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0084 | 100m2 |
| M | Bến cá kết hợp đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,2749 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,019 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3863 | 100m2 |
| N | Tường chắn, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,083 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,4068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3933 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ, máy xúc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,522 | 100m3 |
| 5 | V/c tiếp đất C1 đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=2,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,522 | 100m3 |
| O | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,86 | 100m3 |
| 2 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,86 | 100m3 |
| 3 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1Km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6 | m3 |
| 6 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8 | m3 |
| 7 | Bê tông rảnh thoát nước, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,6 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,92 | 100m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép rảnh thoát nước đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4191 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,231 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2905 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2 | m2 |
| P | HOÀN TRẢ MÁI KÈ CŨ | |||
| 1 | Rải vải địa kĩ thuật gia cố mái kè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,738 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm tấm lát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng hoàn trả kè cũ M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng hoàn trả kè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng ngang hoàn trả kè mái kè cũ đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1508 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng ngang hoàn trả kè mái kè cũ đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3891 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm lát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.240 | tấm |
| 9 | Bê tông đỗ bù tấm lát M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m3 |
| Q | BIỂN BÁO PHAO TIÊU | |||
| 1 | SX, Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | SX cột thép D120 dày 3.2mm cột biển báo, cao 5,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bê tông rùa, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,072 | m3 |
| 5 | Cốt thép rùa ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1601 | tấn |
| 6 | Cốt thép rùa ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0359 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Xích neo phao vào rùa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển, lắp rùa vào vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao cảnh báo nhựa Composite d800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,494 | m2 |
| R | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| S | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, máy xúc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2732 | 100m3 |
| 2 | V/c tiếp đất C1 đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=2,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2732 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường + đánh cấp, máy xúc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5466 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, máy xúc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2442 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,779 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2073 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0512 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường bê tông hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134,1558 | m3 |
| 9 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3416 | 100m3 |
| 10 | V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1Km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3416 | 100m3 |
| T | Công tác mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198,9009 | m3 |
| 2 | Trải 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,1001 | 100m2 |
| 3 | Làm khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,1976 | m |
| 4 | Làm khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 271,7784 | m |
| 5 | Làm khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136,24 | m |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3589 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5063 | 100m3 |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | Trải 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8271 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,4066 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu BTCT KT15x15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6209 | m3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,736 | m3 |
| V | Cống xã | |||
| W | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5818 | 100m3 |
| 2 | V/c đất C1 ra bải thải 1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5818 | 100m3 |
| 3 | V/c đất C1 ra bải thải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5818 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3309 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1253 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống buy dk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2873 | tấn |
| 7 | Bê tông cống M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9414 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1694 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3674 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6265 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0509 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | ck |
| 13 | Mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,7272 | m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1434 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1398 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2852 | m3 |
| 19 | Đá học xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,86 | m3 |
| X | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8538 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6364 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1034 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6459 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể xử lý | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,771 | 100m2 |
| 6 | Than hoạt tính xử lý nước thải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa tôn mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| Y | Rãnh thoát nước chịu lực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | V/c đất C3 ra bải thải 1km đầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | V/c đất C3 ra bải thải 1km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông rảnh thoát nước, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7325 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép rảnh thoát nước đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0055 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,113 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1321 | m3 |
| 16 | Bê tông móng và chân khay M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1055 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,506 | m3 |
| Z | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3722 | m3 |
| AA | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ BỂ CHỨA | |||
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| 3 | LĐ tê nhựa HPDE nối giảm bằng hàn, đk 60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | LĐ tê nhựa HPDE nối bằng hàn, đk 40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ TMK DN50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Tê TMK DN50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HPDE DN63x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HPDE DN40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Neo ống D63 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 11 | Bu lông M6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| AC | GIẾNG KHOAN : | |||
| 1 | Khoan giếng, khoan xoay tự hành 54cv đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 2 | Máy bơm nước cấp 1 Q=15m3/h; H=20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Ống vách thép D219,1 chống gỉ dày 5,56mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,058 | 100m |
| 4 | Ống lọc Inox D127 quấn dây inox và xương D6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D127, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,095 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích thép D350mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt bích thép D200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cặp bích |
| 8 | Bu lông neo máy M20x200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Crepin | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Ống hút D60 bằng thép tráng kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m |
| 12 | Rắc co D60 nối ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Cút góc 90° D60 (cả cút thép nối bích) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Cút góc 90° D40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0373 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0021 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0271 | tấn |
| 19 | Lắp cấu kiện BT trọng lượng >50kgVXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| AD | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào 0,8m3, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đứng, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4472 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép tường đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2101 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép tường đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,561 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0564 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,84 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | m2 |
| 16 | Quét xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,84 | m2 |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D75, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | LĐ Khâu nối ren trong, đk 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | LĐ tê HPDE, đk 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| AE | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| AF | ĐIỆN NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cột thép ≤10m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cột |
| 2 | Lắp bóng đèn chiếu sáng LED Halumos 120W ở độ cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bóng |
| 3 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,85 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | đầu cốt |
| 6 | Đánh số cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 10 cột |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D100 nối màng keo bảo hộ dây dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,85 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bảng |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x675 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | khung |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ đống ngắt sự cố, công tác máy bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn qua đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| 15 | Đào móng cột trụ, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,75 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,932 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,812 | m3 |
| AG | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cột |
| 2 | Kéo rải lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | 100m |
| 3 | Đào móng cột trụ, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,912 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,86 | m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥8,3 tỷ đồng/01 Hợp đồng. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,3 tỷ VND/01 Hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi