Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733648-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210733440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh (tại Quyết định số 3569/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:34:00 đến ngày 2021-07-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,381,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỞ KÈ CŨ (02 KHUNG DÀI 20M)
1 Tháo dỡ tấm lát bê tông mái kè bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 2.912 tấm
2 Phá dỡ gờ tường chắn sóng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 30,435 m3
3 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3043 100m3
4 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3043 100m3
B BẾN CẬP TÀU
C CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40X40X9200)cm
1 BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 Như bản vẽ thi công kèm theo 136 m3
2 CSxlđ cốt thép cột,cọc fi Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5084 tấn
3 CSxlđ cốt thép cột,cọc fi Như bản vẽ thi công kèm theo 26,3668 tấn
4 Ván khuôn cọc, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 6,66 100m2
5 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2 m3
6 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,032 100m3
7 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T Như bản vẽ thi công kèm theo 0,032 100m3
8 Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới Như bản vẽ thi công kèm theo 80 CK
9 V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m Như bản vẽ thi công kèm theo 340 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần ngập trong đất) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,546 100m
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần ngập không ngập trong đất) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,234 100m
12 Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L Như bản vẽ thi công kèm theo 4,136 100m
13 Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L Như bản vẽ thi công kèm theo 0,484 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 40x40 Như bản vẽ thi công kèm theo 40 mối nối
D THỬ CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40X40X11200)cm
1 BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,44 m3
2 CSxlđ cốt thép cột,cọc fi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2334 tấn
3 CSxlđ cốt thép cột,cọc fi Như bản vẽ thi công kèm theo 1,371 tấn
4 Ván khuôn cọc, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 0,364 100m2
5 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,16 m3
6 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0016 100m3
7 Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới Như bản vẽ thi công kèm theo 4 Cấu kiện
8 V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m Như bản vẽ thi công kèm theo 18,6 Tấn
9 Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L Như bản vẽ thi công kèm theo 0,39 100m
10 Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L Như bản vẽ thi công kèm theo 0,07 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép KT 40x40 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 mối nối
E HỆ DẦM DỌC, DẦM NGANG
1 Bê tông dầm dọc dầm ngang, đá 1x2, M400 Như bản vẽ thi công kèm theo 164,25 m3
2 Cốt thép dầm nước ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3703 tấn
3 Cốt thép dầm cầu dưới nước ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 11,7293 tấn
4 Ván khuôn thép dầm cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 6,012 100m2
F BẢN MẶT CẦU + ĐIỂM TỰA TÀU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 400, dày 30cm Như bản vẽ thi công kèm theo 122,3468 m3
2 Sxld cốt thép sàn dày>=30cm, đk Như bản vẽ thi công kèm theo 14,0906 tấn
3 Sxld cốt thép góc bảo vệ mép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,432 Tấn
4 Sxld ván khuôn bản cầu cảng, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2753 100m2
G VÒI VOI
1 Bê tông vòi voi, đá 1x2, M400 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,88 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0768 100m2
3 Cốt thép vòi voi, ĐK cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6101 tấn
4 Cẩu lắp vòi voi Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
H ĐỆM TỰA TÀU+BÍCH NEO TÀU 15T
1 Đệm tựa tàu LMD Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
2 Cẩu lắp vòi voi Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
3 Bích neo tàu 15T Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
4 Cẩu lắp vòi voi Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
I SÀN ĐẠO THI CÔNG
1 Sản xuất hệ khung sàn đạo thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 15,6941 tấn
2 Khấu hao hệ sàn đạo thi công (vật liệu chính 1,5%x3 tháng+5%x1) Như bản vẽ thi công kèm theo 15,6941 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Như bản vẽ thi công kèm theo 15,6941 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Như bản vẽ thi công kèm theo 15,6941 tấn
J KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
1 Sản xuất hệ khung định vị đóng cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4221 tấn
2 Khấu hao hệ cọc và khung định vị thi công (vật liệu chính 1,5%x3 tháng+5%x3) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,6121 tấn
3 Đóng cọc thép khung định vị dưới nước bằng máy đóng cọc, búa 1,2T, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 100m
4 Nhổ cọc thép khung định vị bằng cần cẩu 25T Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 100m
5 Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước Như bản vẽ thi công kèm theo 28,2663 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép khung định vị dưới nước Như bản vẽ thi công kèm theo 28,2663 tấn
K BẾN CÁ KẾT HỢP BÃI ĐÚC CỌC
1 Đệm cát bãi cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 62,6321 100m3
2 Đắp đất nền K95 dày 30cm Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2033 100m3
3 Trải 2 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 88,0221 100m2
L Bến cá
1 Bê tông mặt bến cá đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 611,24 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0458 100m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi và kết cấu tương tự Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0084 100m2
M Bến cá kết hợp đường giao thông
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 122,2749 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,019 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3863 100m2
N Tường chắn, gờ chắn
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,083 m3
2 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,4068 m3
3 Ván khuôn tường chắn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3933 100m2
4 Đào bóc hữu cơ, máy xúc Như bản vẽ thi công kèm theo 13,522 100m3
5 V/c tiếp đất C1 đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=2,0km Như bản vẽ thi công kèm theo 13,522 100m3
O RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 100m3
2 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 100m3
3 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1Km tiếp theo Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 100m3
4 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,6 m3
6 Đệm dăm sạn dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,8 m3
7 Bê tông rảnh thoát nước, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,6 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,6 m3
9 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Như bản vẽ thi công kèm theo 0,48 100m2
10 Ván khuôn tường rãnh thoát nước Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6 100m2
11 Ván khuôn thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 1,92 100m2
12 SXLD Cốt thép rảnh thoát nước đk Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4191 tấn
13 Cốt thép tấm đan ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 1,231 tấn
14 Cốt thép tấm đan ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2905 Tấn
15 Lắp dựng tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 160 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2 m2
P HOÀN TRẢ MÁI KÈ CŨ
1 Rải vải địa kĩ thuật gia cố mái kè Như bản vẽ thi công kèm theo 1,738 100m2
2 Đá dăm đệm tấm lát Như bản vẽ thi công kèm theo 15,4 m3
3 Bê tông giằng móng hoàn trả kè cũ M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3 m3
5 Ván khuôn giằng móng hoàn trả kè Như bản vẽ thi công kèm theo 0,324 100m2
6 Cốt thép giằng ngang hoàn trả kè mái kè cũ đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1508 tấn
7 Cốt thép giằng ngang hoàn trả kè mái kè cũ đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3891 tấn
8 Lắp dựng tấm lát Như bản vẽ thi công kèm theo 2.240 tấm
9 Bê tông đỗ bù tấm lát M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6 m3
Q BIỂN BÁO PHAO TIÊU
1 SX, Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
2 SX cột thép D120 dày 3.2mm cột biển báo, cao 5,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
3 Lắp đặt cột báo hiệu, ĐK 160-200mm, dài 5,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
4 Bê tông rùa, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,072 m3
5 Cốt thép rùa ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1601 tấn
6 Cốt thép rùa ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0359 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0864 100m2
8 Xích neo phao vào rùa Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
9 Vận chuyển, lắp rùa vào vị trí Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt phao cảnh báo nhựa Composite d800 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 3,494 m2
R TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
S Công tác nền đường
1 Đào bóc hữu cơ, máy xúc Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2732 100m3
2 V/c tiếp đất C1 đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=2,0km Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2732 100m3
3 Đào đất nền đường + đánh cấp, máy xúc Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5466 100m3
4 Đào đất khuôn đường, máy xúc Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2442 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,779 100m3
6 Đắp đất nền đường K98 dày 30cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2073 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy Như bản vẽ thi công kèm theo 4,0512 100m2
8 Phá dỡ mặt đường bê tông hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 134,1558 m3
9 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3416 100m3
10 V/c bê tông đi đến bãi thải bằng ô tô 7T, L=1Km tiếp theo Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3416 100m3
T Công tác mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 198,9009 m3
2 Trải 2 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 22,1001 100m2
3 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 30,1976 m
4 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 271,7784 m
5 Làm khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 136,24 m
6 Ván khuôn thép mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3589 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5063 100m3
U Công tác khác
1 Trải 2 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8271 100m2
2 Bê tông gia cố mái taluy M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 42,4066 m3
3 Cọc tiêu BTCT KT15x15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
4 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6209 m3
5 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,736 m3
V Cống xã
W Cống qua đường
1 Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5818 100m3
2 V/c đất C1 ra bải thải 1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5818 100m3
3 V/c đất C1 ra bải thải Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5818 100m3
4 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3309 100m3
5 Cốt thép ống cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1253 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống buy dk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2873 tấn
7 Bê tông cống M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9414 m3
8 Bê tông móng cống M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1694 m3
9 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3674 m3
10 Ván khuôn thép ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6265 100m2
11 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0509 100m2
12 Lắp dựng ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 12 ck
13 Mối nối ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 10 mối nối
14 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 33,7272 m2
15 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1434 m3
16 Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1488 m3
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1398 100m3
18 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2852 m3
19 Đá học xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 2,86 m3
X Bể xử lý nước thải
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8538 m3
2 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,6364 m3
3 Cốt thép hố ga d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1034 tấn
4 Cốt thép hố ga d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6459 tấn
5 Ván khuôn bể xử lý Như bản vẽ thi công kèm theo 0,771 100m2
6 Than hoạt tính xử lý nước thải Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 m3
7 Lắp dựng cửa tôn mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
Y Rãnh thoát nước chịu lực
1 Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1236 100m3
2 V/c đất C3 ra bải thải 1km đầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1236 100m3
3 V/c đất C3 ra bải thải 1km tiếp theo Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1236 100m3
4 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0526 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,605 m3
6 Bê tông rảnh thoát nước, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7325 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7425 m3
8 Ván khuôn thép móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0165 100m2
9 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,132 100m2
10 Ván khuôn thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,066 100m2
11 SXLD Cốt thép rảnh thoát nước đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,12 tấn
12 Cốt thép tấm đan ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0055 tấn
13 Cốt thép tấm đan ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,113 Tấn
14 Lắp dựng tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1321 m3
16 Bê tông móng và chân khay M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,84 m3
17 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1055 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,506 m3
Z Hoàn trả mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0373 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3722 m3
AA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ BỂ CHỨA
AB THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN60 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1 100m
2 Ống thép tráng kẽm D50, dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 100m
3 LĐ tê nhựa HPDE nối giảm bằng hàn, đk 60 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
4 LĐ tê nhựa HPDE nối bằng hàn, đk 40 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
5 Lắp đặt cút 90 độ TMK DN50 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Tê TMK DN50 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt tê HPDE DN63x40 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt tê HPDE DN40 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
10 Neo ống D63 Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
11 Bu lông M6 Như bản vẽ thi công kèm theo 26 cái
AC GIẾNG KHOAN :
1 Khoan giếng, khoan xoay tự hành 54cv đk Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
2 Máy bơm nước cấp 1 Q=15m3/h; H=20m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
3 Ống vách thép D219,1 chống gỉ dày 5,56mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,058 100m
4 Ống lọc Inox D127 quấn dây inox và xương D6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5 m
5 Ống thép tráng kẽm D127, dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,095 100m
6 Lắp đặt bích thép D350mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cặp bích
7 Lắp đặt bích thép D200mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cặp bích
8 Bu lông neo máy M20x200 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
9 Crepin Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Ống hút D60 bằng thép tráng kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1 100m
11 Ống thép tráng kẽm D50, dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,08 100m
12 Rắc co D60 nối ống Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 Cút góc 90° D60 (cả cút thép nối bích) Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Cút góc 90° D40 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
15 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,31 m3
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0373 m3
17 Ván khuôn thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0021 100m2
18 Cốt thép tấm đan ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0271 tấn
19 Lắp cấu kiện BT trọng lượng >50kgVXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
AD BỂ CHỨA
1 Đào móng, máy đào 0,8m3, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0941 100m3
2 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0357 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,936 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,632 m3
5 Ván khuôn thép móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0232 100m2
6 Bê tông tường đứng, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,32 m3
7 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4472 100m2
8 SXLD Cốt thép tường đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2101 tấn
9 SXLD Cốt thép tường đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,561 tấn
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6768 m3
11 Ván khuôn thép sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0564 100m2
12 Bê tông giằng, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6768 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0564 100m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, VXM mác 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,84 m2
15 Trát tường ngoài dày 2,0 cm, VXM mác 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 31 m2
16 Quét xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 30,84 m2
17 Ống thép tráng kẽm D75, dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
21 LĐ Khâu nối ren trong, đk 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
23 LĐ tê HPDE, đk 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
AE HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
AF ĐIỆN NỘI BỘ
1 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cột thép ≤10m Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cột
2 Lắp bóng đèn chiếu sáng LED Halumos 120W ở độ cao Như bản vẽ thi công kèm theo 8 Bóng
3 Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4X16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,85 100m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,44 100m
5 Đầu cốt đồng M16 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 đầu cốt
6 Đánh số cột Như bản vẽ thi công kèm theo 1 10 cột
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D100 nối màng keo bảo hộ dây dẫn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,85 100m
8 Lắp bảng điện cửa cột Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bảng
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x675 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 khung
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
12 Lắp đặt tủ đống ngắt sự cố, công tác máy bơm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
14 Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn qua đường Như bản vẽ thi công kèm theo 7 m
15 Đào móng cột trụ, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,75 m3
16 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,932 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,812 m3
AG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cột điện BTLT bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cột
2 Kéo rải lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5 100m
3 Đào móng cột trụ, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,912 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,576 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,86 m3
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥8,3 tỷ đồng/01 Hợp đồng. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,3 tỷ VND/01 Hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc bảng xác định khối lượng công việc nghiệm thu hoàn thành giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->