Gói thầu: Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Đội CSGTĐB số 1 thuộc Công an tỉnh Gia Lai tại xã IaGlai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732921-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát giao thông
Tên gói thầu Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Đội CSGTĐB số 1 thuộc Công an tỉnh Gia Lai tại xã IaGlai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210702105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông Bộ cấp cho Cục Cảnh sát giao thông 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:34:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,751,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Trạm Cân
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,383100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6025100m3
3Giấy dầu ngăn cách (2 lớp)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4435100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2526100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2526100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1653m3
7Giấy dầu ngăn cách (2 lớp)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2943100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2474100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33,9153m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4353tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1365tấn
14Thép tấmChương V – Yêu cầu kỹ thuật281,2kg
15Thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật224,196kg
16Tiếp địa D16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,28kg
17Bu lông D20, L300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1466100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2364100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2364100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2364100m3
B 2. Đường gom 8,9, đường dẫn 1-7
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,2101100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4726100m3
3Giấy dầu ngăn cách (2 lớp)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,4389100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8768100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8768100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,6584m3
7Giấy dầu ngăn cách (2 lớp)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,2789100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7377100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật203,95m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,417tấn
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,79100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,4201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,4201100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,4201100m3
15Đổ vữa không co ngót cường độ cao sika grout 214-11Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,42m
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,4m2
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cột
19Đèn Pha led 250w, 220vChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt cần đènChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cần đèn
21Khung móng cho đèn cao ápChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36m
24Dây đồng M10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36m
25Ống nhựa xoắn HDPE D60/50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
26Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Cáp hào đơn đi qua đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20m
28Máy bơm và hệ thống ống và van cho trạm cân (Bơm pentax 18m3/h)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Tủ điện bảo vệ cấp nguồn cho hệ thống tủ điều khiển trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
30Hệ thống dây cab tín hiệu camera điều khiểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Ống nhựa luồn dây D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39m
32cáp tín hiệu trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật4m
33Ống nhựa PVC luồn cáp tín hiệu trạm cânChương V – Yêu cầu kỹ thuật4m
C 3. Nhà điều hành trạm cân
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5333m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0051100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1616m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
9Xây gạch không nung, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9455m3
10Xây gạch không nung, xây móng chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2778m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8793m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,041m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2489m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0797100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1473tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7286m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3546100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2089tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,844m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1694m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,97m2
27Trát trần, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35,46m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,43m2
29Sản xuất xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,5648m2
32Bu lôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3274100m2
34Tôn úp nócChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8m
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50,5459m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,5859m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,5859m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,5459m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,9324m2
40Cửa đi nhôm tương đương Việt PhápChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,025m2
41Cửa sổ nhôm tương đương Việt PhápChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
42Sen hoa sắt vuông 14*14Chương V – Yêu cầu kỹ thuật162,64kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1máy
53Bình bọt chữa cháyChương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bình
D 4. Thiết bị
1Bàn làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Ghế làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Ổ cắm, lioaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Điều hòa 9000 BTUChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.33
3 Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T1
3 Máy lu rung Máy lu rung 16T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L2
5 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ1
6 Máy rải cấp phối Máy rải cấp phối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->