Gói thầu: Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Đội CSGTĐB số 1 thuộc Công an tỉnh Gia Lai tại xã IaGlai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Trạm cân tải trọng cố định trụ sở Đội CSGTĐB số 1 thuộc Công an tỉnh Gia Lai tại xã IaGlai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông Bộ cấp cho Cục Cảnh sát giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:34:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Trạm Cân | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6025 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4435 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2526 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2526 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1653 | m3 |
| 7 | Giấy dầu ngăn cách (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2943 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,9153 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4353 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 14 | Thép tấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 281,2 | kg |
| 15 | Thép hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 224,196 | kg |
| 16 | Tiếp địa D16 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | kg |
| 17 | Bu lông D20, L300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2364 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2364 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2364 | 100m3 |
| B | 2. Đường gom 8,9, đường dẫn 1-7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,2101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,4726 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,4389 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8768 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8768 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,6584 | m3 |
| 7 | Giấy dầu ngăn cách (2 lớp) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,2789 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7377 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 203,95 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,417 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,4201 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,4201 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,4201 | 100m3 |
| 15 | Đổ vữa không co ngót cường độ cao sika grout 214-11 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,42 | m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 19 | Đèn Pha led 250w, 220v | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cần đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 21 | Khung móng cho đèn cao áp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 24 | Dây đồng M10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D60/50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cáp hào đơn đi qua đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Máy bơm và hệ thống ống và van cho trạm cân (Bơm pentax 18m3/h) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện bảo vệ cấp nguồn cho hệ thống tủ điều khiển trạm cân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 30 | Hệ thống dây cab tín hiệu camera điều khiển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 32 | cáp tín hiệu trạm cân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC luồn cáp tín hiệu trạm cân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| C | 3. Nhà điều hành trạm cân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5333 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1km cuối) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9455 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2778 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8793 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,2489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3546 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2089 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1694 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,5648 | m2 |
| 32 | Bu lông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,5459 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,5859 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,5859 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,5459 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,9324 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 42 | Sen hoa sắt vuông 14*14 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,64 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 53 | Bình bọt chữa cháy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| D | 4. Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cắm, lioa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa 9000 BTU | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kĩ sư giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã là cán bộ phụ trách ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng Cao đẳng/đại học/trung cấp; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Máy lu rung 16T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối | Máy rải cấp phối | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi