Gói thầu: In ấn chỉ thuế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ thuế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730212 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:34:00 đến ngày 2021-07-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.881.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.964.794VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn chỉ.* Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.* Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng, hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.144.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.634.289.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chyên ngành in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Ấn chỉ thuế năm 2021 | Căn cứ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc NSNN. | Gói thầu | 1 | Chi tiết miêu tả bên dưới |
| 2 | Hóa đơn bán hàng (Mẫu số 02GTTT3/001) | a. Quy cách: - Khổ: 19 x 27 (cm). - 03 liên/số (03 tờ/số); 50 số/quyển (150 tờ/quyển). - Đóng gói: giấy Kraft, 20 quyển/gói, ghi ký hiệu và số thứ tự từ quyển số đến quyển số. b. Bìa: - Giấy Ford, định lượng: 120g/m2. - Bìa trước: in một màu, đóng số của quyển và số nhảy từ số đến số. - Bìa sau: không in. c. Ruột: - Liên 1 và liên 3: giấy pơluya (liên 1 in màu tím, liên 3 in màu xanh ngọc). - Liên 2: in màu đỏ, giấy giấy pơluya đặc chủng (water mark)- định lượng: 45-50g/m2, có sợi phát quang. Hình in chìm có phát quang: quốc huy giữa hóa đơn; hoa văn 2 góc; số và ngày hợp đồng. Yêu cầu ký hiệu bảo mật của từng ký hiệu theo từng lần đặt in. - Số nhảy: theo màu liên (riêng liên 2 số nhảy có dạ quang). - Răng cưa: liên 2 và liên 3. | Quyển | 100.000 | |
| 3 | Biên lai phí, lệ phí loại không mệnh giá (Mẫu số 01BLP2-001): | a. Quy cách: - Khổ: 19 x 11(cm). - 02 liên/số (02 tờ/số); 50 số/quyển (100 tờ/quyển). - - Đóng gói: giấy Kraft, 20 quyển/gói, ghi ký hiệu và số thứ tự từ quyển số đến quyển số. b. Bìa: - Giấy màu, định lượng: 120g/m2. - Bìa trước: in một màu, đóng số của quyển. - Bìa sau: không in. c. Ruột: - Liên 1: in màu tím, giấy pơluya. - Liên 2: in màu đỏ, giấy pơluya đặc chủng (water mark)- định lượng: 45-50g/m2, có sợi phát quang. - Số nhảy: in màu đỏ, có dạ quang. - Răng cưa: cả 2 liên. | Quyển | 15.000 | |
| 4 | Vé giữ xe gắn máy 3.000 đồng/lượt/ngày(Mẫu số 02/VEGM/006): | a. Quy cách: - Khổ: 5,5 x 20,5 (cm). - 03 phần/số (03 phần/tờ); 100 số/quyển (100 tờ/quyển). - Đóng gói: thùng carton, 100 quyển/thùng, ghi ký hiệu và số thứ tự từ quyển số đến quyển số. b. Bìa: - Giấy màu, định lượng: 120g/m2. - Bìa trước: in một màu, đóng số của quyển. - Bìa sau: không in. c. Ruột: - In màu xanh dương, giấy Ford- định lượng: 60g/m2. - Số nhảy: in màu đỏ tại mỗi phần, có dạ quang. - Răng cưa: giữa các phần. | Quyển | 13.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.881635E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.964.794VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.881.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.964.794VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn chỉ.* Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.* Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng, hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.144.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.634.289.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt | 2 | tốt nghiệp đại học chyên ngành in trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi