Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:03:00 đến ngày 2021-07-19 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRÀ ĐA | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt công trình | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30,481 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,906 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 (tính 30% khối lượng đào) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 32,366 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, dày 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,162 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 15,546 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,789 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K90 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 23,413 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc lên phương tiện vận chuyển) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,749 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,65 | m3 |
| 20 | Xây xậy gạch bê tông 2 lỗ (60x100x200), chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3,805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,411 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,252 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2,338 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 8,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng 2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,193 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,043 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 9,019 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,366 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,372 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 12,538 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,208 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,17 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 9,575 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,527 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,858 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, đan thang cầu thang, lam bê tông | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,146 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, cầu thang, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,661 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,381 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 7,127 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 19 cm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 29,959 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 130 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 51,177 | m3 |
| 46 | Xây bạ trụ gạch xi măng 2 lỗ 60x100x200, VXM mác 75 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 7,317 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 60x100x200, trọng lượng 2,0 kg/viên , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,997 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6, dày 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 12,757 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 435,383 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 531,408 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 113,05 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 114,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 348,872 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 759,058 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 200,3 | m |
| 56 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 44,07 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 50, cát vàng Ml>2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 88,662 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bằng diện tích láng) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 88,662 | m2 |
| 59 | Gia công lan can tay vịn bằng inox Sus | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 14,16 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 18,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 240,543 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam bê tông chữ Z | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,115 | tấn |
| 66 | Sơn cửa sắt, khung hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 171,583 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính trắng dày 6,38 ly, KT:1.2x2 m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,075 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa, vách nhôm kính | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 91,415 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 61,927 | m2 |
| 70 | Kính trắng 5ly | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 53,159 | m2 |
| 71 | Kính mờ 5ly | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,562 | m2 |
| 72 | Xà gồ mái thép C100x50x5x2.0 (trọng lượng 2,8 - 3,74 kg/m) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 225,8 | m |
| 73 | Đà trần 30x60x1.0 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 185,6 | m |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,932 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 101,148 | m2 |
| 76 | Lợp mái, tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,4 mm (Tole lạnh mạ màu AZ050, khổ rộng 1,2m) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,901 | 100m2 |
| 77 | Đóng trần tole lạnh mạ màu AZ050 khổ rộng 1,2m, Hoa sen dày 3,0 zem | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,214 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang lên mái (thép tròn trơn D20); L=1,32m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,003 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang lên mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,066 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,098 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,987 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led panel tròn ĐQ LedPN04 12765 170 (12W daylight F170) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (1,2m 22W) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (0,9 m 18W) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 1.4m, điện áp 220V Việt Nam | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trao tường Sen ko loại 2 dây | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x16mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 325 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 285 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x6 mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ruột gà bảo hộ dây dẫn âm tường D20 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 module (Aptomat) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Waves loại B7062TGTT | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Phiểu thu nước sàn D150 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa (Chậu65 lỗ lớn hoặc 3 lỗ) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Cút nhựa D34, nối bằng dán keo | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Khóa van nhựa D34, nối bằng dán keo | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê nhựa giảm D42/27 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Khóa van nhựa D42 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Co nối giảm ren ngoài D27/21 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6,526 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 4,352 | m3 |
| 25 | Xây hầm tự hoại gạch bê tông xi măng 6 lỗ 85x130x200 trọng lượng 3,5 kg/viên | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 11,699 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 58,086 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đường kính D | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,128 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,24 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 31 | Nắp đan buy giếng thấm D = 1,26m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,393 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,625 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt, sơn nhủ đồng D80, L=3m VN) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa D12, sơn nhũ đồng 3 lớp | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 57,5 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đai xiết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ban Nha) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m, sơn chống gỉ + đế trụ VN | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 VN | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,625 | m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ IA KÊNH | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt công trình | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30,481 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,906 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 (tính 30% khối lượng đào) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 32,366 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, dày 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,162 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 15,546 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,789 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K90 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 23,413 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc lên phương tiện vận chuyển) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,749 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,65 | m3 |
| 20 | Xây xậy gạch bê tông 2 lỗ (60x100x200), chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3,805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,411 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,252 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2,338 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 8,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng 2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,193 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,043 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 9,019 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,366 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,372 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 12,538 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,208 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,17 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 9,575 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,527 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,858 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, đan thang cầu thang, lam bê tông | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,146 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, cầu thang, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,661 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,381 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 7,127 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 19 cm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 29,959 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 130 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 51,177 | m3 |
| 46 | Xây bạ trụ gạch xi măng 2 lỗ 60x100x200, VXM mác 75 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 7,317 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 60x100x200, trọng lượng 2,0 kg/viên , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,997 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6, dày 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 12,757 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 435,383 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 531,408 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 113,05 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 114,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 348,872 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 759,058 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 200,3 | m |
| 56 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 44,07 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 50, cát vàng Ml>2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 88,662 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bằng diện tích láng) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 88,662 | m2 |
| 59 | Gia công lan can tay vịn bằng inox Sus | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 14,16 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 18,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 240,543 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam bê tông chữ Z | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,115 | tấn |
| 66 | Sơn cửa sắt, khung hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 171,583 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính trắng dày 6,38 ly, KT:1.2x2 m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10,075 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa, vách nhôm kính | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 91,415 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 61,927 | m2 |
| 70 | Kính trắng 5ly | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 53,159 | m2 |
| 71 | Kính mờ 5ly | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,562 | m2 |
| 72 | Xà gồ mái thép C100x50x5x2.0 (trọng lượng 2,8 - 3,74 kg/m) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 225,8 | m |
| 73 | Đà trần 30x60x1.0 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 185,6 | m |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,932 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 101,148 | m2 |
| 76 | Lợp mái, tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,4 mm (Tole lạnh mạ màu AZ050, khổ rộng 1,2m) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,901 | 100m2 |
| 77 | Đóng trần tole lạnh mạ màu AZ050 khổ rộng 1,2m, Hoa sen dày 3,0 zem | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,214 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang lên mái (thép tròn trơn D20); L=1,32m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,003 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang lên mái | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,066 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,098 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1,987 | 100m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì cường độ dòng điện | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led panel tròn ĐQ LedPN04 12765 170 (12W daylight F170) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (1,2m 22W) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (0,9 m 18W) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 1.4m, điện áp 220V Việt Nam | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trao tường Sen ko loại 2 dây | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x16mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 325 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 285 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x6 mm2 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ruột gà bảo hộ dây dẫn âm tường D20 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 module (Aptomat) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Waves loại B7062TGTT | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Phiểu thu nước sàn D150 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa (Chậu65 lỗ lớn hoặc 3 lỗ) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Cút nhựa D34, nối bằng dán keo | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Khóa van nhựa D34, nối bằng dán keo | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê nhựa giảm D42/27 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Khóa van nhựa D42 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Co nối giảm ren ngoài D27/21 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 6,526 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 4,352 | m3 |
| 25 | Xây hầm tự hoại gạch bê tông xi măng 6 lỗ 85x130x200 trọng lượng 3,5 kg/viên | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 11,699 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 58,086 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đường kính D | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,128 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,24 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 31 | Nắp đan buy giếng thấm D = 1,26m | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 0,393 | m3 |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,625 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt, sơn nhủ đồng D80, L=3m VN) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 10 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa D12, sơn nhũ đồng 3 lớp | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 57,5 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đai xiết cáp bằng đồng | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ban Nha) | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m, sơn chống gỉ + đế trụ VN | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 VN | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 40 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ xây dựng được duyệt | 5,625 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ -Loại công trình: Công trình dân dụng; công năng sử dụng là cơ quan, trụ sở, công trình công cộng -Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi