Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733708-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210733636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:03:00 đến ngày 2021-07-19 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRÀ ĐA
B PHẦN XÂY DỰNG
1 San dọn mặt công trình Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,66 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,755 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30,481 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,906 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 (tính 30% khối lượng đào) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 32,366 m3
6 Bê tông lót đá 4x6, dày 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,561 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,6 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,057 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,162 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 15,546 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,789 m3
12 Đắp đất nền công trình, độ chặt K90 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 23,413 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,572 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,116 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,749 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,65 m3
20 Xây xậy gạch bê tông 2 lỗ (60x100x200), chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3,805 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,411 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,252 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2,338 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 8,016 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng 2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,635 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,193 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,043 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 9,019 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,366 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,372 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,02 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 12,538 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,895 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,208 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,17 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 9,575 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,134 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,527 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,858 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, đan thang cầu thang, lam bê tông Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,146 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, cầu thang, tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,661 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,381 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 7,127 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 19 cm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 29,959 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 130 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 51,177 m3
46 Xây bạ trụ gạch xi măng 2 lỗ 60x100x200, VXM mác 75 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 7,317 m3
47 Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 60x100x200, trọng lượng 2,0 kg/viên , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,997 m3
48 Bê tông lót đá 4x6, dày 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 12,757 m3
49 Trát tường ngoài, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 435,383 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 531,408 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 113,05 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 114,6 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 348,872 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 759,058 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 200,3 m
56 Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 44,07 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 50, cát vàng Ml>2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 88,662 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bằng diện tích láng) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 88,662 m2
59 Gia công lan can tay vịn bằng inox Sus Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,124 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 14,16 m2
61 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 18,24 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 240,543 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,33 m2
64 Lắp dựng lam bê tông chữ Z Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 16 cái
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,115 tấn
66 Sơn cửa sắt, khung hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 171,583 m2
67 Sản xuất vách kính trắng dày 6,38 ly, KT:1.2x2 m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,075 m2
68 Lắp dựng cửa, vách nhôm kính Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 91,415 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 61,927 m2
70 Kính trắng 5ly Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 53,159 m2
71 Kính mờ 5ly Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,562 m2
72 Xà gồ mái thép C100x50x5x2.0 (trọng lượng 2,8 - 3,74 kg/m) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 225,8 m
73 Đà trần 30x60x1.0 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 185,6 m
74 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,932 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 101,148 m2
76 Lợp mái, tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,4 mm (Tole lạnh mạ màu AZ050, khổ rộng 1,2m) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,901 100m2
77 Đóng trần tole lạnh mạ màu AZ050 khổ rộng 1,2m, Hoa sen dày 3,0 zem Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,214 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép thang lên mái (thép tròn trơn D20); L=1,32m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,003 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang lên mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,066 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,098 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,03 100m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,987 100m2
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt cầu chì cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 36 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 19 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 23 cái
7 Lắp đặt đèn Led panel tròn ĐQ LedPN04 12765 170 (12W daylight F170) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 11 bộ
8 Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (1,2m 22W) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 17 bộ
9 Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (0,9 m 18W) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 1.4m, điện áp 220V Việt Nam Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt quạt trao tường Sen ko loại 2 dây Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x16mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 325 m
15 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 285 m
16 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x6 mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 m
17 Lắp đặt ruột gà bảo hộ dây dẫn âm tường D20 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 300 m
18 Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
20 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 cái
21 Hộp nối dây âm tường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
22 Hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 module (Aptomat) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Waves loại B7062TGTT Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
2 Phiểu thu nước sàn D150 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa (Chậu65 lỗ lớn hoặc 3 lỗ) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 bể
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,06 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,1 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,2 100m
12 Cút nhựa D34, nối bằng dán keo Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
13 Khóa van nhựa D34, nối bằng dán keo Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,12 100m
15 Tê nhựa giảm D42/27 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
16 Khóa van nhựa D42 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,1 100m
18 Co nối giảm ren ngoài D27/21 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
20 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,588 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6,526 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 4,352 m3
25 Xây hầm tự hoại gạch bê tông xi măng 6 lỗ 85x130x200 trọng lượng 3,5 kg/viên Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 11,699 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 58,086 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,048 100m2
28 Cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đường kính D Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,128 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,24 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cấu kiện
31 Nắp đan buy giếng thấm D = 1,26m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,393 m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,625 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt, sơn nhủ đồng D80, L=3m VN) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cọc
3 Lắp đặt dây tiếp địa D12, sơn nhũ đồng 3 lớp Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 57,5 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 hộp
5 Lắp đặt đai xiết cáp bằng đồng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ban Nha) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
7 Trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m, sơn chống gỉ + đế trụ VN Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
8 Cáp lụa mềm néo trụ D4 VN Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,625 m3
F NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ IA KÊNH
G PHẦN XÂY DỰNG
1 San dọn mặt công trình Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,66 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,755 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30,481 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,906 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 (tính 30% khối lượng đào) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 32,366 m3
6 Bê tông lót đá 4x6, dày 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,561 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,6 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,057 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,162 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 15,546 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,789 m3
12 Đắp đất nền công trình, độ chặt K90 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 23,413 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (xúc lên phương tiện vận chuyển) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,234 100m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,572 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,116 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,749 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,65 m3
20 Xây xậy gạch bê tông 2 lỗ (60x100x200), chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3,805 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,411 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,252 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2,338 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 8,016 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng 2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,635 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,193 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,043 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 9,019 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,366 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,372 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,02 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 12,538 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, tầng mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,895 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,208 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,17 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 9,575 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,134 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,527 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,858 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, đan thang cầu thang, lam bê tông Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,146 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, cầu thang, tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,661 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,381 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 7,127 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 19 cm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 29,959 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 85x130x200, VXM mác 75 dày 130 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 51,177 m3
46 Xây bạ trụ gạch xi măng 2 lỗ 60x100x200, VXM mác 75 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 7,317 m3
47 Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 60x100x200, trọng lượng 2,0 kg/viên , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,997 m3
48 Bê tông lót đá 4x6, dày 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 12,757 m3
49 Trát tường ngoài, trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 435,383 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 531,408 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 113,05 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 114,6 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 348,872 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 759,058 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 200,3 m
56 Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 44,07 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 50, cát vàng Ml>2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 88,662 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (bằng diện tích láng) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 88,662 m2
59 Gia công lan can tay vịn bằng inox Sus Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,124 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 14,16 m2
61 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 18,24 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 240,543 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,33 m2
64 Lắp dựng lam bê tông chữ Z Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 16 cái
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,115 tấn
66 Sơn cửa sắt, khung hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 171,583 m2
67 Sản xuất vách kính trắng dày 6,38 ly, KT:1.2x2 m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10,075 m2
68 Lắp dựng cửa, vách nhôm kính Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 91,415 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 61,927 m2
70 Kính trắng 5ly Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 53,159 m2
71 Kính mờ 5ly Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,562 m2
72 Xà gồ mái thép C100x50x5x2.0 (trọng lượng 2,8 - 3,74 kg/m) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 225,8 m
73 Đà trần 30x60x1.0 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 185,6 m
74 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,932 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn sắt Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 101,148 m2
76 Lợp mái, tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,4 mm (Tole lạnh mạ màu AZ050, khổ rộng 1,2m) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,901 100m2
77 Đóng trần tole lạnh mạ màu AZ050 khổ rộng 1,2m, Hoa sen dày 3,0 zem Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,214 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép thang lên mái (thép tròn trơn D20); L=1,32m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,003 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang lên mái Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,066 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,098 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,03 100m
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1,987 100m2
H CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt cầu chì cường độ dòng điện Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 36 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 19 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 23 cái
7 Lắp đặt đèn Led panel tròn ĐQ LedPN04 12765 170 (12W daylight F170) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 11 bộ
8 Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (1,2m 22W) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 17 bộ
9 Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ Ledtu09HPF (0,9 m 18W) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 1.4m, điện áp 220V Việt Nam Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt quạt trao tường Sen ko loại 2 dây Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x16mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 325 m
15 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 285 m
16 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x6 mm2 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 m
17 Lắp đặt ruột gà bảo hộ dây dẫn âm tường D20 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 300 m
18 Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 30 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
20 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 cái
21 Hộp nối dây âm tường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
22 Hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 module (Aptomat) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Waves loại B7062TGTT Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
2 Phiểu thu nước sàn D150 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa (Chậu65 lỗ lớn hoặc 3 lỗ) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 bể
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,06 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,1 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,2 100m
12 Cút nhựa D34, nối bằng dán keo Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
13 Khóa van nhựa D34, nối bằng dán keo Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,12 100m
15 Tê nhựa giảm D42/27 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
16 Khóa van nhựa D42 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,1 100m
18 Co nối giảm ren ngoài D27/21 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
20 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,588 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 6,526 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 4,352 m3
25 Xây hầm tự hoại gạch bê tông xi măng 6 lỗ 85x130x200 trọng lượng 3,5 kg/viên Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 11,699 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 58,086 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,048 100m2
28 Cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đường kính D Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,128 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,24 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cấu kiện
31 Nắp đan buy giếng thấm D = 1,26m Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 0,393 m3
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,625 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa chống sét bằng sắt, sơn nhủ đồng D80, L=3m VN) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 10 cọc
3 Lắp đặt dây tiếp địa D12, sơn nhũ đồng 3 lớp Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 57,5 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 hộp
5 Lắp đặt đai xiết cáp bằng đồng Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ban Nha) Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
7 Trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m, sơn chống gỉ + đế trụ VN Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 1 cái
8 Cáp lụa mềm néo trụ D4 VN Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 40 m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ xây dựng được duyệt 5,625 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.37E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ -Loại công trình: Công trình dân dụng; công năng sử dụng là cơ quan, trụ sở, công trình công cộng -Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->