Gói thầu: Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật khu DC cặp đường tỉnh 839 - 02 chốt dân quân)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720475-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật khu DC cặp đường tỉnh 839 - 02 chốt dân quân)
Số hiệu KHLCNT 20210720250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:56:00 đến ngày 2021-07-23 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 75,5591 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 194,0562 100m3
3 Đất chọn lọc san nền (đất pha sét) 27.167,868 m3
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2231 100m3
2 Đắp cát móng đường ống cấp nước 5,1421 m3
3 Đào móng hố van 0,3744 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0015 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2248 100m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,0672 m3
7 Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 0,0245 m3
8 Bê tông nắp hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 0,0216 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan hố van 0,0014 100m2
10 Lắp dựng cốt thép nắp hố van 0,0015 tấn
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 1,82 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm 0,304 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 2,23 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm 0,44 100m
15 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 90mm 1 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông 1 cái
17 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông 2 cái
18 Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông 1 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 1 cái
20 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 1 cái
21 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm 3 cái
22 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90mm 4 cái
23 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm 34 cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 27mm 38 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x1,8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,16 100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,3753 100m3
2 Đào móng hố ga máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,8245 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,6494 100m3
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 2,65 100m3
5 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I 9,2393 100m
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 11,6064 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,8104 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 0,3789 m3
9 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 1,6752 m3
10 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga 2,7867 100m2
11 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga 0,095 100m2
12 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga (1100x1100) 0,098 tấn
13 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga (1000x1000) 0,0429 tấn
14 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga (700x700) 0,0059 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga (thép quay xách) 0,0067 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,0491 tấn
17 Lắp dựng thép hình viền hố ga (nắp+thành), lưới chắn rác 1,0113 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 42 cái
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,5805 m3
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9761 m2
21 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm 6 cái
22 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm 110 cái
23 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 200mm 96 cái
24 Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính 200mm, đoạn ống dài 2m 49,45 2m
25 Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m 53,325 4m
26 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m 5,7 4m
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m 2,875 4m
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm 40 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm 38 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm 6 mối nối
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ - ĐÀ BÓ VỈA
1 Ban sữa mặt bằng 13,6357 100m2
2 Lu lèn mặt bằng vừa ban sửa 13,6357 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (bó vỉa hè) 0,5329 100m3
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dưới đà bó vỉa 1,63 100m3
5 Trải nylong đen vỉa hè 16,3002 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 68,1783 m3
7 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 107,223 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 7,289 100m2
9 Cắt khe vỉa hè, đà bó vỉa 36,6223 10m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 6,2288 100m3
2 Lu lèn nền mặt đường 20,7626 100m2
3 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 3,1144 100m3
4 Làm mặt đường cấp phối đá dăm, độ chặt K=0,98 5,1906 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 20,7626 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 20,7626 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.706E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.741E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->