Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông TT Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733646-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình giao thông TT Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20210470206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:52:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥14 T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥70 CV , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cốc
- Đặc điểm thiết bị , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A IV.1. Đường khu phố 8 ra bến cá số 2
B 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T104,623m3
2Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi93,2751m3
3Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi36,0356m3
4Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi3,271m3
5Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km36,0356m3
6Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km21,6779m3
C 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x447,512m3
2Lót bạt ni long296,95m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm29,695m3
4Ván khuôn thép mặt đường29,6545m2
5Cắt và làm khe co mặt đường66,287m
6Làm khe giãn4,5205m
D 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm4,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x10,09m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)1cái
E IV.2. Đường khu phố 7 ra bến cá số 1
F 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T131,3836m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi10,7m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi111,2275m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi41,5059m3
5Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km52,2059m3
6Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km37,236m3
G 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4140,2544m3
2Lót bạt ni long876,59m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm87,659m3
4Ván khuôn thép mặt đường79,837m2
5Cắt và làm khe co mặt đường201,4763m
6Làm khe giãn14,1412m
H 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm10,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x10,21m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)2cái
I IV.3. Đường khu phố 7 ra bến cá số 2
J 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T367,9789m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi4,6197m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi79,4402m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi36,0255m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi129,5046m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km170,1499m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km336,376m3
K 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4138,1312m3
2Lót bạt ni long863,32m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm86,332m3
4Ván khuôn thép mặt đường78,5658m2
5Cắt và làm khe co mặt đường198,324m
6Làm khe giãn13,916m
L 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm10,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x10,21m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)2cái
M IV.4. Đường khu phố 6 ra bến cá
N 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T173,3413m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi153,1599m3
3Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi20,4025m3
4Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km173,5624m3
5Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km195,8756m3
O 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4234,5424m3
2Lót bạt ni long1.107,31m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm146,589m3
4Ván khuôn thép mặt đường118,5705m2
5Cắt và làm khe co mặt đường338,6747m
6Làm khe giãn23,9053m
P 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm4,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,09m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)1cái
Q IV.5. Đường khu phố 5 ra bến cá số 1
R 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T245,2066m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi5,1214m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi208,7802m3
4Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi17,7088m3
5Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km22,8302m3
6Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km68,3033m3
S 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4162,8448m3
2Lót bạt ni long834,55m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm101,778m3
4Ván khuôn thép mặt đường87,1135m2
5Cắt và làm khe co mặt đường188,913m
6Làm khe giãn13,2795m
T 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm13,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,27m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)3cái
U IV.6. Đường khu phố 4 ra bến cá số 1
V 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T31,0152m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi0,2567m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi68,2673m3
4Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km0,2567m3
W 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x417,0128m3
2Lót bạt ni long80,66m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm10,633m3
4Ván khuôn thép mặt đường8,4198m2
5Cắt và làm khe co mặt đường20,969m
6Làm khe giãn1,2835m
X IV.7. Đường khu phố 3 ra bến cá số 3
Y 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T57,4627m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi0,7973m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi50,5737m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi8,4772m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi8,1695m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km17,444m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km14,3593m3
Z 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x488,8576m3
2Lót bạt ni long416,52m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm55,536m3
4Ván khuôn thép mặt đường45,5395m2
5Cắt và làm khe co mặt đường100,188m
6Làm khe giãn6,942m
AA 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm9m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,18m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)2cái
AB IV.8. Đường khu phố 3 ra bến cá số 1
AC 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T516,4066m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi6,7954m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi59,3584m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi43,785m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi68,6525m3
6Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km119,233m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km524,1811m3
AD 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4205,52m3
2Lót bạt ni long919,34m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm128,45m3
4Ván khuôn thép mặt đường80,1729m2
5Cắt và làm khe co mặt đường202,3093m
6Làm khe giãn14,2007m
AE 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm10,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,21m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)2cái
AF IV.9. Đường khu phố 2 ra bến cá số 3
AG 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T649,1694m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi19,6664m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi101,5743m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi58,4246m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi99,4003m3
6Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi53,1437m3
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km177,4913m3
8Vận chuyển đất C2 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km53,1437m3
9Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km631,9871m3
AH 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4313,3984m3
2Lót bạt ni long1.958,74m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm195,874m3
4Ván khuôn thép mặt đường177,8663m2
5Cắt và làm khe co mặt đường444,5653m
6Làm khe giãn31,5047m
AI 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm5,25m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,105m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)1cái
AJ IV.10. Đường khu phố 2 ra bến cá số 2
AK 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T147,4005m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi5,0706m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi43,8897m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi24,4342m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi19,9048m3
6Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi8,6073m3
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km49,4096m3
8Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km114,0657m3
AL 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x472,0752m3
2Lót bạt ni long345,91m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm45,047m3
4Ván khuôn thép mặt đường34,2957m2
5Cắt và làm khe co mặt đường76,192m
6Làm khe giãn5,228m
AM IV.11. Đường khu phố 2 ra bến cá số 1
AN 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T295,5664m3
2Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi14,5753m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi51,9979m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi61,9276m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi56,9121m3
6Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi21,061m3
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km133,4151m3
8Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km260,9311m3
AO 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4159,2496m3
2Lót bạt ni long995,31m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm99,531m3
4Ván khuôn thép mặt đường100,7846m2
5Cắt và làm khe co mặt đường218,089m
6Làm khe giãn15,3635m
AP 3. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm4,5m2
2Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x10,09m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 20 có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt ≥ 9T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Lu rung ≥14 T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
3 Máy ủi ≥70 CV , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
5 Máy san còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
6 ô tô tự đổ còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng5
7 Máy trộn bê tông ≥250L , còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80L , còn sử dụng tốt2
9 ô tô tưới nước , còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc , còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình , còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cốc , còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->