Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông TT Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình giao thông TT Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:52:00 đến ngày 2021-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 CV , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | IV.1. Đường khu phố 8 ra bến cá số 2 | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 104,623 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 93,2751 | m3 | |
| 3 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 36,0356 | m3 | |
| 4 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 3,271 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | 36,0356 | m3 | |
| 6 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km | 21,6779 | m3 | |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 47,512 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 296,95 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 29,695 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 29,6545 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 66,287 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 4,5205 | m | |
| D | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x1 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 1 | cái | |
| E | IV.2. Đường khu phố 7 ra bến cá số 1 | |||
| F | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 131,3836 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 10,7 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 111,2275 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 41,5059 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | 52,2059 | m3 | |
| 6 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km | 37,236 | m3 | |
| G | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 140,2544 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 876,59 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 87,659 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 79,837 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 201,4763 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 14,1412 | m | |
| H | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 10,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x1 | 0,21 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 2 | cái | |
| I | IV.3. Đường khu phố 7 ra bến cá số 2 | |||
| J | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 367,9789 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 4,6197 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 79,4402 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 36,0255 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 129,5046 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 0,3km | 170,1499 | m3 | |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 18,9km | 336,376 | m3 | |
| K | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 138,1312 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 863,32 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 86,332 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 78,5658 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 198,324 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 13,916 | m | |
| L | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 10,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M200 đá 0,5x1 | 0,21 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 2 | cái | |
| M | IV.4. Đường khu phố 6 ra bến cá | |||
| N | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 173,3413 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 153,1599 | m3 | |
| 3 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 20,4025 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 173,5624 | m3 | |
| 5 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km | 195,8756 | m3 | |
| O | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 234,5424 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 1.107,31 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 146,589 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 118,5705 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 338,6747 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 23,9053 | m | |
| P | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 1 | cái | |
| Q | IV.5. Đường khu phố 5 ra bến cá số 1 | |||
| R | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 245,2066 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 5,1214 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 208,7802 | m3 | |
| 4 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 17,7088 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 22,8302 | m3 | |
| 6 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km | 68,3033 | m3 | |
| S | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 162,8448 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 834,55 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 101,778 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 87,1135 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 188,913 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 13,2795 | m | |
| T | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 13,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,27 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 3 | cái | |
| U | IV.6. Đường khu phố 4 ra bến cá số 1 | |||
| V | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 31,0152 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 0,2567 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 68,2673 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 0,2567 | m3 | |
| W | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 17,0128 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 80,66 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 10,633 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 8,4198 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 20,969 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 1,2835 | m | |
| X | IV.7. Đường khu phố 3 ra bến cá số 3 | |||
| Y | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 57,4627 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 0,7973 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 50,5737 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 8,4772 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 8,1695 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 17,444 | m3 | |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km | 14,3593 | m3 | |
| Z | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 88,8576 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 416,52 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 55,536 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 45,5395 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 100,188 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 6,942 | m | |
| AA | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 9 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 2 | cái | |
| AB | IV.8. Đường khu phố 3 ra bến cá số 1 | |||
| AC | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 516,4066 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 6,7954 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 59,3584 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 43,785 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 68,6525 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 119,233 | m3 | |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 18,5km | 524,1811 | m3 | |
| AD | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 205,52 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 919,34 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 128,45 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 80,1729 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 202,3093 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 14,2007 | m | |
| AE | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 10,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,21 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 2 | cái | |
| AF | IV.9. Đường khu phố 2 ra bến cá số 3 | |||
| AG | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 649,1694 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 19,6664 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 101,5743 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 58,4246 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 99,4003 | m3 | |
| 6 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 53,1437 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 177,4913 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 53,1437 | m3 | |
| 9 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km | 631,9871 | m3 | |
| AH | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 313,3984 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 1.958,74 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 195,874 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 177,8663 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 444,5653 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 31,5047 | m | |
| AI | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 5,25 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,105 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 1 | cái | |
| AJ | IV.10. Đường khu phố 2 ra bến cá số 2 | |||
| AK | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 147,4005 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 5,0706 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 43,8897 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 24,4342 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 19,9048 | m3 | |
| 6 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 8,6073 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 49,4096 | m3 | |
| 8 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km | 114,0657 | m3 | |
| AL | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 72,0752 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 345,91 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 45,047 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 34,2957 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 76,192 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 5,228 | m | |
| AM | IV.11. Đường khu phố 2 ra bến cá số 1 | |||
| AN | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | 295,5664 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 14,5753 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 51,9979 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 61,9276 | m3 | |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 56,9121 | m3 | |
| 6 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | 21,061 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | 133,4151 | m3 | |
| 8 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 17,3km | 260,9311 | m3 | |
| AO | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | 159,2496 | m3 | |
| 2 | Lót bạt ni long | 995,31 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | 99,531 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 100,7846 | m2 | |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt đường | 218,089 | m | |
| 6 | Làm khe giãn | 15,3635 | m | |
| AP | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | ≥ 9T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Lu rung | ≥14 T, còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥70 CV , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 5 | Máy san | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 6 | ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L , còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80L , còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | ô tô tưới nước | , còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | , còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | , còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cốc | , còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi