Gói thầu: Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-15 SCL đường dây trung thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734011-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-15 SCL đường dây trung thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210727969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:46:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,793,907,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp + Nhân công Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT5Theo chương V E-HSMT3móng
2Móng cột MT5ATheo chương V E-HSMT6móng
3Móng cột MT4Theo chương V E-HSMT9móng
4Móng cột MT230Theo chương V E-HSMT12móng
5Móng cột MT323Theo chương V E-HSMT2móng
6Hoàn trả hàng rào, vỉa hèTheo chương V E-HSMT2,4m3
7Móng néoTheo chương V E-HSMT22móng
8Tiếp địa chân cột RC4Theo chương V E-HSMT29bộ
9Cột bêtông LT12m-190-9Theo chương V E-HSMT1cột
10Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền)Theo chương V E-HSMT2cột
11Cột bêtông LT14m-230-24Theo chương V E-HSMT2cột
12Cột bêtông LT14m-323-35Theo chương V E-HSMT1cột
13Cột bêtông LT16m-190-11Theo chương V E-HSMT4cột
14Cột bêtông LT16m-230-24Theo chương V E-HSMT3cột
15Cột bêtông LT18m-190-11Theo chương V E-HSMT5cột
16Cột bêtông LT18m-190-13Theo chương V E-HSMT4cột
17Cột bêtông LT18m-230-24Theo chương V E-HSMT7cột
18Cột bêtông LT18m-323-35Theo chương V E-HSMT1cột
19Cột bêtông LT20m-190-13Theo chương V E-HSMT2cột
20Cổ dề néoTheo chương V E-HSMT11bộ
21Dây néo cột 18mTheo chương V E-HSMT8bộ
22Dây néo cột 16mTheo chương V E-HSMT4bộ
23Dây néo cột 14mTheo chương V E-HSMT2bộ
24Dây néo cột 12mTheo chương V E-HSMT8bộ
25Xà rẽ - XR190Theo chương V E-HSMT1bộ
26Xà rẽ - XR230Theo chương V E-HSMT3bộ
27Xà đỡ lệch - XĐLTheo chương V E-HSMT4bộ
28Xà néo - XN190Theo chương V E-HSMT9bộ
29Xà néo lệch - XNL230Theo chương V E-HSMT3bộ
30Xà néo - XN230Theo chương V E-HSMT7bộ
31Giằng cột đôiTheo chương V E-HSMT3bộ
32Xà đỡ Z - XĐZTheo chương V E-HSMT1bộ
33Xà néo đôi - XN2Theo chương V E-HSMT3bộ
34Xà đỡ - XĐ230Theo chương V E-HSMT1bộ
35Xà đỡ - XĐ190Theo chương V E-HSMT15bộ
36Xà néo - XN323Theo chương V E-HSMT2bộ
37Xà rẽ - XR323Theo chương V E-HSMT1bộ
38Tháo lắp lại xà đỡTheo chương V E-HSMT2bộ
39Tháo lắp lại xà néoTheo chương V E-HSMT4bộ
40Xà rẽ đôi - XR2Theo chương V E-HSMT1bộ
41Xà néo lệch - XNL190Theo chương V E-HSMT1bộ
42Chụp đầu cột - CHTheo chương V E-HSMT4bộ
43HT bulông xà đỡ đơnTheo chương V E-HSMT16bộ
44HT bulông xà đỡ képTheo chương V E-HSMT5bộ
45HT bulông xà néoTheo chương V E-HSMT12bộ
46Tháo Lắp cầu dao 22-35kVTheo chương V E-HSMT2bộ
47Lấy lại độ võng dây AC150Theo chương V E-HSMT1.110m
48Lấy lại độ võng dây AC95Theo chương V E-HSMT1.590m
49Lấy lại độ võng dây AC70Theo chương V E-HSMT4.215m
50Tháo, lắp cò lèo đường dây 3 pha (thi công Hotline)Theo chương V E-HSMT2vị trí(3cò)
B Nhân công lắp đặt vật tư A cấp Phần đường đây trung thế
1Dây dẫn AC150/24Theo chương V E-HSMT551m
2Dây dẫn AC120/19Theo chương V E-HSMT918m
3Dây dẫn AC95/16Theo chương V E-HSMT367m
4Dây dẫn AC70/11Theo chương V E-HSMT900m
5Dây dẫn AC50/8Theo chương V E-HSMT11.304m
6Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)Theo chương V E-HSMT131quả
7Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)Theo chương V E-HSMT109quả
8Chuỗi Polime 35kV-100kNTheo chương V E-HSMT183chuỗi
9Chuỗi Polime 24kV-100kNTheo chương V E-HSMT123chuỗi
10Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT249bộ
11Phụ kiện đỡ 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT9bộ
12Phụ kiện néo kép 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)Theo chương V E-HSMT24bộ
13Cặp cáp 3 bulông 25/150Theo chương V E-HSMT468bộ
14Ống nối dây ON-AC50Theo chương V E-HSMT6ống
15Đầu cốt nhôm Cu/Al-50Theo chương V E-HSMT3cái
16Đầu cốt nhôm Cu/Al-70Theo chương V E-HSMT12cái
17Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120Theo chương V E-HSMT97ống(1,2m)
C Thu hồi Phần đường dây trung thế
1Cột bê tông 12mTheo chương V E-HSMT1cột
2Cột bê tông 14mTheo chương V E-HSMT5cột
3Cột bê tông 16mTheo chương V E-HSMT7cột
4Cột bê tông 18mTheo chương V E-HSMT17cột
5Cột bê tông 20mTheo chương V E-HSMT2cột
6Sứ đứng 35kVTheo chương V E-HSMT131quả
7Sứ đứng 22kVTheo chương V E-HSMT109quả
8Sứ chuỗi 22-35kVTheo chương V E-HSMT282chuỗi
9Phụ kiện chuỗi, chống sétTheo chương V E-HSMT282bộ
10Dây dẫn AC150Theo chương V E-HSMT540m
11Dây dẫn AC120Theo chương V E-HSMT900m
12Dây dẫn AC95Theo chương V E-HSMT360m
13Dây dẫn AC70Theo chương V E-HSMT882m
14Dây dẫn AC50Theo chương V E-HSMT11.082m
15Xà đỡTheo chương V E-HSMT21bộ
16Xà rẽTheo chương V E-HSMT6bộ
17Xà néoTheo chương V E-HSMT25bộ
18Chụp đầu cộtTheo chương V E-HSMT4bộ
19Dây néo,cổ dềTheo chương V E-HSMT26bộ
20Bulông đinh xàTheo chương V E-HSMT33ht
D Vật tư B cấp + Nhân công Phần TBA
1Móng cột MT4Theo chương V E-HSMT8móng
2Tiếp địa TBATheo chương V E-HSMT4ht
3Cột bêtông LT10m-190-5,0Theo chương V E-HSMT4cột
4Cột bêtông LT12m-190-7,2Theo chương V E-HSMT4cột
5Xà sứ đến dọc tuyếnTheo chương V E-HSMT2bộ
6Xà sứ đến ngang tuyếnTheo chương V E-HSMT3bộ
7Xà trung gianTheo chương V E-HSMT5bộ
8Xà đỡ cầu chì & chống sétTheo chương V E-HSMT4bộ
9Ghế thao tácTheo chương V E-HSMT4bộ
10Giá đỡ MBATheo chương V E-HSMT4bộ
11Giá đỡ cáp tổngTheo chương V E-HSMT4bộ
12Thang trèoTheo chương V E-HSMT4bộ
13Tháo lắp xà sứ TBA dọc tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
14Tháo lắp MBA 22-35/0,4kVTheo chương V E-HSMT5máy
15Tháo lắp tủ hạ thế 400VTheo chương V E-HSMT5tủ
16Tháo lắp chống sét van 22-35kVTheo chương V E-HSMT5bộ
17Tháo lắp cápTheo chương V E-HSMT11sợi
E Nhân công lắp đặt vật tư A cấp Phần TBA
1Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8Theo chương V E-HSMT123m
2Dây dẫn AC50/8Theo chương V E-HSMT105m
3Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)Theo chương V E-HSMT30quả
4Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)Theo chương V E-HSMT39quả
5Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100ATheo chương V E-HSMT2bộ
6Cầu chì tự rơi Polyme 24kV-100ATheo chương V E-HSMT3bộ
7Cáp tổng CXV1x150Theo chương V E-HSMT21m
8Cáp tổng CXV1x95Theo chương V E-HSMT7m
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Theo chương V E-HSMT75cái
10Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V E-HSMT2cái
11Đầu cốt đồng Cu-150Theo chương V E-HSMT6cái
12Cặp cáp 3 bulông 25/150Theo chương V E-HSMT54bộ
13Cáp đồng bọc CV35Theo chương V E-HSMT15m
F Thu hồi Phần TBA
1Cột bê tông 10mTheo chương V E-HSMT4cột
2Cột bê tông 12mTheo chương V E-HSMT4cột
3Cầu dao 22-35kVTheo chương V E-HSMT3bộ
4Cầu chì 22-35kVTheo chương V E-HSMT5bộ
5Sứ đứng 35kVTheo chương V E-HSMT30quả
6Sứ đứng 22kVTheo chương V E-HSMT39quả
7Dây dẫn AC50Theo chương V E-HSMT105m
8Cáp tổng M3x150+1x95Theo chương V E-HSMT7m
9Thanh cái nhôm AC50Theo chương V E-HSMT123m
10Xà sứ đến ngangTheo chương V E-HSMT3bộ
11Xà sứ đến dọcTheo chương V E-HSMT2bộ
12Xà đỡ cầu chì & chống sétTheo chương V E-HSMT4bộ
13Xà trung gianTheo chương V E-HSMT5bộ
14Giá đỡ cáp tổngTheo chương V E-HSMT4bộ
15Giá đỡ MBATheo chương V E-HSMT4bộ
16Sàn thao tácTheo chương V E-HSMT4bộ
17Thang trèoTheo chương V E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Đầm bê tông Đầm bê tông4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->