Gói thầu: 05-2021: Mua sắm VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 05-2021: Mua sắm VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:05:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,947,987,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LBS kiểu hở- dầu - 35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | 1 | bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 2 | LBS kiểu hở- dầu - 22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | 3 | bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 3 | CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kA- Kèm hạt nổ | 6 | quả | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 4 | Biến dòng điện TI-36,5kV-30VA-200/5A | 3 | Bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 5 | Biến điện áp TU-35/√3:/0,1/√3kV-100VA | 3 | Bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 6 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | 2.449 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 713 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 902,5 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 9 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-120/19mm2 | 220 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 42 | quả | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 60 | quả | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 12 | Chuỗi néo cách điện 22kV - 120kN + phụ kiện | 45 | chuỗi | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 13 | Chuỗi néo cách điện 35kV - 120kN + phụ kiện | 33 | chuỗi | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 14 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 9 | bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 15 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x240mm2 | 5 | bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 16 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2-Đổ nhựa resin | 7 | bộ | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 2.307 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 18 | Băng báo hiệu cáp | 2.337 | m | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | 78 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 20 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | 2 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 21 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 1 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 22 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 4 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 23 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 8 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo | ||
| 24 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 4 | cái | phụ lục Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3422E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.684E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,264 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18,792 tỷ VND
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: cầu dao phụ tải, chống sét van, cáp ngầm trung thế, cáp trung thế, sứ đứng - sứ chuỗi trung thế, ống nhựa chịu lực, cột bê tông li tâm và phụ kiện cáp ngầm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.792.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với các vật tư, thiết bị đặc thù, chuyên ngành) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi