Gói thầu: Xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:11:00 đến ngày 2021-07-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,825,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 0,2789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 2,4914 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, HSMT | 9,2967 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, HSMT | 1,894 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, HSMT | 110,2396 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 5,278 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,8125 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,942 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 33,4438 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,3265 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,594 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 9,2106 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 26,3694 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 10,8072 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,1704 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,7918 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 11,182 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,9576 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 7,1697 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,1142 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,399 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 1,0637 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,1402 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 3,3588 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 0,564 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Chương V, HSMT | 0,5731 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,5731 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,2543 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,1351 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,5543 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,4725 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 3,4978 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1295 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0719 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,6993 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 2,2228 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 3,941 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0772 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1794 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,197 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0798 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,2086 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,2216 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,8301 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,2216 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,8301 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,5874 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1099 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,2173 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,0663 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,0598 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, HSMT | 1,4328 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,3856 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,2863 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 2,9005 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, HSMT | 1,1974 | 100m2 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD rải cao su nền để đổ bê tông) | Chương V, HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 1,4029 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,2026 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,456 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,4898 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 7,714 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 21,607 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 8,5627 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 18,6276 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 24,7615 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 9,1498 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 31,455 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 38,57 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 30,838 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,24 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 134,9138 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 7,248 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 8,639 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 10,852 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 221,5466 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 51,145 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 8,58 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 85,13 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 40,814 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 343,2959 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 33,888 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 8,91 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 111,5 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 10,695 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 346,078 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 15,51 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 10,64 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 856,556 | m |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, HSMT | 40,814 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V, HSMT | 36,0056 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V, HSMT | 13,5115 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 6,4375 | m2 |
| 104 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Chương V, HSMT | 20,09 | m |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT (45x90x2) (ĐMVD lan can tay vịn sắt hộp) | Chương V, HSMT | 11,8 | m |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, HSMT | 7,7606 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, HSMT | 4,4089 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 236,04 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 13,21 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 42,254 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Chương V, HSMT | 39,48 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Chương V, HSMT | 34,64 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 17,4 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 21,48 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 9,12 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 34,95 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 21,672 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 5,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 59,4 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 539,4604 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 899,9489 | m2 |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 21,28 | m2 |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (kèo thép nhẹ) | Chương V, HSMT | 0,5474 | tấn |
| 124 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD ngói 10v/m2, li tô thép nhẹ TS40.60) | Chương V, HSMT | 1,6351 | 100m2 |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, HSMT | 82,9 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, HSMT | 5,6601 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 1,2451 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp (ĐMVD lắp cầu chì) | Chương V, HSMT | 15 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (ĐMVD dây 16/10) | Chương V, HSMT | 449,1 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, HSMT | 80,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V, HSMT | 0,089 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 1,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, HSMT | 0,128 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, HSMT | 0,177 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, HSMT | 0,1407 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD co giảm dòng) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD chạc 3) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD co 27) | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD tê 27) | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (ĐMVD co 60) | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (công trình dân dụng) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi