Gói thầu: Xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708870-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu
Số hiệu KHLCNT 20210705896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:11:00 đến ngày 2021-07-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,825,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, HSMT 0,2789 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 2,4914 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, HSMT 9,2967 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, HSMT 1,894 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, HSMT 110,2396 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, HSMT 5,278 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,8125 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, HSMT 24 1 mối nối
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 1,942 m3
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 33,4438 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 5,3265 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,594 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 9,2106 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 26,3694 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 10,8072 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,1704 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 1,7918 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 11,182 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,9576 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 7,1697 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,1142 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,399 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 1,0637 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,1402 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 3,3588 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, HSMT 0,564 tấn
27 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Chương V, HSMT 0,5731 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,5731 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0073 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,2543 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,1351 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,5543 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,4725 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 3,4978 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1295 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0719 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,6993 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 2,2228 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 3,941 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0549 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0772 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1794 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,197 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0798 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,2086 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,2216 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,8301 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,2216 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,8301 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,5874 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1099 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,2173 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,0663 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,0598 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V, HSMT 1,4328 100m2
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, HSMT 0,3856 100m2
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, HSMT 0,2442 100m2
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, HSMT 0,2863 100m2
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, HSMT 2,9005 100m2
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 1,237 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,1064 100m2
62 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V, HSMT 1,1974 100m2
63 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD rải cao su nền để đổ bê tông) Chương V, HSMT 0,217 100m2
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, HSMT 0,1195 100m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, HSMT 1,4029 100m2
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, HSMT 0,0175 100m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, HSMT 0,0728 100m2
68 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 3,2026 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 1,456 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 0,4898 m3
71 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 7,714 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 21,607 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 8,5627 m3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 18,6276 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 24,7615 m3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 9,1498 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, HSMT 8 cái
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 31,455 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 38,57 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 30,838 m2
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 3,24 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 134,9138 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 7,248 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 8,639 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 10,852 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 221,5466 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 51,145 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 8,58 m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 85,13 m2
90 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 40,814 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 343,2959 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 33,888 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 8,91 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 111,5 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 10,695 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V, HSMT 346,078 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 15,51 m2
98 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 10,64 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 856,556 m
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V, HSMT 40,814 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V, HSMT 36,0056 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V, HSMT 13,5115 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 Chương V, HSMT 6,4375 m2
104 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Chương V, HSMT 20,09 m
105 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT (45x90x2) (ĐMVD lan can tay vịn sắt hộp) Chương V, HSMT 11,8 m
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, HSMT 7,7606 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, HSMT 4,4089 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 Chương V, HSMT 236,04 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 Chương V, HSMT 13,21 m2
110 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V, HSMT 42,254 m2
111 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V, HSMT 39,48 m2
112 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Chương V, HSMT 34,64 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 17,4 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 21,48 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 9,12 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 34,95 m2
117 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 21,672 m2
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, HSMT 5,28 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, HSMT 59,4 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 539,4604 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 899,9489 m2
122 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V, HSMT 21,28 m2
123 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (kèo thép nhẹ) Chương V, HSMT 0,5474 tấn
124 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD ngói 10v/m2, li tô thép nhẹ TS40.60) Chương V, HSMT 1,6351 100m2
125 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V, HSMT 82,9 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, HSMT 5,6601 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, HSMT 1,2451 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V, HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V, HSMT 30 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V, HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V, HSMT 12 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, HSMT 3 hộp
6 Lắp đặt quạt treo tường Chương V, HSMT 13 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, HSMT 31 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm ba Chương V, HSMT 9 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp (ĐMVD lắp cầu chì) Chương V, HSMT 15 bảng
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V, HSMT 11 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (ĐMVD dây 16/10) Chương V, HSMT 449,1 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V, HSMT 80,6 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Chương V, HSMT 15 m
16 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Chương V, HSMT 1 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V, HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, HSMT 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, HSMT 3 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, HSMT 6 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V, HSMT 3 cái
8 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Chương V, HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V, HSMT 0,089 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V, HSMT 0,11 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, HSMT 1,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V, HSMT 0,128 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V, HSMT 0,177 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V, HSMT 0,1407 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V, HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V, HSMT 3 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD co giảm dòng) Chương V, HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD chạc 3) Chương V, HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD co 27) Chương V, HSMT 10 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (ĐMVD tê 27) Chương V, HSMT 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (ĐMVD co 60) Chương V, HSMT 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, HSMT 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V, HSMT 3 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V, HSMT 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V, HSMT 4 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V, HSMT 1 cái
27 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Chương V, HSMT 1 bể
28 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Chương V, HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (công trình dân dụng) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->