Gói thầu: XL-01: Sửa chữa khu khám bệnh chuyên ngành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa khu khám bệnh chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (7 tỷ đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:45:00 đến ngày 2021-07-22 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,479,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các công việc như: Thi công phần xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa, Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu), Cung cấp và lắp đặt điện nhẹ và Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy tải trọng lớn hơn hoặc bằng 1000kg. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.105,543 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao tấm thả KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.308,72 | m2 |
| 3 | Làm trần thạch cao chịu ẩm, tấm thả KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,316 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,8988 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,2844 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 173,475 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136,125 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 10 | Cửa thép chống cháy 70 phút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lan can nox cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,05 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lan can Inox ban công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 153,6 | md |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 185,031 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 2 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 4 | Dây CAT5E | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Ổ cắm truyền hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 7 | Dây cáp truyền hình RG6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.960 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 9 | Lắp đặt chuông gọi y tá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn tín hiệu phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Màn hình hiển thị và bộ kích sóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây cáp Cat5e | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 14 | Bộ khuếch đại tín hiệu không dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 - 9W nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 - 12W hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-2013S hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V và chân chậu rửa L 284-VC hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gương Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hút mùi nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LANG | |||
| 1 | Quạt ly tâm, lưu lượng: 4500m3/h; cột áp: 375Pa; (3Ph/380V/50Hz); Cấp nguồn ưu tiên chịu cháy 2h, nhiệt độ 300 độ C; kèm lò xo chống giảm chấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm chống cháy Q=6000m3/h; H=375PA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống gió hút khói hành lang KT (600x250), tôn trángkẽm dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Ống gió KT 600x200 tôn tráng kẽm dầy 0,75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Cửa hút khói, SEG 600x600 + OBD sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cửa |
| 6 | Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt& lưới chắn côn trùng - EAL Louver -KT 700x500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cửa |
| 7 | Côn thu đầu quạt KT 600x250/ quạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chân rẽ 600x250/600x200 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cút KT 600x200, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cút KT 600x250, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp ống mềm bắt vào quạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van chặn lửa kèm motor điện 600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cáp chống cháy CXV-FR-3x6mm2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cáp điện chống cháy 3x4+1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây điện 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây dẫn 2x1.5mm2 chỗng cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn cho moto van 2x1.5mm2 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 19 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 692 | m |
| 20 | Ống cứng luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Nút nhấn điều khiển quạt + van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển quạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển nút nhấn cưỡng bức | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bộ chận đỡ giảm chấn quạt hút | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói địa chỉ ALN-V hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Đế đầu báo cháy YBN-NSA-4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy địa chỉ DCP-AMS hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Còi đèn chớp báo cháy đia chỉ HEC3-24WR hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Module điều khiển còi đèn chớp DCP-SOM-A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Module cách ly địa chỉ DCP-SCI hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Module tín hiệu cho công tắc dòng chảy DCP-FRCME-M hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp đựng modul 150x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 chống nhiễu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Ống cứng chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 12 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 16 | Cút thép 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Cút thép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 19 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Tê thép thu D100/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Tê thép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 22 | Côn thu D25/15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy KT 1400x750x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 24 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D50 l=20m 16bar | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cuộn |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Khớp nối đầu vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x600x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | bình |
| 32 | Đầu phun Sprinkler quay xuống 680C, K=5.6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 33 | Nắp che đầu phun | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 35 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Đền chỉ lối thoát nạn không chỉ hướng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Đèn chỉ lối thoát nạn chỉ hướng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Dây 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 39 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| G | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy chở bệnh nhân, tải trọng 1000kg, 7 điểm dừng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường loại 1 chiều, công suất 12.000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường loại 1 chiều, công suất 18.000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các công việc như: Thi công phần xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa, Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu), Cung cấp và lắp đặt điện nhẹ và Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy tải trọng lớn hơn hoặc bằng 1000kg. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt điều hòa | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thang máy | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi