Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ thực hiện công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ từ ngân sách trung ương. Số tiền hỗ trợ là: 2.600.000.000đ theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 15/04/2021 của UBND tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:59:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu KT | 65,3412 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu KT | 399,074 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu KT | 8,7336 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu KT | 11,4396 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp mộ | Yêu cầu KT | 459,9674 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu KT | 56,2628 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu KT | 64,2505 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu KT | 64,2505 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu KT | 64,2505 | m3 |
| B | PHẦN TƯỜNG DẬU, CỔNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu KT | 3,1926 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu KT | 3,4601 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 32,3482 | m2 |
| 4 | Dán gạch gốm đỏ, XM PCB30 | Yêu cầu KT | 8,788 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 85,0136 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu KT | 255,451 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu KT | 340,4646 | m2 |
| 8 | Nhân công sơn sửa lại các họa tiết hoa văn trên cổng | Yêu cầu KT | 1 | T.Bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu KT | 1,8125 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh ngói mũi hài mái cổng | Yêu cầu KT | 5 | Công |
| 11 | Sản xuất cánh cổng, hoa sắt hàng rào bằng Inox 304 | Yêu cầu KT | 1.741,638 | kg |
| 12 | Mũi giáo Inox | Yêu cầu KT | 26 | Cái |
| 13 | Ngôi sao 5 cánh Inox | Yêu cầu KT | 40 | Cái |
| 14 | Tay nắm cửa Inox D38 dài 800 | Yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| 15 | Bản lề cối | Yêu cầu KT | 18 | Bộ |
| 16 | Chốt dọc + Khóa cổng | Yêu cầu KT | 3 | Bộ |
| 17 | Mũi tên Inox 304 | Yêu cầu KT | 915 | Cái |
| 18 | Chụp chân đế hộp | Yêu cầu KT | 166 | Cái |
| 19 | Quả cầu rỗng Inox 304 | Yêu cầu KT | 998 | Quả |
| 20 | Lắp dựng cửa Inox | Yêu cầu KT | 13,9123 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Yêu cầu KT | 83,144 | m2 |
| C | PHẦN MỘ CHÍ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu KT | 14,5258 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 459,9674 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu KT | 460,8815 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng bia đá KT 250x350x20mm | Yêu cầu KT | 197 | Tấm |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng lọ hoa | Yêu cầu KT | 197 | Cái |
| 6 | Sản xuất + lắp dựng bát hương | Yêu cầu KT | 197 | Cái |
| D | PHẦN KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh nền kỳ đài | Yêu cầu KT | 51,684 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 tạo độ dốc cho nền | Yêu cầu KT | 51,684 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá tự nhiên tiết diện đá 400x400x30, PCB30 | Yêu cầu KT | 27,24 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT | 24,444 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 39,708 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu KT | 26,955 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu KT | 144,7664 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu KT | 144,7664 | m2 |
| 9 | Nhân công sơn sửa các chi tiết, họa tiết đặc biệt trên đài hoa sen và kỳ đài | Yêu cầu KT | 1 | T.Bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu KT | 0,8753 | 100m2 |
| E | SÂN VƯỜN, BỒN HOA TRONG KHU VỰC NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu KT | 6,3 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền sân bê tông cũ | Yêu cầu KT | 787 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 tạo độ dốc cho nền | Yêu cầu KT | 787 | m2 |
| 4 | Lát gạch gốm đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT | 877 | m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá tự nhiên tiết diện đá 18x22x100, PCB30 | Yêu cầu KT | 49,76 | m |
| 6 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá tự nhiên tiết diện đá 10x15x80, PCB30 | Yêu cầu KT | 26,58 | m |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu KT | 0,2568 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 9,6709 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu KT | 9,4536 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển cột đèn sân vườn cũ | Yêu cầu KT | 1 | T.Bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu KT | 11,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu KT | 12,672 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu KT | 0,3316 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu KT | 0,81 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M26x300x300x600 | Yêu cầu KT | 10 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu KT | 14,56 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu KT | 0,9 | m2 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Yêu cầu KT | 11 | 1 bộ |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Yêu cầu KT | 27,5 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu KT | 7,382 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Yêu cầu KT | 5,29 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Yêu cầu KT | 4 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn CD02, chiều dài cần đèn 1,5m | Yêu cầu KT | 4 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đèn cao áp, độ cao H ≥ 3m | Yêu cầu KT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Yêu cầu KT | 6 | cột |
| 17 | Lắp đặt đèn nón | Yêu cầu KT | 6 | bộ |
| 18 | Bóng đèn sân vườn | Yêu cầu KT | 6 | bóng |
| 19 | Bóng đèn pha cao áp 350w phía ngoài cổng | Yêu cầu KT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Yêu cầu KT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Yêu cầu KT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu KT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế ổ cắm | Yêu cầu KT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu KT | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu KT | 81,9 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu KT | 23,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu KT | 40,95 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu KT | 0,4095 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu KT | 0,4095 | 100m3/1km |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp | Yêu cầu KT | 195 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Yêu cầu KT | 100 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Yêu cầu KT | 2,1 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu KT | 21 | đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp lên cửa cột | Yêu cầu KT | 21 | đầu cáp |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu KT | 10 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Yêu cầu KT | 10 | cửa |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu KT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu KT | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE D25/32 | Yêu cầu KT | 189 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa gen xoắn D20 | Yêu cầu KT | 128 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu KT | 1,5 | 100m |
| 43 | Cút góc D32 | Yêu cầu KT | 5 | Cái |
| 44 | Măng xông | Yêu cầu KT | 40 | Cái |
| 45 | Rắc co D32 | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 48 | Cút ren D25 | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa | Yêu cầu KT | 1 | cái |
| 50 | Chi phí điểm đấu nước | Yêu cầu KT | 1 | T.Bộ |
| 51 | Đồng hồ nước, tủ đồng hồ nước | Yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| G | SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Bơm nước, đầm nền vỉa hè | Yêu cầu KT | 258 | m2 |
| 2 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, Vữa BT mác 200 | Yêu cầu KT | 12,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT | 258 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn tiết diện 26x23x100, PCB30 | Yêu cầu KT | 146,047 | m |
| 5 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông tiết diện 10x15x80, PCB30 | Yêu cầu KT | 118,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.938088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - nghĩa trang cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự như: Mộ chí, phá dỡ, sân vườn, cổng tường rào, điện chiếu sáng, kỳ đài (Tượng đài) Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.619.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi