Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:36:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,555,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 17,8587 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 73,1156 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 3,138 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 40,8445 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 23,547 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp + vét hữu cơ nền đường, đất cấp II | Bản vẽ thi công và chương V | 12,7862 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn + đánh cấp + vét hữu cơ nền đường, độ chặt K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 36,3332 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,0719 | 100m3 |
| 9 | Đào xáo xới, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 35,8741 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất xáo xới nền đường, độ chặt K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 35,8741 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh cống dọc, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 9,0708 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1348 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 49,6384 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 21,2736 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn đổ đi, cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 23,547 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đánh cấp+ hữu cơ, cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 12,7862 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Bản vẽ thi công và chương V | 69,0067 | 100m2 |
| 18 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 88,0442 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào khai thác về để đắp, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 88,0442 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 3.321,69 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản vẽ thi công và chương V | 132,8676 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Bản vẽ thi công và chương V | 23,9162 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Bản vẽ thi công và chương V | 23,9162 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 13,201 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co không thanh truyền lực | Bản vẽ thi công và chương V | 3.119,47 | m |
| 7 | Làm khe giãn có thanh truyền lực | Bản vẽ thi công và chương V | 222,82 | m |
| 8 | Làm khe dọc có thanh liên kết | Bản vẽ thi công và chương V | 2.228,19 | m |
| C | LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,258 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản vẽ thi công và chương V | 3,181 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 17,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1781 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 4,9625 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 29,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,2895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 93,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mái taluy, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 63,69 | m3 |
| 6 | Rải cát đệm móng dày 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 24,48 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2517 | tấn |
| 9 | Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0163 | tấn |
| 11 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 5,869 | 100m2 |
| E | ỐNG CỐNG D75; D150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8271 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,646 | tấn |
| 4 | Ván khuôn các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 2,7042 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D750mm | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1500mm | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| F | TẤM BẢN BTCT CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5571 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,292 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 61 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH DỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 278,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6,1514 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12,0388 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Bản vẽ thi công và chương V | 43,6224 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Bản vẽ thi công và chương V | 93,72 | m3 |
| 6 | Vữa mối nối M100 | Bản vẽ thi công và chương V | 229,77 | m2 |
| 7 | Lắp đặt rãnh dọc | Bản vẽ thi công và chương V | 852 | 1cấu kiện |
| H | TẤM BẢN BTCT KT(100x90x15) RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 104,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8,5541 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6,194 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 7,4209 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 852 | 1cấu kiện |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cái |
| 3 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 17 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (160x100)cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo HCN KT (160x100)cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cột |
| 7 | Cọc tiêu và cọc H | Bản vẽ thi công và chương V | 117 | cái |
| 8 | Cột KM | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng cột, cọc, Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 7,59 | 1m3 |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| K | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.800.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị ông việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi