Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:53:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,054,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bản mặt cầu (L0 = 2x9m) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6582 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9124 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,64 | m2 |
| B | Lan can tay vin và cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,628 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm tay vịn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,098 | tấn |
| 5 | Bu lông mạ kẽm D22, L=640 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 6 | Cọc tiêu KT(12x12x120)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| C | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7762 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1244 | tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm dày TB 50cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m3 |
| D | Móng mố | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép bệ mố d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1015 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ mố d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6825 | tấn |
| 5 | Cốt thép neo vào đá d =25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6169 | tấn |
| E | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 326,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 457,3496 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1747 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân mố d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0785 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân mố d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2663 | tấn |
| F | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,8184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427,2736 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân tường cánh d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6674 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân tường cánh d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1241 | tấn |
| G | Mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7973 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,2159 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2494 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1172 | tấn |
| H | Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,1246 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,356 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0916 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân trụ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1139 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân trụ d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5069 | tấn |
| I | Móng trụ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0777 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ trụ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5417 | tấn |
| 5 | Cốt thép neo vào đá d =25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2699 | tấn |
| J | Thi công hố móng | |||
| 1 | Phá đá hố móng đá cấp 4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,0522 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.570,3315 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.570,5237 | m3 |
| 4 | Khoan vào đá cấp 4 tạo lỗ cấy thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung thép hình thi công bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8563 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ thép hình thi công BMC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8563 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,504 | tấn |
| K | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy tứ nón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,5821 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,84 | m2 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,167 | tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,914 | m3 |
| 6 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,2688 | m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.196,8182 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.808,5494 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.808,5494 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 11 | ống nhựa PVC d100/94.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,84 | 1 m |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | 1 m3 |
| L | Gia cố taluy 2 đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 413,122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,0083 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,91 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 829,64 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,691 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,4 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm gia cố lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,382 | m3 |
| 9 | Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 955,9242 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 728,3232 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.206,52 | m3 |
| M | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo tải trọng D70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tên cầu KT(40x60)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 7 | Tấm sóng (2220x470x3)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | tấm |
| 8 | Tấm đầu (700x473x3)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | tấm |
| 9 | Cột thép u(160*110*6)mm dài 1750mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cột |
| 10 | Hộp đệm u(160*110*6)mm, l=360mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | hộp |
| 11 | Mắt phản quang tròn d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 12 | Thép neo d22 l=400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,4 | kg |
| 13 | Bu lông d20 l= 380mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 14 | Bu lông d16 l=36mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | bộ |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4675 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0935 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,341 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,78 | m3 |
| N | Đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9669 | m3 |
| 2 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680,0246 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,506 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 652,5518 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.559,399 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.559,399 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14.144,4847 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.260,2484 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16.765,1314 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16.765,1314 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 994,8239 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.200,0996 | m2 |
| 13 | Đệm cát hạt thô dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,8411 | m3 |
| 14 | Thi công lớp móng CPĐD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 620,9071 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 537,864 | m2 |
| 16 | Làm khe dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4829 | tấn |
| 17 | Làm khe co, giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5024 | tấn |
| O | Nút giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,328 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,3805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,3805 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,2624 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,76 | m2 |
| 6 | Đệm cát hạt thô dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3552 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,1264 | m2 |
| 9 | Làm khe dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 10 | Làm khe co, giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1618 | tấn |
| P | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270,7028 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 436,9472 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,97 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,23 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,56 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,76 | m3 |
| Q | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | ống |
| 2 | Bê tông ống cống, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3687 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,02 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,17 | m3 |
| 6 | Quyét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | ống cống |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,6 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,93 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,023 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,34 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,75 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,97 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,138 | m3 |
| R | Cống hộp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,96 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1596 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0228 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,46 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,26 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối cống hộp M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Vữa trám xi măng M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | m3 |
| 10 | Dán vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,86 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,24 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,126 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,82 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,89 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,85 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,523 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,43 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,29 | m2 |
| 21 | Đào móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,39 | m3 |
| 22 | Đắp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,81 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7256 | m3 |
| 24 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3023 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| S | Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc (DTL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc (NĐD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc (NĐ-N) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo góc cột BTLT dây bọc (NG) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m, loại Pđc >= 8.5 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m, loại Pđc >= 13.0 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cột |
| 7 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cột |
| 9 | Tiếp địa gốc; TĐG-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cột |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE-12,7/24kV AV 95 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,94 | m |
| 11 | Lắp đặt cách điện đứng loại pinpost 22 KV + ty + kẹp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | quả |
| 12 | Lắp đặt cách điện néo 22kV loại polyme + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ, KĐR-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm tiết diện 70 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Khóa néo dây trần tiết diện 70mm2 - loại 5 gông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu tiếp địa lưu động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2, ; GNDB-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt khóa néo ép dây bọc - 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt khóa kẹp lèo dây bọc tiết diện 70mm2; KEL/DB-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 576 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi trụ bê tông ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 22 | Móng cột MT-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | móng |
| 23 | Móng cột MTĐ-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | móng |
| 24 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| T | Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, loại Pđc >= 3.0 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8.5m, loại Pđc >= 5.0 kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tiếp địa ngọn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347 | m |
| 6 | Khóa treo dây ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bu lông móc mạch đơn; BLM 16x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Giá móc cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đai thép buộc + Khóa đai (01 trụ li tâm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đai thép buộc + Khóa đai (02 trụ li tâm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR2.50-95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bộ đấu tiếp địa khi công tác cho dây bọc cáp voặn xoắn ABC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp 70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo hạ (không dựng lại) cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại xà đỡ dây sau công tơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 19 | Dây đồng bọc M(2x6) (Dây sau công tơ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 20 | Móng cột MT-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | móng |
| 21 | Móng cột MTĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 22 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| U | Đường dây chiếu sáng: | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 2 | Khóa treo dây ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khóa néo dây ABC(4x70) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bu lông móc mạch đơn; BLM 16x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá móc cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đai thép buộc + Khóa đai (01 trụ li tâm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đai thép buộc + Khóa đai (02 trụ li tâm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR2.50-95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo hạ (không dựng lại) cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đặt dây vặn xoắn ABC(4x16) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt xà cần đèn 01 BTLT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà cần đèn 02 BTLT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại xà, cần đèn và bóng đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM và cầu bản BTCT chiều dài tối thiểu 1 nhịp L=9m. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.030.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi