Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734338-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210734214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:53:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,054,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bản mặt cầu (L0 = 2x9m)
1 Bê tông 30MPa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,16 m3
2 Cốt thép mặt cầu d>18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,6582 tấn
3 Cốt thép mặt cầu d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,9124 tấn
4 Cốt thép mặt cầu d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0531 tấn
5 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176,64 m2
B Lan can tay vin và cọc tiêu
1 Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,68 m3
2 Ván khuôn gờ lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,08 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,628 tấn
4 Lắp dựng ống thép mạ kẽm tay vịn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,098 tấn
5 Bu lông mạ kẽm D22, L=640 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 cái
6 Cọc tiêu KT(12x12x120)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
C Bản dẫn
1 Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,32 m2
3 Cốt thép bản dẫn d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7762 tấn
4 Cốt thép bản dẫn d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1244 tấn
5 Dăm sạn đệm dày TB 50cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,24 m3
D Móng mố
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 181,2 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,3 m2
3 Cốt thép bệ mố d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1015 tấn
4 Cốt thép bệ mố d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6825 tấn
5 Cốt thép neo vào đá d =25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6169 tấn
E Thân mố
1 Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 326,608 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 457,3496 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1747 tấn
4 Cốt thép thân mố d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0785 tấn
5 Cốt thép thân mố d>18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2663 tấn
F Tường cánh
1 Bê tông thân tường 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,8184 m3
2 Ván khuôn thân tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 427,2736 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0312 tấn
4 Cốt thép thân tường cánh d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6674 tấn
5 Cốt thép thân tường cánh d>18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,1241 tấn
G Mũ trụ
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,7973 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,2159 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2494 tấn
4 Cốt thép d>18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1172 tấn
H Thân trụ
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,1246 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 224,356 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0916 tấn
4 Cốt thép thân trụ d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1139 tấn
5 Cốt thép thân trụ d>18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5069 tấn
I Móng trụ
1 Bê tông 25Mpa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,7 m3
2 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,4 m2
3 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0777 tấn
4 Cốt thép bệ trụ d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5417 tấn
5 Cốt thép neo vào đá d =25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2699 tấn
J Thi công hố móng
1 Phá đá hố móng đá cấp 4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,0522 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.570,3315 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.570,5237 m3
4 Khoan vào đá cấp 4 tạo lỗ cấy thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 m
5 Sản xuất hệ khung thép hình thi công bản mặt cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8563 tấn
6 Lắp dựng tháo dỡ thép hình thi công BMC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8563 tấn
7 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụ cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,2623 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,504 tấn
K Gia cố tứ nón
1 Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy tứ nón Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,5821 m3
2 Bê tông 16MPa đá 4x6 chân khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,28 m3
3 Ván khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 237,84 m2
4 Cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,167 tấn
5 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,914 m3
6 Đào móng -đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 388,2688 m3
7 Đắp đất tứ nón, chân khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.196,8182 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.808,5494 m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.808,5494 m3
10 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,8 1 m2
11 ống nhựa PVC d100/94.4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,84 1 m
12 Đá dăm đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 1 m3
L Gia cố taluy 2 đầu cầu
1 Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 413,122 m3
2 Ván khuôn gia cố mái taluy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,0083 m2
3 Bê tông chân khay đá 4x6 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206,91 1 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 829,64 m2
5 Dăm sạn đệm chân khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,691 m3
6 Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,764 m3
7 Ván khuôn gia cố lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,4 m2
8 Dăm sạn đệm gia cố lề Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,382 m3
9 Đào đất chân khay bằng máy, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 955,9242 m3
10 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 728,3232 m3
11 Đắp cát hạt thô K95 sau mố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.206,52 m3
M Tổ chức giao thông
1 Biển báo tải trọng D70cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Biển báo tên cầu KT(40x60)cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Cột biển báo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
6 Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
7 Tấm sóng (2220x470x3)mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 tấm
8 Tấm đầu (700x473x3)mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 tấm
9 Cột thép u(160*110*6)mm dài 1750mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cột
10 Hộp đệm u(160*110*6)mm, l=360mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 hộp
11 Mắt phản quang tròn d=80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
12 Thép neo d22 l=400mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,4 kg
13 Bu lông d20 l= 380mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 bộ
14 Bu lông d16 l=36mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 216 bộ
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4675 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,6 m2
17 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0935 m3
18 Đào đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,341 m3
19 Đắp đất hố móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,78 m3
N Đường 2 đầu cầu
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9669 m3
2 Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 680,0246 m3
3 Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,506 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 652,5518 m3
5 Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.559,399 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.559,399 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14.144,4847 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.260,2484 m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16.765,1314 m3
10 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16.765,1314 m3
11 Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 994,8239 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.200,0996 m2
13 Đệm cát hạt thô dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,8411 m3
14 Thi công lớp móng CPĐD Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 620,9071 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 537,864 m2
16 Làm khe dọc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4829 tấn
17 Làm khe co, giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5024 tấn
O Nút giao thông
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,328 m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,3805 m3
3 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,3805 m3
4 Bê tông mặt đường dày 24cm, M300, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,2624 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 167,76 m2
6 Đệm cát hạt thô dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3552 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,164 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,1264 m2
9 Làm khe dọc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0499 tấn
10 Làm khe co, giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1618 tấn
P Đường tạm phục vụ thi công
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 607,45 m3
2 Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,7028 m3
3 Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 436,9472 m3
4 Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,97 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,23 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,56 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 97,76 m3
Q Cống tròn thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 ống
2 Bê tông ống cống, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,46 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3687 tấn
4 Bê tông móng đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,02 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,17 m3
6 Quyét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 ống cống
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,6 m2
9 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,14 m3
10 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,93 m3
11 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,05 m3
12 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,86 m3
13 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,023 m3
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,34 m2
15 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,75 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,97 m3
17 Phá dỡ cống cũ D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,138 m3
R Cống hộp thoát nước
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,96 m3
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1596 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0228 tấn
5 Bê tông móng đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,46 m3
6 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,26 m3
7 Bê tông mối nối cống hộp M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
8 Cốt thép mối nối Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
9 Vữa trám xi măng M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,085 m3
10 Dán vải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,86 m2
11 Quét nhựa đường ống cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,24 m2
12 Ván khuôn thân cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170,24 m2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,126 m2
14 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
15 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,82 m3
16 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,89 m3
17 Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,85 m3
18 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đầu cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,523 m3
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,43 m2
20 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,29 m2
21 Đào móng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 119,39 m3
22 Đắp đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,81 m3
23 Phá dỡ cống cũ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,7256 m3
24 Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3023 tấn
26 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,2 m2
S Đường dây trung thế 22kV
1 Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc (DTL) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Xà néo cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc (NĐD) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc (NĐ-N) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Xà néo góc cột BTLT dây bọc (NG) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m, loại Pđc >= 8.5 kN Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cột
6 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 14m, loại Pđc >= 13.0 kN Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Cột
7 Tiếp địa cột LR-4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Tiếp địa ngọn; TĐN-1A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Cột
9 Tiếp địa gốc; TĐG-1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Cột
10 Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE-12,7/24kV AV 95 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,94 m
11 Lắp đặt cách điện đứng loại pinpost 22 KV + ty + kẹp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 quả
12 Lắp đặt cách điện néo 22kV loại polyme + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
13 Lắp đặt kẹp đấu rẽ, KĐR-70 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Kẹp cáp nhôm tiết diện 70 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
15 Khóa néo dây trần tiết diện 70mm2 - loại 5 gông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
16 Lắp đặt cầu tiếp địa lưu động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
17 Lắp đặt giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2, ; GNDB-70 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 m
18 Lắp đặt khóa néo ép dây bọc - 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
19 Lắp đặt khóa kẹp lèo dây bọc tiết diện 70mm2; KEL/DB-70 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
20 Tháo dỡ, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 576 m
21 Tháo dỡ, thu hồi trụ bê tông ly tâm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
22 Móng cột MT-3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 móng
23 Móng cột MTĐ-3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 móng
24 Tiếp địa cột LR-4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
T Đường dây hạ thế 0,4kV
1 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, loại Pđc >= 3.0 kN Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cột
2 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8.5m, loại Pđc >= 5.0 kN Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cột
3 Tiếp địa cột RC-4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cột
4 Tiếp địa ngọn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 347 m
6 Khóa treo dây ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Khóa néo dây ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
8 Bu lông móc mạch đơn; BLM 16x250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
9 Giá móc cột ly tâm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
10 Đai thép buộc + Khóa đai (01 trụ li tâm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Đai thép buộc + Khóa đai (02 trụ li tâm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
12 Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR2.50-95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Bộ đấu tiếp địa khi công tác cho dây bọc cáp voặn xoắn ABC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
14 Bịt đầu cáp 70 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
15 Tháo hạ (không dựng lại) cột bê tông, chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cột
16 Tháo dỡ, lắp đặt lại thùng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại thùng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
18 Tháo dỡ, lắp đặt lại xà đỡ dây sau công tơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
19 Dây đồng bọc M(2x6) (Dây sau công tơ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
20 Móng cột MT-1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 móng
21 Móng cột MTĐ-1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 móng
22 Tiếp địa cột LR-4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
U Đường dây chiếu sáng:
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 m
2 Khóa treo dây ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Khóa néo dây ABC(4x70) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
4 Bu lông móc mạch đơn; BLM 16x250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Giá móc cột ly tâm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
6 Đai thép buộc + Khóa đai (01 trụ li tâm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Đai thép buộc + Khóa đai (02 trụ li tâm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR2.50-95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
9 Tháo hạ (không dựng lại) cột bê tông, chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cột
10 Lắp đặt dây vặn xoắn ABC(4x16) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 m
11 Lắp đặt xà cần đèn 01 BTLT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
12 Lắp đặt xà cần đèn 02 BTLT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ, lắp đặt lại xà, cần đèn và bóng đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.01E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM và cầu bản BTCT chiều dài tối thiểu 1 nhịp L=9m. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.030.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->