Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210734102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vượt thu tiền sử dụng đất năm 2019 và năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:53:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,539,894,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8.546,53 m2
2 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,4653 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,4653 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,2986 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,4653 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,4653 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,4653 100m2
B Vỉa hè
1 Bù vênh đáy bó vỉa bằng cấp phối đá dăm 0x4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4133 100m3
2 Bê tông lót đáy bó vỉa, đá 4x6 M100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 91,664 m3
3 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 208,5356 m3
4 Ván khuôn gỗ bó vỉa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,2288 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4452 tấn
6 Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66,1 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.322 m2
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,1086 100m3
9 Trãi tấm cao su đen trên mặt cát để đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,4319 100m2
10 Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,59 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.714,65 m2
12 Lát gạch Terrazzo đá mài loại AA (400x400x30)mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.714,65 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,67 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,837 100m3
15 Đắp cát hoàn trả khối lượng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,9 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,837 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,19 100m
C Cống thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.665,5 cấu kiện
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 166,55 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16.875 lỗ khoan
4 Lắp dựng cốt thép tường rãnh, hố ga, ĐK 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,0403 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường rãnh, hố ga, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,9444 tấn
6 Thép viền thành rãnh, hố ga Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,7989 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường rãnh, hố ga Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,0345 100m2
8 Bê tông tường rãnh, hố ga, đá 1x2, M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 133,367 m3
9 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0533 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1765 tấn
11 Ván khuôn gỗ thanh chống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2797 100m2
12 Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5328 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Ø8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Ø10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,3247 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép Ø12 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,6752 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8018 100m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 46,6542 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.687,5 cái
D Gia cố bờ sông
1 Đóng cừ dừa gia cố bờ sông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,47 100m
2 Cừ dừa gắn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,2 m
3 Đóng cừ tràm gia cố ao mương - đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,18 100m
4 Cừ tràm nẹp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,2 m
5 Thép buộc Ø6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7266 kg
6 Thép buộc Ø8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,958 kg
7 Trãi lưới nilon gia cố bờ sông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,606 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,303 100m3
E Vận chuyển vật liệu đường ôtô
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,2 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 235,5 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8.260,2 10m3/1km
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.177 m3
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,7 10 tấn/1km
6 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 187 tấn
7 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 187 tấn
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 219,2148 10 tấn/1km
9 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,921 1000v
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,921 1000v
11 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 283,5378 10 tấn/1km
12 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,8188 1000v
13 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,8188 1000v
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,826 10 tấn/1km
15 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 62,6 m3
16 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 62,6 m3
17 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,56 10 tấn/1km
18 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,97 tấn
19 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,97 tấn
20 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 110,754 10 tấn/1km
21 Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật tư, phụ kiện khác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,918 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có các hạng mục: đường giao thông (bê tông nhựa hoặc láng nhựa), hệ thống thoát nước, vỉa hè,... Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->