Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và phụ trợ trường THCS Thuận Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706835-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và phụ trợ trường THCS Thuận Thành
Số hiệu KHLCNT 20210684476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:52:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,215,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG – SỐ 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5924 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7508 m2
3 Lợp mái sảnh nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 100m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,002 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,002 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,97 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
10 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.751,9064 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,904 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.839,9352 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,668 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,56 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 m
17 Sản xuất, lắp đặt của đi khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
18 Sản xuất, lắp đặt của sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m2
19 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,24 Kg
20 Sơn tĩnh điện màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,24 Kg
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3736 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,649 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3736 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,649 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,29 m2 cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG – SỐ 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0884 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8896 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8896 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5676 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Quả cầu inox chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,1107 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,7992 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,9292 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,3117 m2
12 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m
14 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
16 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2 Kg
17 Sơn tĩnh điện màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2 Kg
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,64 m2 cấu kiện
C CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5803 100m3
2 Đắp đất sân, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7959 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
6 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3384 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3384 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5764 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,724 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
22 Cắt khe dọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,172 m2
24 Cắt khe dọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,115 m3
32 Lát gạch sân Terrazo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,15 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->