Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống KSAN cho nhà tạm giữ CA các huyện Na Rì, Chợ Mới, Ngân Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống KSAN cho nhà tạm giữ CA các huyện Na Rì, Chợ Mới, Ngân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống KSAN cho nhà tạm giữ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:24:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,691,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 2 | Camera IP Dome trong nhà | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 3 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 4 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 5 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 6 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 2 | Cặp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 8 | Thiết bị cắt lọc sét đường IP | 8 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 9 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 3 KVA online | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 11 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/10KVA | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 12 | Máy tính khai thác dữ liệu | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 13 | Màn hình Tivi LCD 55 “ | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 14 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 15 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 15 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 100 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 16 | Cáp mạng CAT6 | 42 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 17 | Cáp quang 4 sợi | 42 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 18 | dây nhảy quang 5m | 20 | Sợi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 19 | Hộp phối quang ODF 4FO | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ 18.000TU - 2 cục 1 chiếu | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 21 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 22 | Ổ cắm nối tiếp | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 23 | Dây đồng tiếp địa M10 | 160 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 24 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 100 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 25 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 95 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 26 | bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x 100x5mm | 1 | Tấm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 27 | Cọc tiếp địa 2,4m | 10 | Cọc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 28 | Tủ Rack 20U | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 29 | Bàn thiết bị tại trung tâm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 30 | Tủ trung tâm | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 31 | Cột Camera quay quyét | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 32 | Hạt mạng CAT6 | 100 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 33 | Hộp kỹ thuật Camera | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 34 | Ổng PVC ɸ 48 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 35 | Ổng PVC ɸ 27 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 36 | Ổng PVC ɸ 21 | 2 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 37 | Ống PVC ĐK50 | 0,5 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 38 | Phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 39 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 8 | Licence | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 40 | nhân công | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 41 | Hệ thống chống sét | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Chợ Mới | |
| 42 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 43 | Camera IP Dome trong nhà | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 44 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 45 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 46 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 47 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 2 | Cặp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 49 | Thiết bị cắt lọc sét đường IP | 8 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 50 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 51 | Bộ lưu điện UPS 3 KVA online | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 52 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/10KVA | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 53 | Máy tính khai thác dữ liệu | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 54 | Màn hình Tivi LCD 55 “ | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 55 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 12 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 56 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 110 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 57 | Cáp mạng CAT6 | 41 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 58 | Cáp quang 4 sợi | 38 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 59 | dây nhảy quang 5m | 20 | Sợi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 60 | Hộp phối quang ODF 4FO | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 61 | Điều hòa nhiệt độ 18.000TU - 2 cục 1 chiếu | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 62 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 63 | Ổ cắm nối tiếp | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 64 | Dây đồng tiếp địa M10 | 165 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 65 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 88 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 66 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 86 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 67 | bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x 100x5mm | 1 | Tấm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 68 | Cọc tiếp địa 2,4m | 10 | Cọc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 69 | Tủ Rack 20U | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 70 | Bàn thiết bị tại trung tâm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 71 | Tủ trung tâm | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 72 | Cột Camera quay quyét | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 73 | Hạt mạng CAT6 | 100 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 74 | Hộp kỹ thuật Camera | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 75 | Ổng PVC ɸ 48 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 76 | Ổng PVC ɸ 27 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 77 | Ổng PVC ɸ 21 | 2 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 78 | Ống PVC ĐK50 | 0,5 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 79 | Phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 80 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 8 | Licence | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 81 | nhân công | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 82 | Hệ thống chống sét | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Na Rì | |
| 83 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 84 | Camera IP Dome trong nhà | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 85 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 86 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/Tilt/Zoom | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 87 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 88 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 2 | Cặp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 90 | Thiết bị cắt lọc sét đường IP | 8 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 91 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 92 | Bộ lưu điện UPS 3 KVA online | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 93 | Ổn áp xoay chiều 220 VAC/10KVA | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 94 | Máy tính khai thác dữ liệu | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 95 | Màn hình Tivi LCD 55 “ | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 96 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 13 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 97 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 110 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 98 | Cáp mạng CAT6 | 43 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 99 | Cáp quang 4 sợi | 41 | 10m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 100 | dây nhảy quang 5m | 20 | Sợi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 101 | Hộp phối quang ODF 4FO | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 102 | Điều hòa nhiệt độ 18.000TU - 2 cục 1 chiếu | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 103 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 104 | Ổ cắm nối tiếp | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 105 | Dây đồng tiếp địa M10 | 170 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 106 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 90 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 107 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 90 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 108 | bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x 100x5mm | 1 | Tấm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 109 | Cọc tiếp địa 2,4m | 10 | Cọc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 110 | Tủ Rack 20U | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 111 | Bàn thiết bị tại trung tâm | 1 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 112 | Tủ trung tâm | 4 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 113 | Cột Camera quay quyét | 2 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 114 | Hạt mạng CAT6 | 100 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 115 | Hộp kỹ thuật Camera | 6 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 116 | Ổng PVC ɸ 48 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 117 | Ổng PVC ɸ 27 | 1 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 118 | Ổng PVC ɸ 21 | 2 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 119 | Ống PVC ĐK50 | 0,5 | 100m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 120 | Phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 121 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 8 | Licence | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 122 | Nhân công | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn | |
| 123 | Hệ thống chống sét | 1 | Gói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại Nhà tạm giam, tạm giữ Công an huyện Ngân Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, hoặc khác 3 trong đó phải có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực).
Xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện gói thầu đảm bảo về chất lượng, thời gian thực hiện, thời gian quyết toán và bảo hành, bảo trì;
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng, nhân sự để bảo hành cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi