Gói thầu: Xây lắp công trình: Khu thể thao xã Tiên Hội huyện Đại Từ, hạng mục: San nền, cống thoát nước, sân khấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Tiên Hội |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Khu thể thao xã Tiên Hội huyện Đại Từ, hạng mục: San nền, cống thoát nước, sân khấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 18:17:00 đến ngày 2021-07-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,993,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,400,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào | Theo HSTK | 60,0038 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK | 60,0038 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 60,0038 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HSTK | 27.741,989 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 252,1999 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 11,7482 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,8951 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 21,0533 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 12,1513 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,3286 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tài nguyên để đắp đến chân công trình | Theo HSTK | 133,232 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 14,3276 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 46,552 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 47,859 | m2 |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,8028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6555 | 1m3 |
| 3 | Đào cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,57 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng hố ga | Theo HSTK | 0,0518 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 69,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2362 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,92 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,2445 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2872 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,49 | m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,1332 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 5,57 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm 2x4 đáy cống | Theo HSTK | 54,26 | m3 |
| 18 | Đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 54,26 | M3 |
| 19 | Gối cống D1000 | Theo HSTK | 102 | CK |
| 20 | Gioăng cao su | Theo HSTK | 50 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 51 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 102 | 1cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK | 0,7838 | 100m3 |
| D | Thuế và phí khai thác tài nguyên đất | |||
| 1 | Chi phí Thuế và phí khai thác tài nguyên đất | Theo HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi