Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải nhuộm đen tại Kho K680 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải nhuộm đen tại Kho K680 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 18:44:00 đến ngày 2021-07-22 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Lắp đặt ống nhựa D34) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm (Lắp đặt ống nhựa D34) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Lắp đặt ống nhựa D34) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Lắp đặt ống nhựa D34) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Rọ bơm (Lắp đặt ống nhựa D34) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đai ôm, chân đỡ và tắc kê (Gia cố đường ống) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| B | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 2 | Bơm nước thải đầu vào | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải đầu ra/bơm tuần hoàn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bơm đảo trộn hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Bộ đo và điều khiển pH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Vật liệu lọc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ |
| C | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) /Hệ thống XLNT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia /Hệ thống XLNT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) /Hệ thống XLNT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lượt |
| 4 | Lập báo cáo hướng dẫn vận hành /Hệ thống XLNT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia /Hệ thống XLNT | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | NaOH 98% /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 7 | FeSO4.7H2O /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Kg |
| 8 | PAA (Anion) /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 9 | PAC 30% /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Kg |
| 10 | Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/ Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| D | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày) | |||
| 1 | Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 4 | In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xử lý nước thải, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xử lý nước thải nhuộm đen có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng. (ii) Các hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải nhuộm đen, công xuất tối thiểu 10m3/ngày đêm. (iii) Nếu số lượng các hợp đồng khác 03 hợp đồng, thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xử lý nước thải nhuộm đen với giá trị 1,2 tỷ đồng, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: - Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, và đồng cung cấp thiết bị 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi