Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải tại Xưởng X203, Xưởng X1 và Kho K680
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải tại Xưởng X203, Xưởng X1 và Kho K680 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 19:32:00 đến ngày 2021-07-22 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,036,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/ CỤC XE - MÁY | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Tủ đấu điện bao gồm át, đèn báo, phân pha đóng ngắt | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt tê nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt tê nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt chõ nhựa đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt tê nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Modul xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước thải đầu vào | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước chuyển tiếp nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước thải đầu ra/bơm tuần hoàn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm đảo trộn hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm định lượng hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bộ đo và điều khiển pH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Vật liệu lọc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 24 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Téc chứa nước sau xử lý | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 26 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 27 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lượt |
| 28 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 29 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 31 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): PAC 30% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Kg |
| 32 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 33 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 34 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 35 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 36 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| B | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/ CỤC XE - MÁY | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê thu nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Lắp đặt ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Bích miệng ống V30x1,5mm inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | kg |
| 9 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: L400x200x1,5mm inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 10 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Lắp đặt ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Đoạn chữ Z 300x300mm inox 304 dày 1mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Bích miệng ống V30x1,5mm inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 14 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: L400x200x1,5mm inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 15 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Hộp 30x30x1mm inox 304 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 16 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m |
| 17 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt Automat MCCB 20A | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m |
| 21 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Modul xử lý khí thải nhà thử lực | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Quạt hút khí thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm phun dung dịch | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển chính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển phụ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 29 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 30 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 31 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 32 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày): NaOH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 34 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 35 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 36 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 37 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| C | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ | |||
| 1 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN K680/CỤC QUÂN KHÍ: Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 3 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 4 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 5 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 6 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): Dầu DO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | lit |
| 8 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): NaOH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 9 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 10 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 11 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 12 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Hệ thống hấp thụ khí thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tấm lọc cacbon | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 7 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Vật liệu hấp phụ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 8 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tủ điện điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 10 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 11 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 12 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 13 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 15 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 16 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 17 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (vận dụng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt van ren đường kính 42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Rọ tách rác D42 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt zaco, đường kính 42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt ren trong, đường kính 42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt tê thu, đường kính 42/21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 9 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21:Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21:Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm ( | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Măng xông nối ống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Bạt nối mềm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Đai siết ống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Cáp néo ống đường kính d=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 21 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Tăng đơ cáp M12 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Khóa cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Nón che ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Gía đỡ ống khói | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Nở inox M10x60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 26 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp cho tủ điện: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m |
| 28 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 30 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tháp hợp khối | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Than hoạt tính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Kg |
| 34 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 36 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bơm định lượng: | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bơm dung dịch | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Máy khuấy hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bồn chứa hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Trục khuấy | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tủ điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Vật liệu đệm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | kg |
| 43 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 44 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 45 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 46 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 47 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 48 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày): NaOH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | Kg |
| 49 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 50 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 51 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 52 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG | |||
| 1 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 3 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 4 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 5 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 6 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): Dầu DO | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | lit |
| 8 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): NaOH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 9 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 10 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 11 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 12 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm (vận dụng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ren ngoài, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ren trong, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt chõ nhựa đường kính 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt đai khởi thủy DN25x34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN25x21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Modul xử lý nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước thải đầu vào | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước chuyển tiếp nước thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước thải đầu ra/bơm tuần hoàn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm đảo trộn hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm định lượng hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bộ đo và điều khiển pH | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Vật liệu lọc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 24 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 25 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 26 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lượt |
| 27 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 28 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 29 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 30 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): PAC 30% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Kg |
| 31 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 32 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 33 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 34 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 35 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Hệ thống hấp thụ khí thải | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Quạt hút | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tấm lọc cacbon | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 7 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Vật liệu hấp phụ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 8 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điện điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 10 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 11 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 12 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 13 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 15 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ngày |
| 16 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lượt |
| 17 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG | |||
| 1 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt van ren đường kính 60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt ren trong, đường kính 60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt zaco nhựa đường kính 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt ren trong, đường kính 27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê nhựa d21mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 16 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 21 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Thiết bị hợp khối | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Hệ thống trao đổi ion | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bộ đo, kiểm soát pH tự động | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm đầu vào | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm lọc áp lực | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Van điện từ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm định lượng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Máy khuấy thiết bị phản ứng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Máy khuấy hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bồn chứa hóa chất | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 31 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Trục khuấy | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điều khiển | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 33 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 34 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ngày |
| 35 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lượt |
| 36 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Báo cáo |
| 37 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Kg |
| 39 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):H2SO4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 40 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):PAC 30% | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Kg |
| 41 | PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 42 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 43 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 44 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Lượt |
| 45 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống lò dốt chất thải rắn công nghiệp đáy tĩnh, công suất 15kg/h có giá trị 1,3 tỷ trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. (ii) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghiệp công suất tối thiểu 10 m3/ngày đêm, có giá trị 925 triệu đồng trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. (iii) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý khí thải công nghiệp công suất 15.000 m3/h, có giá trị 862 triệu đồng trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. Ghi chú: - Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, và đồng cung cấp thiết bị 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.174.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi