Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải tại Xưởng X203, Xưởng X1 và Kho K680

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731994-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm, lắp đặt, đào tạo, vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý chất thải tại Xưởng X203, Xưởng X1 và Kho K680
Số hiệu KHLCNT 20210687493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 19:32:00 đến ngày 2021-07-22 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,036,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/ CỤC XE - MÁY
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp điện: Tủ đấu điện bao gồm át, đèn báo, phân pha đóng ngắt Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HM
4 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
5 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Cấp nước sạch: Lắp đặt tê nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
9 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Thoát nước sau xử lý: Lắp đặt tê nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt chõ nhựa đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống bơm : Lắp đặt tê nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Modul xử lý nước thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
16 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước thải đầu vào Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước chuyển tiếp nước thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm nước thải đầu ra/bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm đảo trộn hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm định lượng hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
21 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bộ đo và điều khiển pH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Vật liệu lọc Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
24 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Téc chứa nước sau xử lý Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
25 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Công
26 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Ngày
27 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Lượt
28 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
29 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
30 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Kg
31 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): PAC 30% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Kg
32 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
33 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
34 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
35 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
36 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói 
B HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/ CỤC XE - MÁY
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê thu nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Lắp đặt ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
7 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: Bích miệng ống V30x1,5mm inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 kg
9 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-1: L400x200x1,5mm inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
10 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Lắp đặt ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
11 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x300mm inox 304 dày 1mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Đoạn chữ Z 300x300mm inox 304 dày 1mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Bích miệng ống V30x1,5mm inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 kg
14 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: L400x200x1,5mm inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
15 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Lắp đặt đường ống Model XLKT-2: Hộp 30x30x1mm inox 304 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
16 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m
17 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
19 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp điện chính: Lắp đặt Automat MCCB 20A Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m
21 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
22 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện điều khiển tủ phụ: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
23 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Modul xử lý khí thải nhà thử lực Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
24 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Quạt hút khí thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
25 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Bơm phun dung dịch Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển chính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHÀ THỬ ĐỘNG CƠ XƯỞNG X203/CỤC XE MÁY: Tủ điều khiển phụ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
28 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
29 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
30 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
31 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
32 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
33 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày): NaOH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
34 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
35 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
36 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
37 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
C HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ
1 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN K680/CỤC QUÂN KHÍ: Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
3 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
4 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
5 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
6 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
7 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): Dầu DO Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 lit
8 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): NaOH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
9 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
10 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
11 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
12 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
D HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN : Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
4 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Hệ thống hấp thụ khí thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tấm lọc cacbon Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
7 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Vật liệu hấp phụ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
8 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tủ điện điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
10 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
11 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
12 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
13 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
14 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
15 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
16 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
17 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
E HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (vận dụng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt van ren đường kính 42mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Rọ tách rác D42 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt zaco, đường kính 42mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt ren trong, đường kính 42mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D42: Lắp đặt tê thu, đường kính 42/21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
9 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D34: Lắp đặt van ren đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
12 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21:Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống D21:Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính ống ≤315mm ( Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Măng xông nối ống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Bạt nối mềm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Đai siết ống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
20 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Cáp néo ống đường kính d=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
21 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Tăng đơ cáp M12 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Khóa cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Nón che ống khói Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Gía đỡ ống khói Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống thu khí inox 304: Nở inox M10x60mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 bộ
26 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây cấp cho tủ điện: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
27 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m
28 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
29 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
30 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
31 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
32 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tháp hợp khối Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
33 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Than hoạt tính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 Kg
34 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Quạt hút Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
36 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bơm định lượng: Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
37 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bơm dung dịch Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Máy khuấy hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
39 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Bồn chứa hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
40 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Trục khuấy Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1  Cái
41 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Tủ điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1   Cái
42 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI NHUỘM ĐEN KHO K680/CỤC QUÂN KHÍ: Vật liệu đệm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.000  kg
43 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
44 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
45 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
46 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
47 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLKT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
48 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLKT (15 ngày): NaOH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 Kg
49 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
50 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
51 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
52 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
F HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
1 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Lò đốt chất thải rắn 15kg/giờ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
3 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
4 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
5 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
6 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XL Chất thải rắn: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
7 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): Dầu DO Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 lit
8 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLCTR (15 ngày): NaOH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Kg
9 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
10 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
11 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
12 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
G HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm (vận dụng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
4 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ren ngoài, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Cấp nước: Lắp đặt ren trong, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
8 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
9 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
10 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt chõ nhựa đường kính 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt đai khởi thủy DN25x34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - Tuyến ống liên kết: Lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN25x21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Modul xử lý nước thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
16 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước thải đầu vào Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước chuyển tiếp nước thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm nước thải đầu ra/bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm đảo trộn hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm định lượng hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
21 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bộ đo và điều khiển pH Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI RỬA XE XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Vật liệu lọc Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
24 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Công
25 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Ngày
26 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Lượt
27 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
28 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
29 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Kg
30 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): PAC 30% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Kg
31 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
32 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
33 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
34 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
35 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1  Gói
H HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
4 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Hệ thống hấp thụ khí thải Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Quạt hút Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tấm lọc cacbon Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
7 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Vật liệu hấp phụ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
8 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI BUỒNG SƠN XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điện điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
10 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
11 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
12 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
13 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
14 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 5 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
15 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ngày
16 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lượt
17 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
I HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
1 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt van ren đường kính 60mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D60: Lắp đặt ren trong, đường kính 60mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
6 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
7 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt zaco nhựa đường kính 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt van ren đường kính 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ D27: Lắp đặt ren trong, đường kính 27mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
12 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
13 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
14 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường ống công nghệ và cấp nước sạch D21: Lắp đặt tê nhựa d21mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
16 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
17 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
19 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
20 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN - Đường dây điện từ tủ điện đến các thiết bị: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤3mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 m
21 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Thiết bị hợp khối Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Hệ thống trao đổi ion Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bộ đo, kiểm soát pH tự động Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
24 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm đầu vào Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
25 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm lọc áp lực Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Van điện từ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bơm định lượng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
28 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Máy khuấy thiết bị phản ứng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
29 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Máy khuấy hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
30 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Bồn chứa hóa chất Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
31 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Trục khuấy Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
32 THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ETYLBROMUA XƯỞNG X1/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG: Tủ điều khiển Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
33 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 30 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Công
34 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Ngày
35 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Lượt
36 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Lập báo cáo hướng dẫn vận hành Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Báo cáo
37 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hệ thống XLNT: Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
38 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày): NaOH 98% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 Kg
39 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):H2SO4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Kg
40 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):PAC 30% Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 Kg
41 PHẦN DỊCH VỤ LIÊN QUAN - Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị - Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (30 ngày):Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
42 Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí chuyên gia tập huấn (1 người x 15 ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
43 Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Ngày
44 Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): Chi phí đi lại của chuyên gia (1 lượt/ngày) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Lượt
45 Đào tạo, hướng dẫn vận hành (15 ngày): In ấn tài liệu, nước uống Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống lò dốt chất thải rắn công nghiệp đáy tĩnh, công suất 15kg/h có giá trị 1,3 tỷ trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. (ii) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghiệp công suất tối thiểu 10 m3/ngày đêm, có giá trị 925 triệu đồng trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. (iii) Số lượng là 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý khí thải công nghiệp công suất 15.000 m3/h, có giá trị 862 triệu đồng trở lên. Nếu số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như đã nêu ở trên. Ghi chú: - Nhà thầu đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, và đồng cung cấp thiết bị 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công và hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, các bảng xác nhận khối lượng và thanh toán…, để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ so với thời điểm yêu cầu đối chiếu thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->