Gói thầu: Gói thầu xây lắp Tuyến dân cư K.79 xã Vĩnh Thạnh (CM - LT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731083-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI P&T
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Tuyến dân cư K.79 xã Vĩnh Thạnh (CM - LT)
Số hiệu KHLCNT 20210731024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 20:27:00 đến ngày 2021-07-20 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,171,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.660.000.000 đồng (VNĐ).+ Quy mô: Xây dựng công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo … để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, ATLĐ.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan vận chuyển cát, đá, …. ≥400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường chính, đường đấu nối
1Phá dỡ đường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m3
3Đào phong hóa bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,67100m3
4Đắp đất trả lại phần đào phong hóa bằng máy, độ chặt K=0,95 ( sử dụng đất đào lõi )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67100m3
5Đào giật cấp bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m3
6Đắp đất bù giật cấp, độ chặt K=0,95 ( sử dụng đất đào lõi )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m3
7Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95 ( sử dụng đất đào lõi )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 ( sử dụng đất đào lõi )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23100m3
9Đào lõi đất đủ để đắp lề + đắp nền + đắp bù giật cấp, phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V49,54100m3
10Bơm cát trả lại lõi đào, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V60,44100m3
11Cát lấp trả lại lõi đàoMô tả kỹ thuật theo chương V60,44100m3
12Trải cấp phối sỏi đỏ dày 10cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m3
13Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m3
14Trải cấp phối đá 0*4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57100m2
B Đắp ao
1Mua cừ tràm L=4,50mMô tả kỹ thuật theo chương V5,99100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
3Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
4Thép gia cố ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
5Đắp đất bờ chắn bằng máy, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
6Đào lõi đất đủ để đắp bờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
7Bơm cát cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m3
8Cát lấp trả lại lõi đào + đắp aoMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m3
C Đào thoát nước ngang bờ
1Đào thoát nước ngang bờ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,24100m3
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa, bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m3
2Bê tông lót bó vỉa, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m2
E Trụ tiêu
1Lắp dựng trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Đào móng trụ tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
3Bê tông móng trụ tiêu, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
4Bê tông trụ tiêu, bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
5Ván khuôn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
7Sơn 3 lớp trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V30,09m2
F Biển báo
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
2Bê tông móng cột biển báo, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Thép ống D90 cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
8Siết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V341bộ
9Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G CỐNG D100cm TẠI K0+025 ĐƯỜNG ĐẤU NỐI SỐ 1
1Mua cừ tràm L=4,50mMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
3Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Bê tông lót móng cống, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Lắp đặt gối cống, đường kính cống =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cống ly tâm D1000, H30-XB80, đoạn cống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
8Bê tông chèn cống, bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
9Đào đất móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
10Đắp đất thân cống đến cao độ tự nhiên, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
H CỐNG D100cm TẠI K0+261 ĐƯỜNG ĐẤU NỐI SỐ 2
1Mua cừ tràm L=4,50mMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
3Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Bê tông lót móng cống, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Lắp đặt gối cống, đường kính cống =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cống ly tâm D1000, H30-XB80, đoạn cống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
8Bê tông chèn cống, bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
9Đào đất móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
10Đắp đất thân cống đến cao độ tự nhiên, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
I CỐNG D100cm TẠI K0+693 ĐƯỜNG ĐẤU NỐI SỐ 3
1Mua cừ tràm L=4,50mMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
3Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Bê tông lót móng cống, bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Lắp đặt gối cống, đường kính cống =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cống ly tâm D1000, H30-XB80, đoạn cống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
8Bê tông chèn cống, bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
9Đào đất móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
10Đắp đất thân cống đến cao độ tự nhiên, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng (VNĐ), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.220.000.000 đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.660.000.000 đồng (VNĐ).+ Quy mô: Xây dựng công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật tương tự công trình đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn VAT đính kèm.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo … để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Giao thông, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động, ATLĐ.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan vận chuyển cát, đá, …. ≥400 tấn Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
2 Xe máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
3 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
4 Xe máy ủi 110CV Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
5 Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
6 Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Xe tưới nhựa đường Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
8 Máy trộn bêtông Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->