Gói thầu: Xây dựng công trình Khu tái định cư xây dựng công trình Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng phức hợp quốc tế Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 6B, xã Việt Cường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Khu tái định cư xây dựng công trình Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng phức hợp quốc tế Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 6B, xã Việt Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 20:21:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,204,222,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.2. Kỹ sư xây dựng: 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo:Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50-60m3/h đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép, tải trọng 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp tải trọng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-ô ô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | Đào mặt bằng, - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3.954,49 | m3 |
| 2 | Đào mặt bằng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 99.654,21 | m3 |
| 3 | Đào mặt bằng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11.072,69 | m3 |
| 4 | Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24.592,72 | m3 |
| 5 | Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 774,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 86.754,3 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 233,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7.458,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5.885,5048 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 122,21 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.032,89 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 279,02 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3.668,63 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 315,33 | m3 |
| 9 | Đào xới đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3.134,53 | m2 |
| 10 | Đầm lèn K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 940,36 | m3 |
| 11 | Rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.196,68 | m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.604,52 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 243,69 | m3 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3.393,71 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3.394,16 | m2 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 793,92 | m3 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 563,87 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50,23 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 279,07 | m2 |
| 9 | Khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 17 | khe |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 1A | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.043 | viên |
| 2 | Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 1B | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 309 | viên |
| 3 | Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 43 | Viên |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 15,56 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4.169,97 | m2 |
| 6 | Bó gáy vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.214 | m |
| 7 | Xây hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 151 | hố |
| 8 | Trồng cây Ban Tây Bắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 151 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 151 | cây |
| E | Rãnh dọc, rãnh kỹ thuật | |||
| 1 | Rãnh dọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.176,63 | m |
| 2 | Đổ bê tông, lắp đặt tấm bản bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1.335 | tấm |
| 3 | Hố thu nước loại 1B | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12 | hố |
| 4 | Hố thu nước loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31 | hố |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 105,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 62,1 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 43 | cái |
| F | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 161,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 3 | Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, tường đầu, gia cố chân mái taluy đắp M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 39,16 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống tròn M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,7142 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3341 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ, xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản, khối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ, ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,7159 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cống, gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,7091 | 100m2 |
| 19 | Diện tích đệm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC 46 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 25 | Vải địa bịt đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 26 | Thép buộc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,11 | kg |
| 27 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1078 | 100m3 |
| 28 | Vữa trát M75 dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| G | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng cũ và vận chuyển về đoạn 2 cự ly vận chuyển 17,7km | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 84 | m |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Biển tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Biển tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tiêu chóp phân làn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Đèn cảnh báo chạy bằng pin | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 360 | công |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | Phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 15,4535 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 35,7393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,5124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,6973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,4606 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,8735 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,8833 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,7109 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 17,6732 | m3 |
| 14 | Bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,6677 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,1945 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 26,9336 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,9444 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10,0356 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,9124 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,6918 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 39,1665 | m3 |
| J | Kết cấu phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cột mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 16,9696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,7282 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,776 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,9033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,4587 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 60,9775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,2859 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,8895 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,0145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| K | Phần hoàn thiện nhà văn hóa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 92,7418 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,2349 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,4084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 570,67 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 183,7625 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 754,4325 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 423,5844 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 222,6464 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 646,2308 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 70,74 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 253,7132 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 15 | Hoa văn trống đồng ngọc nhũ chất liệu composite | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 16 | Chống thấm bằng màng Primer | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 265,1252 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 265,1252 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 342,8518 | m2 |
| 19 | Lát sàn nhựa giả gỗ sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 45,1682 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 71,5682 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 351,0644 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 351,0644 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 351,0644 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,1111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,1111 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,7437 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 44,1 | m |
| 28 | máng Inox 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 16,5 | m |
| 29 | Cửa thủy lực kính dầy 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 27,621 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa thủy lực ( Bản lề+ tay nắm+ kẹp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,452 | m2 |
| 32 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,185 | m2 |
| 34 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31,464 | m2 |
| 36 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Bộ chữ hộp " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " chất liệu meca | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ hộp " NHÀ VĂN HÓA THÔN 6B XÃ VIỆT CƯỜNG HUYỆN TRẤN YÊN " chất liệu meca | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,5796 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 61,656 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 25,69 | m2 |
| 42 | Hoa thép ô thoát lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 52,0056 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,223 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10,252 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 93,2 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 17,3352 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 53 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2125 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2412 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 237 | cái |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,3847 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,3079 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 46,158 | m2 |
| L | Cấp điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Ống bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Panel 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Downghilt D125 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại KT 400x600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Dây led loại to | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Đầu cắm dây led | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bình bọt cứu hỏa MDF | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 27 | Bình khí cứu hỏa Co2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Thu sét nhà văn hóa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Sứ nhồi xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | bật sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 12 | Thử điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,701 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,4331 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,5137 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,9958 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,2337 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,8062 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2091 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,6134 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,0387 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 17,7188 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,2443 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2039 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2994 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,901 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,3641 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,4228 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 18,94 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12,8576 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 113,14 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 90,81 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 42,9184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 121,2384 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 90,81 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30,0472 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 44,62 | m2 |
| 34 | SXLD tấm compac ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 35 | bàn đá ganit chậu rửa + giá treo inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,38 | m |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 38 | SXLD cửa thép hộp huỳnh tôn ô thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 41 | Lắp đặt dây đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30 | m |
| O | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Gương soi dầy 5mm mài cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm, cột áp 24m, hút sâu 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Côn thu PVC D32-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D27-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Cút vuông PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút vuông PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Cút vuông PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Nối nen trong D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Van khóa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 31 | Cút PVD D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút PVD D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cút PVD D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút PVD D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút PVD D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D90-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D76-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Phiễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,0767 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8,2356 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,0944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,4894 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6,7065 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 19,6232 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Cút sành D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| Q | Sân bê tông + bồn hoa | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 230 | m |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| R | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,1854 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,0706 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,0917 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 5 | Thép V63x63 x2 lõi trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 33,48 | kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3951 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11,8272 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 10 | Quả cầu xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 13,1072 | m2 |
| 12 | SXLD cánh cổng thép hộp sơn công nghệ cao 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 13 | Bộ bánh xe + ray chạy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cây móng bò DK gốc >=10cm cao >3m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 15 | Cây vú sữa DK gố =>7cm cao >2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Thảm cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| S | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 28,782 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 14,2434 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,3218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3608 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2977 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 7,9023 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 143,678 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 291,816 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11,343 | m2 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,5071 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 59,78 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 17 | Quả cầu xi măng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 28 | quả |
| 18 | Lam bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 560 | thanh |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 279,6042 | m2 |
| T | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 15,633 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31,53 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5,841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,3267 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 16,4696 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 307,766 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 323,082 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12,477 | m2 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,7757 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 66,185 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 37,2 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 17 | Quả cầu xi măng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 31 | quả |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 389,218 | m2 |
| 19 | Nhân công đắp trang trí hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 10 | công |
| U | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bóng cao áp led 4 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| V | Thiết bị nhà văn hóa | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều 45.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| W | Phần đường dây hạ thế điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC LT-8,5.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Móng cột MV-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Móng cột MĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Xà néo XNL-04 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XXT-04 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo XNL-04A | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo XNL-04B | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo XĐL-04 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Dây AV 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2.928,52 | m |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 168 | quả |
| 12 | Đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ghíp A25/95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 117 | cái |
| X | Phần đường dây trung thế điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.18.190-13,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 2 | Móng cột MT-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Móng cột MK30-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ + Tay thao tác CDPĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền động CDPĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo XNĐXT-35-3N | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 9 | Xà néo XNXT- 35-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 13 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 102 | chuỗi |
| 14 | Dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 4.072 | m |
| 15 | Ghíp A70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | cái |
| Y | Trạm biến áp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC LT-12.10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xà đầu trạm dọc tuyến kép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì SI | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp cổ sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Dầm MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tay tt cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ truyền động cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây nhôm AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Dây AC-70 bọc cách điện 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp tổng hạ thế M1x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 56 | m |
| 22 | Sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 22 | quả |
| Z | Phụ kiện trạm điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Ghíp A-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Chụp đầu cực CSV (3 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cực SI (3cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cực trung thế MBA (3 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp đầu cực hạ thế MBA (4 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 4/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AA | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì SI 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện 400V - 500A; 4 lộ ra | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 5 | Máy biến áp 320kvA - 35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 500V-150kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AB | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Cột thép rời cần cao 9m (cột đèn, cần đèn, bảng điện cửa cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Móng tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | Cọc |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 225 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 849 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 828 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 50 | đầu cáp |
| 13 | ống nhựa D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 754,83 | m |
| 14 | Ống thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 6.253 | viên |
| 16 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 47,46 | m3 |
| 17 | Mốc báo sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 694,69 | m |
| 20 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 235,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 177,858 | m3 |
| 22 | Đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | 24 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | 3.2. Kỹ sư xây dựng: 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo:Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Giám sát kỹthuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 2 |
| 2 | Máy san | ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy rải | ≥50-60m3/h đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép, tải trọng 10-16T | Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp tải trọng ≥16 tấn | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 7 | ô ô | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 8 |
| 8 | Máy ủi | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≤23KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥1,0kW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn | ≥5,0kW | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 20 | Máy mài | ≥1,0kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi