Gói thầu: Xây dựng công trình Khu tái định cư xây dựng công trình Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng phức hợp quốc tế Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 6B, xã Việt Cường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695884-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình Khu tái định cư xây dựng công trình Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng phức hợp quốc tế Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 6B, xã Việt Cường
Số hiệu KHLCNT 20210687510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 20:21:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,204,222,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.2. Kỹ sư xây dựng: 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo:Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹthuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥50-60m3/h đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép, tải trọng 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp tải trọng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
7-ô ô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt bằng
1Đào mặt bằng, - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3.954,49m3
2Đào mặt bằng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT99.654,21m3
3Đào mặt bằng - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11.072,69m3
4Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24.592,72m3
5Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT774,42m3
6Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT86.754,3m3
B Nền đường
1Đào nền đường, vét hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT233,35m3
2Đào nền đường, đào cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7.458,44m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5.885,5048m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT122,21m3
5Đào rãnh đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.032,89m3
6Đào rãnh đất C4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT279,02m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3.668,63m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT315,33m3
9Đào xới đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3.134,53m2
10Đầm lèn K98Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT940,36m3
11Rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.196,68m
C Mặt đường
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.604,52m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT243,69m3
3Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=7cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3.393,71m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3.394,16m2
5Móng đường cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT793,92m3
6Móng đường cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT563,87m3
7Bê tông mặt đường M300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50,23m3
8Rải giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT279,07m2
9Khe coTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT17khe
D Vỉa hè
1Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 1ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.043viên
2Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 1BTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT309viên
3Đổ bê tông, lắp đặt viên bó vỉa loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT43Viên
4Bê tông lót M100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT15,56m3
5Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4.169,97m2
6Bó gáy vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.214m
7Xây hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT151hố
8Trồng cây Ban Tây BắcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT151cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT151cây
E Rãnh dọc, rãnh kỹ thuật
1Rãnh dọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.176,63m
2Đổ bê tông, lắp đặt tấm bản bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.335tấm
3Hố thu nước loại 1BTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12hố
4Hố thu nước loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT31hố
5Cấp phối đá dăm đệm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT105,9m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT62,1m
7Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT43cái
F Công trình thoát nước
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT161,23m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT38,31m3
3Phá bỏ khối xây cũ bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT15m3
4Vận chuyển đá, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10m3
5Bê tông thân cống, tường cánh, tường đầu, gia cố chân mái taluy đắp M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT39,16m3
6Bê tông xà mũ M250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6,06m3
7Bê tông tấm bản M250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3m3
8Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,79m3
9Bê tông ống cống tròn M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,1m3
10Bê tông móng M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT23,98m3
11Cốt thép tấm bản ĐKTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,7142tấn
12Cốt thép ống cống ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3341tấn
13Cốt thép xà mũ, xà đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2415tấn
14Ván khuôn tấm bản, khối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1902100m2
15Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,719100m2
16Ván khuôn xà mũ, ốp máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3876100m2
17Ván khuôn gỗ thân cống, tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,7159100m2
18Ván khuôn móng cống, gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,7091100m2
19Diện tích đệm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT19,92m2
20Bao tải nhét khe phòng lúnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,36m2
21Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT311cấu kiện
22Lắp đặt ống cống D100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT101 đoạn ống
23Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,65m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC 46Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,54100m
25Vải địa bịt đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0563100m2
26Thép buộcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,11kg
27Móng đường cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1078100m3
28Vữa trát M75 dày 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7m2
G Hệ thống phòng hộ
1Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng cũ và vận chuyển về đoạn 2 cự ly vận chuyển 17,7kmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT84m
2Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6cái
H Đảm bảo giao thông
1Biển báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6bộ
2Biển báo hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cái
3Biển tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6cái
4Biển trònTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
5Tiêu chóp phân lànTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT84cái
6Đèn cảnh báo chạy bằng pinTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT360công
8Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
I Phần móng nhà văn hóa
1Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,669100m3
2Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT15,4535m3
3Bê tông lót móng, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,985m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0962100m2
5Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT35,7393m3
6Ván khuôn bê tông móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,5124100m2
7Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,6973m3
8Ván khuôn bê tông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,4606100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,8735tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,8833tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1794tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,7109100m3
13Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT17,6732m3
14Bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,6677m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,1945m3
16Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT26,9336m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,9444m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10,0356m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,9124100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2546tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,932tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,6918100m3
23Bê tông nền nhà mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT39,1665m3
J Kết cấu phần thân nhà văn hóa
1Bê tông cột mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT16,9696m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,7282100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3671tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,542tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24,849m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6,776100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,3012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,9033tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,4587tấn
11Bê tông sàn mái mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT60,9775m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,2859100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,8895tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,0145m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1815100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0753tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0701tấn
K Phần hoàn thiện nhà văn hóa
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT92,7418m3
2Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,2349m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,4084m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0933tấn
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT570,67m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT183,7625m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT754,4325m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT423,5844m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT222,6464m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT646,2308m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT70,74m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT253,7132m2
14Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,16m2
15Hoa văn trống đồng ngọc nhũ chất liệu compositeTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50,76m2
16Chống thấm bằng màng PrimerTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT265,1252m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT265,1252m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT342,8518m2
19Lát sàn nhựa giả gỗ sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT45,1682m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT71,5682m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT351,0644m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT351,0644m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT351,0644m2
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,1111tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,1111tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,7437100m2
27Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT44,1m
28máng Inox 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT16,5m
29Cửa thủy lực kính dầy 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT27,621m2
30Phụ kiện cửa thủy lực ( Bản lề+ tay nắm+ kẹp )Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3bộ
31Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,452m2
32Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
33Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,185m2
34Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
35Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT31,464m2
36Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12bộ
37Bộ chữ hộp " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " chất liệu mecaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
38Bộ chữ hộp " NHÀ VĂN HÓA THÔN 6B XÃ VIỆT CƯỜNG HUYỆN TRẤN YÊN " chất liệu mecaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
39Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,5796tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT61,656m2
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT25,69m2
42Hoa thép ô thoát lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT38cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,63100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT36cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT52,0056m3
46Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,223m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10,252m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT34,95m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT93,2m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT17,3352m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,6864m3
52Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,384m3
53Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2125m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,24m2
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,234m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2412100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2128tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT237cái
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,3847m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,3079m3
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT46,158m2
L Cấp điện nhà văn hóa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4máy
2Ống bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT40m
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Panel 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn panel 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Downghilt D125 12WTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT45bộ
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bảng
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12cái
11Tủ điện vỏ kim loại KT 400x600x800Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT600m
20Lắp đặt dây đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT70m
21Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
22Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT200m
24Dây led loại toTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT110m
25Đầu cắm dây ledTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
26Bình bọt cứu hỏa MDFTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bình
27Bình khí cứu hỏa Co2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bình
28Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
M Thu sét nhà văn hóa
1Gia công kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
2Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT110m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT105m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cọc
8Sứ nhồi xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3bộ
9bật sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT33,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT33,6m3
12Thử điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2điểm
N NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,701m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,4331m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,5137m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,9958m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,2337m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,8062m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0454tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2091tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1642100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6,6134m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,0387m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT17,7188m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,2443m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2039100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0603tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2994tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,901m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,683100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,479tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,3641m3
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0892tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0892tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,4228100m2
24Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT18,94m
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12,8576m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT113,14m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,8m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT90,81m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT42,9184m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT121,2384m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT90,81m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30,0472m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT44,62m2
34SXLD tấm compac ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30,47m2
35bàn đá ganit chậu rửa + giá treo inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,38m
36SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,52m2
37SXLD cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,76m2
38SXLD cửa thép hộp huỳnh tôn ô thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,44m2
39Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bảng
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bảng
41Lắp đặt dây đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30m
O Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
6Gương soi dầy 5mm mài cạnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,38m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,13100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,15100m
11Giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Cái
12Máy bơm, cột áp 24m, hút sâu 20mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Cái
13Tê nhựa PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
14Tê nhựa PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9cái
15Côn thu PVC D32-27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
16Côn thu PVC D27-21Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT13cái
17Cút vuông PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
18Cút vuông PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT13cái
19Cút vuông PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT26cái
20Nối nen trong D21Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT21cái
21Van khóa PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
22Rắc co nhựa D32Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,5m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,2m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,125m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,09100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,065100m
31Cút PVD D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
32Cút PVD D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cái
33Cút PVD D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
34Cút PVD D48Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
35Cút PVD D34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cái
36Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
37Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
38Tê nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
39Côn thu PVC D90-34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
40Côn thu PVC D76-34Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6cái
41Phiễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
P Bể tự hoại
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1885100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,0767m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,2356m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,5472m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,0944m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1248tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0132100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,4894m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6,7065m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT19,6232m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,7728m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0356100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0584tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11cái
15Cút sành D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
16Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2100m
Q Sân bê tông + bồn hoa
1Đào khuôn sân, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT75m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT15m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,375100m2
5Cắt mạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT230m
6Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,675m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,825m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,35m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT75m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m2
R Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,1854m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0706m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,0917m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,109m3
5Thép V63x63 x2 lõi trụTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT33,48kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3951m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11,8272m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14,4m
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,28m2
10Quả cầu xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2quả
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT13,1072m2
12SXLD cánh cổng thép hộp sơn công nghệ cao 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12,16m2
13Bộ bánh xe + ray chạyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
14Cây móng bò DK gốc >=10cm cao >3mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11cây
15Cây vú sữa DK gố =>7cm cao >2mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7cây
16Thảm cỏ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT150m2
S Hàng rào
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT28,782m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,845m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14,2434m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,576m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,3218m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3608100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2977tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,9023m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT143,678m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT291,816m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11,343m2
13Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,5071m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT59,78m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT33,6m
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,52m2
17Quả cầu xi măng D100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT28quả
18Lam bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT560thanh
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT279,6042m2
T Hàng rào gạch
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT31,59m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,025m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT15,633m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT31,53m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,841m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,396100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2296tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,3267tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT16,4696m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT307,766m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT323,082m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12,477m2
13Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,7757m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT66,185m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT37,2m
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,79m2
17Quả cầu xi măng D100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT31quả
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT389,218m2
19Nhân công đắp trang trí hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10công
U Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,072m3
2Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,128100m2
4Khung móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
5Bóng cao áp led 4 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bộ
6Dải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT65m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cọc
8Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cột
9Cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5m3
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30m
13Ống nhựa gân xoắn D27Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50m
14Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,5m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,875m3
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
V Thiết bị nhà văn hóa
1Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều 45.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4Cái
W  Phần đường dây hạ thế điện sinh hoạt
1Cột bê tông ly tâm NPC LT-8,5.5Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT28cái
2Móng cột MV-2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20cái
3Móng cột MĐ-2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
4Xà néo XNL-04Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6bộ
5Xà đỡ XXT-04Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
6Xà néo XNL-04ATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bộ
7Xà néo XNL-04BTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3bộ
8Xà néo XĐL-04Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14bộ
9Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5bộ
10Dây AV 70Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2.928,52m
11Sứ hạ thế A30Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT168quả
12Đầu cốtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8cái
13Ghíp A25/95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT117cái
X  Phần đường dây trung thế điện sinh hoạt
1Cột bê tông ly tâm NPC.18.190-13,0Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT28Cái
2Móng cột MT-7Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6Cái
3Móng cột MK30-22Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11cái
4Sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
5Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2Bộ
6Giá đỡ + Tay thao tác CDPĐTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
7Bộ truyền động CDPĐTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
8Xà néo XNĐXT-35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11Bộ
9Xà néo XNXT- 35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6Bộ
10Giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT11Bộ
11Tiếp địa RC4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT17Bộ
12Sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT48Bộ
13Sứ chuỗi Silicone đơn 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT102chuỗi
14Dây dẫn AC-70Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4.072m
15Ghíp A70Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24cái
Y  Trạm biến áp điện sinh hoạt
1Cột bê tông ly tâm NPC LT-12.10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2Cái
2Móng cột MT-4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2Cái
3Xà đầu trạm dọc tuyến képTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
4Xà cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
5Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
6Xà đỡ lèoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
7Xà chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
8Xà lắp cầu chì SITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
9Sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
10Kẹp cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6bộ
11Dầm MBATheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
12Giá đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
13Giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
14Giá đỡ tay tt cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
15Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
16Bộ truyền động cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
17Dây nối tiếp địa thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
18Dây nhôm AC-70Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT45m
19Dây AC-70 bọc cách điện 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30m
20Tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
21Cáp tổng hạ thế M1x240Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT56m
22Sứ đứng 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT22quả
Z Phụ kiện trạm điện sinh hoạt
1Đầu cốt đồng M35 các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12Cái
2Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14Cái
3Đầu cốt đồng nhôm M70Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT21Cái
4Ghíp A-50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6Cái
5Biển báo các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5Cái
6Dây đồng mềm M35Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20m
7Chụp đầu cực CSV (3 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
8Chụp đầu cực SI (3cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
9Chụp đầu cực trung thế MBA (3 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
10Chụp đầu cực hạ thế MBA (4 cái/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1Bộ
11Kẹp quai 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
12Kẹp hotline 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3cái
AA Thiết bị Trạm biến áp
1Cầu chì SI 35Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
2Cầu dao cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2bộ
3Chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1bộ
4Tủ điện 400V - 500A; 4 lộ raTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1trọn bộ
5Máy biến áp 320kvA - 35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1trọn bộ
6Tủ tụ bù 500V-150kVARTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1trọn bộ
AB Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng 150WTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24bộ
2Cột thép rời cần cao 9m (cột đèn, cần đèn, bảng điện cửa cột)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24cột
3Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1tủ
4Móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24cái
5Móng tủTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
6Cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24Cọc
7Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3Bộ
8Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT225m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT849m
10Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT828m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50đầu cáp
12Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT50đầu cáp
13ống nhựa D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT754,83m
14Ống thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT26m
15Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT6.253viên
16Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT47,46m3
17Mốc báo sứTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT46cái
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT250cái
19Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT694,69m
20Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT235,72m3
21Đắp đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT177,858m3
22Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng. Hoặc lớn hơn 01 hợp đồng mà tổng các hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 13.445.000.000 đồng, trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng mặt bằng, đường giao thông có giá trị ≥ 7.375.000.000 đồng, 01 hợp đồng đường điện có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; hoặc 02 công trình có hạng mục (san tạo mặt bằng; mặt đường) từ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 3.2. Kỹ sư xây dựng: 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo:Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống đường điện) cấp IV trở lên.32
5 Giám sát kỹthuật 1 Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp IV trở lên.32
6 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng2
2 Máy san ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
3 Máy rải ≥50-60m3/h đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
4 Máy lu bánh thép, tải trọng 10-16T Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng2
5 Máy lu bánh lốp tải trọng ≥16 tấn Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng2
6 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
7 ô ô ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)8
8 Máy ủi ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
9 Máy hàn ≤23KW2
10 Máy trộn bê tông ≥250L2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
13 Máy đầm bàn ≥1,0kW1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt uốn ≥5,0kW2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
19 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
20 Máy mài ≥1,0kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->