Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709242-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:37:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,431,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33172084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8862014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường bê tông xi măng; Móng cấp phối đá dăm loại I Đmax 25, Nền đường đầm chặt Kyc > 0,95 (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.715.503.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.007.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6 Tấn - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tong xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường tận dụng trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,9179100m3
2Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,2786100m3
3Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,9179100m3
4Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,2786100m3
5Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT3,2786100m3
6Vận chuyển đất Vét hữu cơ + đánh cấp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT50,0925100m3
7Vận chuyển đất Vét hữu cơ + đánh cấp bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT50,0925100m3
8Đào vét hữu cơ + đánh cấp (đất cấp 2) bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT50,0925100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT274,9453100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT305,7702100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT305,7702100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT305,7702100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT305,7702100m3
14Lu tăng cường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT28,3678100m2
15Phát dọn quang hai bên phạm vi tuyếnChương 5, E-HSMT151,44100m2
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350Chương 5, E-HSMT4.533,6113m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT211,0895100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT19,4205100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mmChương 5, E-HSMT36,787100m3
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn và thép gia cường đầu tấm bê tôngChương 5, E-HSMT28,9966tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcChương 5, E-HSMT3,4712tấn
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương 5, E-HSMT36,745100m
8Thi công khe co mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT4.634,0938m
9Thi công khe dãn mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT423,5m
10Thi công khe dọc mặt đường BTXMChương 5, E-HSMT3.674,5m
C LỀ ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT31,4294100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT35,5153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT35,5153100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT35,5153100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT35,5153100m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmChương 5, E-HSMT9cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5, E-HSMT186,5m2
3Thi công cọc tiêu BTCTChương 5, E-HSMT312cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,2453100m3
2Lớp đá dăm + cát đệmChương 5, E-HSMT3,0367m3
3Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT11,456m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT6,8744m3
5Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT0,6056100m2
6Cốt thép tấm bản Þ(6-:-10)cmChương 5, E-HSMT0,1408tấn
7Cốt thép tấm bản ÞChương 5, E-HSMT0,4545tấn
8Ván khuôn tâm bảnChương 5, E-HSMT0,326100m2
9Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT7,15m3
10Lắp đặt tấm bảnChương 5, E-HSMT18cấu kiện
11Vữa XM M100# đệm, dày 2cmChương 5, E-HSMT3,2m2
12Bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2 M300#,Chương 5, E-HSMT0,0567m3
13Bê tông phủ mặt cống, đá 0.5*1, M300#Chương 5, E-HSMT0,78m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,1156100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT76,5m3
16Xúc phế thải phá dỡ đổ lên PTVC đổ điChương 5, E-HSMT0,765100m3
17Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,765100m3
18Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,765100m3
F Cống tròn D100
1Đào đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,9186100m3
2Lớp đá dăm + cát đệmChương 5, E-HSMT3,3063m3
3Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT11,9089m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT1,7495m3
5Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT0,3223100m2
6Cốt thép ống cống Þ(6-:-10)cmChương 5, E-HSMT0,45tấn
7Lưới thép gia cường phạm vi cống ÞChương 5, E-HSMT0,7869tấn
8Ván khuôn thép đúc ống cốngChương 5, E-HSMT0,7034100m2
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT4,2m3
10Lắp đặt ống cống D100cmChương 5, E-HSMT10cấu kiện
11Vữa XM M100# đệm, dày 2cmChương 5, E-HSMT3,4m2
12Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2 M300#,Chương 5, E-HSMT0,216m3
13Bê tông gia cường tại vị trí cống tròn đá 1*2, M350#Chương 5, E-HSMT13,6004m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT1,1645100m3
G Cống hộp 3x3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5, E-HSMT70,56m3
2Ván khuôn đổ bê tông cống hộpChương 5, E-HSMT2,96100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,457tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT6,9365tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0258tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,7166tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép gia cường mặt cống hộp ÞChương 5, E-HSMT5,1483tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT37,6449m3
9Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT85,1968m3
10Bê tông tường cánh, tường đầu, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT22,3531m3
11Bê tông gia cường mặt cống hộp, đá 1*2, M350#Chương 5, E-HSMT42,592m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT3,2612100m2
13Đào đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,0646100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT1,584100m3
H Tấm bản vượt
1Cốt thép tấm bản vượt Þ(6-:-10)cmChương 5, E-HSMT0,6818tấn
2Cốt thép tấm bản vượt Þ(10-:-18)cmChương 5, E-HSMT1,1515tấn
3Lớp đá dăm + cát đệm dưới tấm bản vượtChương 5, E-HSMT7,52m3
4Ván khuôn tâm bản vượtChương 5, E-HSMT1,0504100m2
5Bê tông tấm bản vượt đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT17,68m3
6Lắp đặt tấm bản vượtChương 5, E-HSMT8cấu kiện
I Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT212,9846m3
2Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmChương 5, E-HSMT1.046,8626m2
3Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT56,5368m3
4Đá dăm + cát đệm chân khayChương 5, E-HSMT8,0924m3
5Ván khuôn thi công gia cố mái ta luy, chân khayChương 5, E-HSMT2,5509100m2
6Đào đất gia cố chân khay, mái ta luyChương 5, E-HSMT0,779100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,5194100m3
J CHI PHÍ KHÁC
1Thuế TNMT đối với khai thác khoáng sảnChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
2Phí BVMT đối với khai thác khoáng sảnChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33172084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8862014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Mặt đường bê tông xi măng; Móng cấp phối đá dăm loại I Đmax 25, Nền đường đầm chặt Kyc > 0,95 (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.715.503.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.007.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
3 Máy san Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 6 Tấn - 10 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Máy ủi Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5-10 tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)5
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
11 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
12 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
14 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
15 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
16 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
17 Trạm trộn bê tong xi măng Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
18 Xe ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
19 Máy rải thảm bê tông xi măng (PS500) Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
20 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
22 Ô tô vận tải thùng 2,5T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn + Giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->