Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách huyện, ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 20:35:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cây |
| 2 | Bốc lên phương tiện và vận chuyển cây phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II móng cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cột điện cũ ra bải thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Ca |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4733 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9025 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2766 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5778 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,458 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,58 | m3 |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7466 | km/dây |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 746,64 | m |
| 19 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công/bộ |
| 20 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | công/bộ |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,7 | Kg |
| 22 | Kẹp hãm KH4x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 23 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1521 | 100kg |
| 25 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 27 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 29 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,9695 | 1m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4842 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1939 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5403 | 100m3/1km |
| 34 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,009 | 1m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7917 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2343 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2343 | 100m3/1km |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,65 | m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4865 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5749 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,924 | 100m3 |
| 44 | Mua đất để đắp (mỏ đất Núi Thành xã Hưng Phú; cử ly vận chuyển 15,5Km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.306,8446 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 706,3225 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.876,1601 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.196,4907 | 10m³/1km |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,868 | 1m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7281 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5868 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5868 | 100m3/1km |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1773 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,414 | m3 |
| 54 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634,6186 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,0775 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 633,3494 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 418,8483 | 10m³/1km |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.029,72 | m3 |
| 59 | Xoa nền tạo phẳng chống trượt, chống nứt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.391,93 | m2 |
| 60 | Nilon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.953,41 | m2 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6 | m3 |
| 62 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,77 | m3 |
| 63 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5341 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1421 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 66 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3404 | 100m |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,29 | m3 |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2194 | 100m2 |
| 69 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.593,54 | m2 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,74 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,35 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,01 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,81 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0766 | 100m2 |
| 75 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 516,2 | m |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,69 | m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,64 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,54 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,67 | m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,55 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,57 | m3 |
| 82 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,49 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,692 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9756 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0521 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1914 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,67 | m3 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,2 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7379 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4518 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3333 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7596 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,05 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6211 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,175 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0262 | 100m2 |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467 | 1 cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467 | 1 cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467 | 1cấu kiện |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 106 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6524 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7574 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,74 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,629 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7337 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,85 | m3 |
| 119 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,9 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,266 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4851 | tấn |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0387 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0477 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,22 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7859 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0754 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3241 | 100m2 |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | 1 cấu kiện |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | 1 cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | 1cấu kiện |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m3 |
| 133 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5176 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2419 | tấn |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6308 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,76 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1976 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2172 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1554 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2632 | tấn |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,38 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0206 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1351 | tấn |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3458 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 158 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 161 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 164 | tấm gang đúc sẫn chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0595 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1039 | tấn |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0517 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 176 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 179 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m3 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 182 | tấm gang đúc sẫn chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 185 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,78 | m3 |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,18 | m3 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,53 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3779 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1081 | tấn |
| 193 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2054 | tấn |
| 195 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | tấn |
| 196 | Vữa xi măng đệm mối nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 197 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315 | kg |
| 198 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 199 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,84 | m3 |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,416 | 1m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4874 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3715 | 100m3/1km |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,225 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,44 | m3 |
| 207 | Thuê bãi đúc cấu kiện (tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | trọn gói |
| 208 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,0918 | 10 tấn/1km |
| 209 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông ( 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình giao thông hoặc các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn VAT liên 1 hoặc liên 3. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa thầu chính và bên giao thầu, biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi