Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730482-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210702985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 21:14:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,262,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,76 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 85,633 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột trụ trong nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 541,73 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột trụ ngoài nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 486,772 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 361,76 m2
6 Phá dỡ nền gạch Ceramic xuống cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 354,19 m2
7 Phá dỡ nền bậc thang láng Granito Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,705 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện Tầng 1,2 xuống cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Tầng
9 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,326 100m3
10 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,326 100m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài bảo vệ công trình, cao ≤16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,055 100m2
12 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,76 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
14 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m2
15 Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,848 m2
16 Trát tường, cột trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 541,73 m2
17 Trát tường, cột trụ ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 486,772 m2
18 Trát dầm, trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 361,76 m2
19 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,245 m2
20 Lát đá Granite bậc cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,46 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 354,19 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 903,49 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 486,772 m2
24 Gia công Cửa khung thép bịt tôn, kính + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,76 m2
25 Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
26 Gia công Lan can cầu thang bằng INOX + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m2
27 Gia công Lan can hành lang bằng INOX + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,848 m2
28 Gia công Trụ đứng lan can cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 70 m
30 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 250 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 600 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.250 m
34 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn Led máng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
35 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
36 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
37 Quạt trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
38 Quạt treo tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
39 Công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Công tắc 3 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
41 Công tắc xoay chiều Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
43 Automat 1 pha 63A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Automat 1 pha 40A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Automat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Automat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
47 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
48 Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
49 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
50 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
51 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 m
52 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 294 m
53 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 234 m
54 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
55 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bình
56 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bình
57 Hộp đựng bình hỏa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 276,665 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,56 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng mái đã xuống cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 281,24 m2
4 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Pano gỗ xuống cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,16 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 61,425 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 632,84 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 504,818 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 515,2 m2
9 Phá dỡ gạch lát nền các phòng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 425,27 m2
10 Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28,605 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp toàn nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 Tầng
12 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4375 100m3
13 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4375 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,558 100m2
15 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,16 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
17 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m2
18 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 281,24 m2
19 Sơn xà gồ thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,56 1m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,7667 100m2
21 Rọ chắn rác + phễu thu trên mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
22 Ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,676 100m
23 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 632,84 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 504,818 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 515,2 m2
27 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,245 m2
28 Lát đá Granite bậc cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,36 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X500 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 425,27 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.148,04 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 504,818 m2
32 Gia công Cửa khung thép bịt tôn, kính + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,16 m2
33 Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
34 Gia công Lan can cầu thang bằng INOX + vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m2
35 Gia công Trụ đứng lan can cầu thang Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80 m
37 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 300 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 750 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.150 m
41 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn Led máng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
42 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
43 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Quạt trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
45 Quạt treo tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
46 Công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
47 Công tắc 3 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
48 Công tắc xoay chiều Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Ổ cắm đôi ( Âm tường ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
50 Automat 1 pha 80A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Automat 1 pha 40A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Automat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 Automat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
55 Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
56 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
57 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
58 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 138 m
59 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 20mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 360 m
60 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 16mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 276 m
61 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
63 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
64 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bình
65 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bình
66 Hộp đựng bình hỏa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m3
68 Đắp đất rãnh Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m3
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 175 m
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 44 m
71 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
72 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
73 Cọc đỡ thép D8 ; L=250 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 176 cọc
74 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
75 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Sơn chống gỉ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 kg
78 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
79 Nón chống dột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
80 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
81 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
82 Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
83 Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
84 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bao
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 162,504 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ mái Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3047 tấn
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,1375 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 328,275 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 166,0575 m2
9 Phá dỡ gạch lát nền các phòng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120,5 m2
10 Phá dỡ lớp vữa bậc tam cấp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,745 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 CT
12 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1138 100m3
13 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1138 100m3
14 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
16 Sơn bán kèo thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,6 1m2
17 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,83kg/m ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3047 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3047 tấn
19 Lợp mái tôn chống ồn PU liên doanh dày 0,4 mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,6251 100m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 328,275 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 166,0575 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,745 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X500 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120,5 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 328,275 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 166,0575 m2
26 Làm trần tô vân gỗ dày 0,3mm+ Hệ khung treo + Viền trần tôn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,1375 m2
27 Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, kính + Vận chuyển đến chân công trình Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
28 Gia công Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
29 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 200 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 340 m
33 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Đèn Led máng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
34 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
35 Quạt đảo trần Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
36 Công tắc 1 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Công tắc 2 hạt Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Ổ cắm đôi ( Lắp nổi cao 1,4m ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
39 Ổ cắm đôi ( Lắp nổi cao 2,4m ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
40 Automat 1 pha 50A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Automat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Tủ điện tổng TĐ ( 6-8ATM ) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
43 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
44 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
45 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
47 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 m
48 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 20mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42 m
49 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 16mm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 188 m
50 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
51 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
52 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
53 Hộp đựng bình hỏa Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->