Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 21:27:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,419,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ bằng thủ công kết hợp máy + Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5Km | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1896 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | tấn |
| 20 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0803 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6491 | m3 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,209 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,401 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng Biển tên chữ nổi bằng ALUMINIUM | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,122 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cổng sắt mua sẵn + vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| B | NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333,54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 271,5587 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( tường trong) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 778,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 633,637 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 513,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 294,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, kết c ấu xà gồ mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 147,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ đã xuống cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 561,9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà đã xuống cấp bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tầng |
| 14 | Vận chuyển đất, đá phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đá phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 16 | Trát tường, trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333,54 | m2 |
| 17 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 271,5587 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,05 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.845,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 905,1957 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 50x50x1,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5998 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9418 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 561,9 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,86 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | m2 |
| 27 | Gia công Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,14 | m2 |
| 28 | Gia công Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp + Vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 147,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,3224 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Đèn Led máng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Gia công, lắp dựng Tủ điện tôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 48 | Xà đón điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Bình cứu hỏa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 50 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.532.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi