Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường, 03 cầu trên tuyến).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734667-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường, 03 cầu trên tuyến).
Số hiệu KHLCNT 20210727126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới hỗ trợ xây lắp khoảng 18,5 tỷ đồng và Ngân sách huyện Bình Tân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 21:25:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,254,192,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 146,8649 100m2
2 Đào nền, đất cấp 1 119,6729 100m3
3 Đắp nền đường bằng cát K90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 151,5582 100m3
4 Đắp nền đường bằng cát, K95, dày 50cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 72,8947 100m3
5 Đắp nền đường bằng cát, K98, dày 30cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 26,4408 100m3
6 Đắp taluy bằng đất đào tận dụng, K90 91,1591 100m3
7 Cừ tràm gia cố taluy, L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 267,2958 100m
8 Nẹp cừ tràm gia cố taluy, L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 1.406,82 m
9 Dây buộc thép D6, L=1m, KC 2dây/1mdai gia cố Thép tròn D 312,314 kg
10 Đá vỉa xếp hai bên lề, KT15x25cm Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 41,5614 100m
11 Bê tông ngăn mặt đường và tường chắn đá 1x2, M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,16 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1, K98 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,2977 100m3
13 Đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá 4x6 ; Đá 2x4 ; Đá 1x2 ; đá dăm các loại ( loại 1 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,5873 100m2
14 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3Kg/m² Nhựa đường ; đá dăm các loại ( loại 1 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 87,196 100m2
15 Xây gạch thẻ 4x8x18 vữa XM M75 Gạch thẻ 4x8x18 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 45,41 m3
16 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 107,55 m2
17 Bê tông lót đá 4x6, M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,17 m3
18 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 5,3417 100m2
19 Đào nền, đất cấp 1 0,3199 100m3
20 Đắp nền đường bằng cát K90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,6157 100m3
21 Đắp nền đường bằng cát, K95, dày 50cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,3168 100m3
22 Đắp taluy bằng đất tận dụng, K90 5,7235 100m3
23 Cốt thép đường dân sinh D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,09 tấn
24 Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 63,7 m3
25 Ván khuôn Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 56,9 100m2
26 Trải tấm Nilon lót Nilong : Việt Nam 6,5899 100m2
27 Lắp đặt cột biển báo (NC,M) 55 cái
28 Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 171,6 m
29 Bê tông chân cột M200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,4 m3
30 Ván khuôn chân cột Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,44 100m2
31 Đá dăm đệm Cát ; Cấp phối đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,88 m3
32 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm Biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 47 cái
33 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=875mm Biển báo phản quang, tròn, DK=875mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 12 cái
34 Cung cấp biển báo chữ nhật tên cầu 135x67,5 Biển báo chữ nhật tên cầu 135x67,5 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 5,4675 m2
35 Bu lông D10 dài 12cm Việt Nam 132 bộ
36 Thép tấm thanh giữa hộ lan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 72 tấm
37 Thép tấm thanh đầu, cuối hộ lan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 24 tấm
38 Cột hộ lan D114x750x4.5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 1,0235 tấn
39 Hộp thép đệm 70x300x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,069 tấn
40 Thép đệm chân cột 200x200x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,1319 tấn
41 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 255,84 m
42 Bu lông D16, L=20mm chân cột Việt Nam 336 cái
43 Tiêu phản quang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 84 cái
44 Bê tông đá 1x2 M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,43 m3
45 Bê tông đá 4x6 M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,6 m3
46 Thép tròn D6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3778 tấn
47 Thép tròn D8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6918 tấn
48 Ván khuôn thép Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 2,8148 100m2
49 Sơn đỏ phản quang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 31,28 1m2
50 Sơn trắng hai lớp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 250,2 1m2
51 Đào móng cọc tiêu 28,36 m3
52 Lắp đặt cọc tiêu BTCT đúc sẵn 417 cái
53 BTCT đá 1x2 M250 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,12 m3
54 Cốt thép cống D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,4527 tấn
55 Cốt thép cống D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,866 tấn
56 Ván khuôn cống Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 4,4232 100m2
57 Lắp đặt ống cống (NC,M) 64 m
58 Đào đất hố móng 0,023 100m3
59 Đắp cát K95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,568 100m3
60 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 Gạch ống 8x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
61 Đập bỏ gạch bịt đầu cống 0,48 m3
62 Cừ tràm gia cố đầu cống L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 34,54 100m
63 Thép buộc D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0242 kg
64 Bê tông cột đá 1x2, M200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,6 m3
65 Ván khuôn cọc Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,224 100m2
66 Cốt thép cọc D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0573 tấn
67 Cốt thép cọc D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2592 tấn
68 Đóng cọc treo nắp cống 0,424 100m
69 Dây cáp treo nắp cống D10 Thép tròn D 6,4 kg
70 Khung treo ngang D18 Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 24 kg
71 Thép hình nắp đậy Thép hình : Việt Nam 0,1182 kg
72 Ván gỗ (120x30x3)cm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,32 1m3
73 Bulong M10x50 Việt Nam 256 bộ
B CẦU SÔNG LÒNG ỐNG
1 Cung cấp Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 dầm
2 Lắp đặt Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam 18 cái
3 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 cái
4 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,2 m3
5 Cốt thép dầm ngang D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0849 tấn
6 Cốt thép dầm ngang D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1075 tấn
7 Ván khuôn dầm ngang Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1514 100m2
8 E-cu, long-den D12mm Việt Nam 24 cái
9 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,32 m3
10 Cốt thép bản mặt cầu D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,014 tấn
11 Cốt thép bản mặt cầu D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,264 tấn
12 Cốt thép bản mặt cầu D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,697 tấn
13 Ván khuôn bản mặt cầu Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 1,4711 100m2
14 Bê tông đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3 m3
15 Cốt thép bản liên tục nhiệt D14 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3844 tấn
16 Cốt thép bản liên tục nhiệt D18 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6358 tấn
17 Celotex tẩm nhựa đường (Giấy dầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,44 m2
18 Ván khuôn bản liên tục nhiệt Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,015 100m2
19 Khe co giãn răng lược thành phẩm RN 30-50A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,2 1m
20 Cốt thép khe co giãn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,047 tấn
21 Cốt thép khe co giãn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,101 tấn
22 Quét Sikadur732 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,8 m2
23 Vữa Sika grout 214-11 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,92 m3
24 Thép tấm Inox dày 3,5mm Việt Nam 0,051 tấn
25 Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm 3,2 10 lỗ
26 Vít nở D5mm, L=50mm Việt Nam 32 cái
27 Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,69 m3
28 Cốt thép gờ lan can D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8654 tấn
29 Ván khuôn gờ lan can Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,366 100m2
30 Gia công thép lan can (thép tấm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,825 tấn
31 Gia công thép lan can (thép ống) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4115 tấn
32 Lắp dựng lan can thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,92 m2
33 Mạ kẽm lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2365 tấn
34 Bu lông M22x550 Việt Nam 168 cái
35 Ống thoát thép mạ kẽm D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,096 100m
36 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
37 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
38 Bê tông đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,84 m3
39 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,0462 100m2
40 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) 2,088 100m
41 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) 0,036 100m
42 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) 2,088 100m
43 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) 0,036 100m
44 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) 5,568 100m
45 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) 0,096 100m
46 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 88,48 m3
47 Cốt thép cọc D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,111 tấn
48 Cốt thép cọc D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,36 tấn
49 Cốt thép cọc D22 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 8,635 tấn
50 Cốt thép cọc D28 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,906 tấn
51 Cốt thép cọc D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,089 tấn
52 Thép tấm cọc Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 3,092 tấn
53 Ván khuôn cọc Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 6,0564 100m2
54 GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,899 tấn
55 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Que hàn : Việt Nam 0,486 m3
56 Đập bê tông đầu cọc dưới nước Que hàn : Việt Nam 0,648 m3
57 Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 50,42 m3
58 Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,58 m3
59 Cốt thép mố D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,052 tấn
60 Cốt thép mố D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,451 tấn
61 Cốt thép mố D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,813 tấn
62 Cốt thép mố D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,54 tấn
63 Cốt thép mố D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,046 tấn
64 Ván khuôn mố Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 1,2767 100m2
65 Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 67,156 m2
66 Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân trụ Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,16 m3
67 Bê tông đá 1x2 M300 xà mũ trụ PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,84 m3
68 Cốt thép trụ D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,052 tấn
69 Cốt thép trụ D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,703 tấn
70 Cốt thép trụ D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,347 tấn
71 Cốt thép trụ D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,565 tấn
72 Cốt thép trụ D25 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,594 tấn
73 Ván khuôn trụ Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,0616 100m2
74 Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,64 m3
75 Cốt thép bản quá độ D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,031 tấn
76 Cốt thép bản quá độ D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,173 tấn
77 Cốt thép bản quá độ D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,056 tấn
78 Ván khuôn bản quá độ Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,1124 100m2
79 Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,58 m2
80 Ống nhựa PVC Ø40mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . 0,02 100m
81 Chèn bitum Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,002 kg
82 Bê tông lót đá 4x6 M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,02 m3
83 Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 62,274 m3
84 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,388 m3
85 Cát lót móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,388 m3
86 Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 155,686 100m
87 Cốt thép sàn tường D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,179 tấn
88 Cốt thép sàn tường D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,365 tấn
89 Ván khuôn sàn tường Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,7866 100m2
90 Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 54,93 m3
91 Cốt thép tường chắn D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,088 tấn
92 Cốt thép tường chắn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,544 tấn
93 Cốt thép tường chắn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,563 tấn
94 Ván khuôn tường Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 3,6823 100m2
95 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,12 100m3
96 Cát đắp K90 dày 30cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,18 100m3
97 Cung cấp cọc định vị H350 (KH 1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,864 tấn
98 Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1tháng + 5%*2 lần sử dụng) Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,867 tấn
99 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 1,9758 100m3
100 Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) 1,7214 100m3
101 Đóng cọc định vị H350 (phần ngập đất) 0,84 100m
102 Đóng cọc định vị H350 (phần không ngập đất) (HS 0,75) 0,6 100m
103 Nhổ cọc định vị H350 0,84 100m
104 Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo Thép hình, que hàn, bulong : Việt Nam 9,734 tấn
105 Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo Khí gas, oxy : Việt Nam 9,734 tấn
C CẦU CÁI ĐÔI BÉ
1 Cung cấp Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 dầm
2 Lắp đặt Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam 6 cái
3 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
4 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,81 m3
5 Cốt thép dầm ngang D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,069 tấn
6 Cốt thép dầm ngang D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,072 tấn
7 Ván khuôn dầm ngang Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1007 100m2
8 E-cu, long-den D12mm Việt Nam 16 cái
9 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,81 m3
10 Cốt thép bản mặt cầu D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,006 tấn
11 Cốt thép bản mặt cầu D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,42 tấn
12 Cốt thép bản mặt cầu D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,533 tấn
13 Ván khuôn bản mặt cầu Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5645 100m2
14 Khe co giãn thành phẩm - độ giãn 5 cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 8,2 1m
15 Cốt thép khe co giãn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,047 tấn
16 Cốt thép khe co giãn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,101 tấn
17 Quét Sikadur732 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,8 m2
18 Vữa Sika grout 214-11 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,92 m3
19 Thép tấm Inox dày 3,5mm Việt Nam 0,025 tấn
20 Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm 1,6 10 lỗ
21 Vít nở D5mm, L=50mm Việt Nam 16 cái
22 Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,23 m3
23 Cốt thép gờ lan can D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,288 tấn
24 Ván khuôn gờ lan can Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,122 100m2
25 Gia công thép lan can (thép tấm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,275 tấn
26 Gia công thép lan can (thép ống) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,47 tấn
27 Lắp dựng lan can thép Que hàn : Việt Nam 14,64 m2
28 Mạ kẽm lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,745 tấn
29 Bu lông M22x550 Việt Nam 56 cái
30 Ống thoát thép mạ kẽm D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,032 100m
31 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 4 cái
33 Bê tông đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,28 m3
34 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0154 100m2
35 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) 2,088 100m
36 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) 0,036 100m
37 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) 2,088 100m
38 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) 0,036 100m
39 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 37,92 m3
40 Cốt thép cọc D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,905 tấn
41 Cốt thép cọc D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,154 tấn
42 Cốt thép cọc D22 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,829 tấn
43 Cốt thép cọc D28 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,906 tấn
44 Cốt thép cọc D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,038 tấn
45 Thép tấm cọc Thép tấm : Việt Nam 1,325 tấn
46 Ván khuôn cọc Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 2,5956 100m2
47 GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,8138 tấn
48 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Que hàn : Việt Nam 0,486 m3
49 Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 45,3 m3
50 Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,42 m3
51 Cốt thép mố D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,052 tấn
52 Cốt thép mố D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,453 tấn
53 Cốt thép mố D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,616 tấn
54 Cốt thép mố D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,333 tấn
55 Cốt thép mố D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,046 tấn
56 Ván khuôn mố Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 1,0383 100m2
57 Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,84 m2
58 Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,64 m3
59 Cốt thép bản quá độ D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,031 tấn
60 Cốt thép bản quá độ D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,13 tấn
61 Cốt thép bản quá độ D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,056 tấn
62 Ván khuôn bản quá độ Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,1109 100m2
63 Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 4,58 m2
64 Ống nhựa PVC Ø40mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. 0,02 100m
65 Chèn bitum Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 0,002 kg
66 Bê tông lót đá 4x6 M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,02 m3
67 Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,8 m3
68 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 16 m3
69 Cát lót móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16 m3
70 Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 152 100m
71 Cốt thép sàn tường D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,167 tấn
72 Cốt thép sàn tường D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,291 tấn
73 Ván khuôn sàn tường Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,768 100m2
74 Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 48,4 m3
75 Cốt thép tường chắn D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,084 tấn
76 Cốt thép tường chắn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,321 tấn
77 Cốt thép tường chắn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,321 tấn
78 Ván khuôn tường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,232 100m2
79 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,12 100m3
80 Cát đắp K90 dày 30cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,18 100m3
81 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 1,6147 100m3
82 Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) 1,3603 100m3
D CẦU CÁI ĐÔI LỚN
1 Cung cấp dầm I400, L=9m, tải trọng H8 Dầm I400, L=9m, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 12 dầm
2 Cung cấp Dầm I400, L=10M, tải trọng H8 Dầm I400, L=10m, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 6 dầm
3 Lắp đặt Dầm I400, tải trọng H8 Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam 18 cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 36 cái
5 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1 m3
6 Cốt thép dầm ngang D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,103 tấn
7 Cốt thép dầm ngang D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,107 tấn
8 Ván khuôn dầm ngang Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1508 100m2
9 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 18,47 m3
10 Cốt thép bản mặt cầu D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,014 tấn
11 Cốt thép bản mặt cầu D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,986 tấn
12 Cốt thép bản mặt cầu D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,437 tấn
13 Ván khuôn bản mặt cầu Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3374 100m2
14 Bê tông đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3 m3
15 Cốt thép bản liên tục nhiệt D14 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3844 tấn
16 Cốt thép bản liên tục nhiệt D18 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,636 tấn
17 Celotex tẩm nhựa đường (Giấy dầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,44 m2
18 Ván khuôn bản liên tục nhiệt Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,015 100m2
19 Khe co giãn thành phẩm - độ giãn 5 cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,2 1m
20 Cốt thép khe co giãn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,047 tấn
21 Cốt thép khe co giãn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,101 tấn
22 Quét Sikadur732 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,8 m2
23 Vữa Sika grout 214-11 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,92 m3
24 Thép tấm Inox dày 3,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,051 tấn
25 Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm 3,2 10 lỗ
26 Vít nở D5mm, L=50mm Việt Nam 32 cái
27 Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,91 m3
28 Cốt thép gờ lan can D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,683 tấn
29 Ván khuôn gờ lan can Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2908 100m2
30 Gia công thép lan can (thép tấm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,691 tấn
31 Gia công thép lan can (thép ống) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,13 tấn
32 Lắp dựng lan can thép Bulong, Que hàn : Việt Nam 34,16 m2
33 Mạ kẽm lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,821 tấn
34 Bu lông M22x550 Bulong : Việt Nam 152 cái
35 Ống thoát thép mạ kẽm D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,096 100m
36 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
37 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
38 Bê tông đá 1x2, M300 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,28 m3
39 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0302 100m2
40 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) 2,088 100m
41 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) 0,036 100m
42 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) 2,088 100m
43 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) 0,036 100m
44 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) 5,568 100m
45 Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) 0,096 100m
46 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 107,44 m3
47 Cốt thép cọc D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,111 tấn
48 Cốt thép cọc D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,36 tấn
49 Cốt thép cọc D22 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 8,635 tấn
50 Cốt thép cọc D28 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7,906 tấn
51 Cốt thép cọc D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,089 tấn
52 Thép tấm cọc Thép tấm : Việt Nam 3,092 tấn
53 Ván khuôn cọc Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 6,0564 100m2
54 GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,0346 tấn
55 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Que Hàn : Việt Nam 0,486 m3
56 Đập bê tông đầu cọc dưới nước Que Hàn : Việt Nam 0,648 m3
57 Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 50,01 m3
58 Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,76 m3
59 Cốt thép mố D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,043 tấn
60 Cốt thép mố D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,396 tấn
61 Cốt thép mố D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,666 tấn
62 Cốt thép mố D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,479 tấn
63 Cốt thép mố D32 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,046 tấn
64 Ván khuôn mố Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 1,0148 100m2
65 Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 73,006 m2
66 Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân trụ PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,58 m3
67 Bê tông đá 1x2 M300 xà mũ trụ Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,2 m3
68 Cốt thép trụ D6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,052 tấn
69 Cốt thép trụ D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,668 tấn
70 Cốt thép trụ D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,398 tấn
71 Cốt thép trụ D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,646 tấn
72 Cốt thép trụ D25 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,554 tấn
73 Ván khuôn trụ Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,6032 100m2
74 Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,3 m3
75 Cốt thép bản quá độ D10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,031 tấn
76 Cốt thép bản quá độ D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,182 tấn
77 Cốt thép bản quá độ D20 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,015 tấn
78 Ván khuôn bản quá độ Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,1175 100m2
79 Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,03 m2
80 Ống nhựa PVC Ø40mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . 0,02 100m
81 Chèn bitum Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,002 kg
82 Bê tông lót đá 4x6 M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,32 m3
83 Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,91 m3
84 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,03 m3
85 Cát lót móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,03 m3
86 Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế 152,266 100m
87 Cốt thép sàn tường D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,183 tấn
88 Cốt thép sàn tường D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,427 tấn
89 Ván khuôn sàn tường Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam 0,7693 100m2
90 Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 43,22 m3
91 Cốt thép tường chắn D8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,067 tấn
92 Cốt thép tường chắn D12 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,02 tấn
93 Cốt thép tường chắn D16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,156 tấn
94 Ván khuôn tường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,8953 100m2
95 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,12 100m3
96 Cát đắp K90 dày 30cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,18 100m3
97 Cung cấp cọc định vị H350 (KH 1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,864 tấn
98 Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1tháng + 5%*2 lần sử dụng) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,867 tấn
99 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 0,3198 100m3
100 Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) 0,2558 100m3
101 Đóng cọc định vị H350 (phần ngập đất) 0,84 100m
102 Đóng cọc định vị H350 (phần không ngập đất) (HS 0,75) 0,6 100m
103 Nhổ cọc định vị H350 0,84 100m
104 Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo Que hàn, bulong, thép hình : Việt Nam 9,734 tấn
105 Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo Khí gas, oxy : Việt Nam 9,734 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa, Bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và Cầu BTCT vĩnh cửu nhịp L ≥ 12m, Bề rộng mặt cầu ≥ 4,0m; - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 11.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->