Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường, 03 cầu trên tuyến).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường, 03 cầu trên tuyến). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới hỗ trợ xây lắp khoảng 18,5 tỷ đồng và Ngân sách huyện Bình Tân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 21:25:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,254,192,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 146,8649 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền, đất cấp 1 | 119,6729 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng cát K90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 151,5582 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng cát, K95, dày 50cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 72,8947 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng cát, K98, dày 30cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 26,4408 | 100m3 |
| 6 | Đắp taluy bằng đất đào tận dụng, K90 | 91,1591 | 100m3 | |
| 7 | Cừ tràm gia cố taluy, L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 267,2958 | 100m |
| 8 | Nẹp cừ tràm gia cố taluy, L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1.406,82 | m |
| 9 | Dây buộc thép D6, L=1m, KC 2dây/1mdai gia cố | Thép tròn D | 312,314 | kg |
| 10 | Đá vỉa xếp hai bên lề, KT15x25cm | Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 41,5614 | 100m |
| 11 | Bê tông ngăn mặt đường và tường chắn đá 1x2, M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,16 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,2977 | 100m3 |
| 13 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá 4x6 ; Đá 2x4 ; Đá 1x2 ; đá dăm các loại ( loại 1 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,5873 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3Kg/m² | Nhựa đường ; đá dăm các loại ( loại 1 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,196 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18 vữa XM M75 | Gạch thẻ 4x8x18 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 45,41 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 107,55 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,17 | m3 |
| 18 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 5,3417 | 100m2 | |
| 19 | Đào nền, đất cấp 1 | 0,3199 | 100m3 | |
| 20 | Đắp nền đường bằng cát K90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,6157 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng cát, K95, dày 50cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,3168 | 100m3 |
| 22 | Đắp taluy bằng đất tận dụng, K90 | 5,7235 | 100m3 | |
| 23 | Cốt thép đường dân sinh D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,09 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 63,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 56,9 | 100m2 |
| 26 | Trải tấm Nilon lót | Nilong : Việt Nam | 6,5899 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cột biển báo (NC,M) | 55 | cái | |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 171,6 | m |
| 29 | Bê tông chân cột M200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân cột | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,44 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm | Cát ; Cấp phối đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,88 | m3 |
| 32 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 47 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=875mm | Biển báo phản quang, tròn, DK=875mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo chữ nhật tên cầu 135x67,5 | Biển báo chữ nhật tên cầu 135x67,5 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 5,4675 | m2 |
| 35 | Bu lông D10 dài 12cm | Việt Nam | 132 | bộ |
| 36 | Thép tấm thanh giữa hộ lan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 72 | tấm |
| 37 | Thép tấm thanh đầu, cuối hộ lan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 24 | tấm |
| 38 | Cột hộ lan D114x750x4.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1,0235 | tấn |
| 39 | Hộp thép đệm 70x300x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | tấn |
| 40 | Thép đệm chân cột 200x200x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,1319 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 255,84 | m | |
| 42 | Bu lông D16, L=20mm chân cột | Việt Nam | 336 | cái |
| 43 | Tiêu phản quang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 84 | cái |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,43 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,6 | m3 |
| 46 | Thép tròn D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3778 | tấn |
| 47 | Thép tròn D8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6918 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 2,8148 | 100m2 |
| 49 | Sơn đỏ phản quang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,28 | 1m2 |
| 50 | Sơn trắng hai lớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 250,2 | 1m2 |
| 51 | Đào móng cọc tiêu | 28,36 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT đúc sẵn | 417 | cái | |
| 53 | BTCT đá 1x2 M250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,12 | m3 |
| 54 | Cốt thép cống D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,4527 | tấn |
| 55 | Cốt thép cống D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,866 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cống | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 4,4232 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống cống (NC,M) | 64 | m | |
| 58 | Đào đất hố móng | 0,023 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát K95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,568 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 | Gạch ống 8x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 61 | Đập bỏ gạch bịt đầu cống | 0,48 | m3 | |
| 62 | Cừ tràm gia cố đầu cống L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 34,54 | 100m |
| 63 | Thép buộc D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0242 | kg |
| 64 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,6 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cọc | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,224 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cọc D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0573 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2592 | tấn |
| 68 | Đóng cọc treo nắp cống | 0,424 | 100m | |
| 69 | Dây cáp treo nắp cống D10 | Thép tròn D | 6,4 | kg |
| 70 | Khung treo ngang D18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 24 | kg |
| 71 | Thép hình nắp đậy | Thép hình : Việt Nam | 0,1182 | kg |
| 72 | Ván gỗ (120x30x3)cm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,32 | 1m3 |
| 73 | Bulong M10x50 | Việt Nam | 256 | bộ |
| B | CẦU SÔNG LÒNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 | Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | dầm |
| 2 | Lắp đặt Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 | Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm | Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 4 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0849 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1514 | 100m2 |
| 8 | E-cu, long-den D12mm | Việt Nam | 24 | cái |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,32 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,264 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,697 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 1,4711 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3844 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6358 | tấn |
| 17 | Celotex tẩm nhựa đường (Giấy dầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,44 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Khe co giãn răng lược thành phẩm RN 30-50A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,2 | 1m |
| 20 | Cốt thép khe co giãn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,047 | tấn |
| 21 | Cốt thép khe co giãn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,101 | tấn |
| 22 | Quét Sikadur732 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,8 | m2 |
| 23 | Vữa Sika grout 214-11 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,92 | m3 |
| 24 | Thép tấm Inox dày 3,5mm | Việt Nam | 0,051 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm | 3,2 | 10 lỗ | |
| 26 | Vít nở D5mm, L=50mm | Việt Nam | 32 | cái |
| 27 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,69 | m3 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8654 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gờ lan can | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,366 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép lan can (thép tấm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,825 | tấn |
| 31 | Gia công thép lan can (thép ống) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4115 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,92 | m2 |
| 33 | Mạ kẽm lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2365 | tấn |
| 34 | Bu lông M22x550 | Việt Nam | 168 | cái |
| 35 | Ống thoát thép mạ kẽm D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,096 | 100m |
| 36 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 38 | Bê tông đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,0462 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) | 2,088 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) | 0,036 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) | 2,088 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) | 0,036 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) | 5,568 | 100m | |
| 45 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) | 0,096 | 100m | |
| 46 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88,48 | m3 |
| 47 | Cốt thép cọc D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,111 | tấn |
| 48 | Cốt thép cọc D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,36 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc D22 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 8,635 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc D28 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,906 | tấn |
| 51 | Cốt thép cọc D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,089 | tấn |
| 52 | Thép tấm cọc | Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 3,092 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cọc | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 6,0564 | 100m2 |
| 54 | GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,899 | tấn |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,486 | m3 |
| 56 | Đập bê tông đầu cọc dưới nước | Que hàn : Việt Nam | 0,648 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,42 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,58 | m3 |
| 59 | Cốt thép mố D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,052 | tấn |
| 60 | Cốt thép mố D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,451 | tấn |
| 61 | Cốt thép mố D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,813 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,54 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,046 | tấn |
| 64 | Ván khuôn mố | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 1,2767 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,156 | m2 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân trụ | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,16 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M300 xà mũ trụ | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,84 | m3 |
| 68 | Cốt thép trụ D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,052 | tấn |
| 69 | Cốt thép trụ D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,703 | tấn |
| 70 | Cốt thép trụ D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,347 | tấn |
| 71 | Cốt thép trụ D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,565 | tấn |
| 72 | Cốt thép trụ D25 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,594 | tấn |
| 73 | Ván khuôn trụ | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,0616 | 100m2 |
| 74 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,64 | m3 |
| 75 | Cốt thép bản quá độ D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,031 | tấn |
| 76 | Cốt thép bản quá độ D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,173 | tấn |
| 77 | Cốt thép bản quá độ D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,056 | tấn |
| 78 | Ván khuôn bản quá độ | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,1124 | 100m2 |
| 79 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,58 | m2 |
| 80 | Ống nhựa PVC Ø40mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,02 | 100m |
| 81 | Chèn bitum | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,002 | kg |
| 82 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,02 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 62,274 | m3 |
| 84 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,388 | m3 |
| 85 | Cát lót móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,388 | m3 |
| 86 | Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 155,686 | 100m |
| 87 | Cốt thép sàn tường D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,179 | tấn |
| 88 | Cốt thép sàn tường D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,365 | tấn |
| 89 | Ván khuôn sàn tường | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,7866 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 54,93 | m3 |
| 91 | Cốt thép tường chắn D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,088 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường chắn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,544 | tấn |
| 93 | Cốt thép tường chắn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,563 | tấn |
| 94 | Ván khuôn tường | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 3,6823 | 100m2 |
| 95 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,12 | 100m3 |
| 96 | Cát đắp K90 dày 30cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,18 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp cọc định vị H350 (KH 1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,864 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1tháng + 5%*2 lần sử dụng) | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,867 | tấn |
| 99 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | 1,9758 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) | 1,7214 | 100m3 | |
| 101 | Đóng cọc định vị H350 (phần ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 102 | Đóng cọc định vị H350 (phần không ngập đất) (HS 0,75) | 0,6 | 100m | |
| 103 | Nhổ cọc định vị H350 | 0,84 | 100m | |
| 104 | Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo | Thép hình, que hàn, bulong : Việt Nam | 9,734 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo | Khí gas, oxy : Việt Nam | 9,734 | tấn |
| C | CẦU CÁI ĐÔI BÉ | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 | Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | dầm |
| 2 | Lắp đặt Dầm I400, L=12M, tải trọng H8 | Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm | Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 4 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,069 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1007 | 100m2 |
| 8 | E-cu, long-den D12mm | Việt Nam | 16 | cái |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,81 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,006 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,42 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,533 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5645 | 100m2 |
| 14 | Khe co giãn thành phẩm - độ giãn 5 cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 8,2 | 1m |
| 15 | Cốt thép khe co giãn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,047 | tấn |
| 16 | Cốt thép khe co giãn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,101 | tấn |
| 17 | Quét Sikadur732 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,8 | m2 |
| 18 | Vữa Sika grout 214-11 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,92 | m3 |
| 19 | Thép tấm Inox dày 3,5mm | Việt Nam | 0,025 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm | 1,6 | 10 lỗ | |
| 21 | Vít nở D5mm, L=50mm | Việt Nam | 16 | cái |
| 22 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,23 | m3 |
| 23 | Cốt thép gờ lan can D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,288 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gờ lan can | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,122 | 100m2 |
| 25 | Gia công thép lan can (thép tấm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,275 | tấn |
| 26 | Gia công thép lan can (thép ống) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,47 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can thép | Que hàn : Việt Nam | 14,64 | m2 |
| 28 | Mạ kẽm lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,745 | tấn |
| 29 | Bu lông M22x550 | Việt Nam | 56 | cái |
| 30 | Ống thoát thép mạ kẽm D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m |
| 31 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Bê tông đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0154 | 100m2 |
| 35 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) | 2,088 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) | 0,036 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) | 2,088 | 100m | |
| 38 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) | 0,036 | 100m | |
| 39 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 37,92 | m3 |
| 40 | Cốt thép cọc D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,905 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,154 | tấn |
| 42 | Cốt thép cọc D22 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,829 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc D28 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,906 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,038 | tấn |
| 45 | Thép tấm cọc | Thép tấm : Việt Nam | 1,325 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cọc | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 2,5956 | 100m2 |
| 47 | GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,8138 | tấn |
| 48 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,486 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 45,3 | m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,42 | m3 |
| 51 | Cốt thép mố D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,052 | tấn |
| 52 | Cốt thép mố D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,453 | tấn |
| 53 | Cốt thép mố D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,616 | tấn |
| 54 | Cốt thép mố D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,333 | tấn |
| 55 | Cốt thép mố D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,046 | tấn |
| 56 | Ván khuôn mố | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 1,0383 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 64,84 | m2 |
| 58 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,64 | m3 |
| 59 | Cốt thép bản quá độ D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,031 | tấn |
| 60 | Cốt thép bản quá độ D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,13 | tấn |
| 61 | Cốt thép bản quá độ D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,056 | tấn |
| 62 | Ván khuôn bản quá độ | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,1109 | 100m2 |
| 63 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4,58 | m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC Ø40mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,02 | 100m |
| 65 | Chèn bitum | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | kg |
| 66 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,02 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,8 | m3 |
| 68 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 16 | m3 |
| 69 | Cát lót móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16 | m3 |
| 70 | Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 152 | 100m |
| 71 | Cốt thép sàn tường D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,167 | tấn |
| 72 | Cốt thép sàn tường D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,291 | tấn |
| 73 | Ván khuôn sàn tường | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,768 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 48,4 | m3 |
| 75 | Cốt thép tường chắn D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,084 | tấn |
| 76 | Cốt thép tường chắn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,321 | tấn |
| 77 | Cốt thép tường chắn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,321 | tấn |
| 78 | Ván khuôn tường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,232 | 100m2 |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,12 | 100m3 |
| 80 | Cát đắp K90 dày 30cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,18 | 100m3 |
| 81 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | 1,6147 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) | 1,3603 | 100m3 | |
| D | CẦU CÁI ĐÔI LỚN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I400, L=9m, tải trọng H8 | Dầm I400, L=9m, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 12 | dầm |
| 2 | Cung cấp Dầm I400, L=10M, tải trọng H8 | Dầm I400, L=10m, tải trọng H8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt Dầm I400, tải trọng H8 | Xà nẹp , Que hàn : Việt Nam | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x30mm | Gối cầu cao su 250x150x30mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,103 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,107 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm ngang | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1508 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 18,47 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,986 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,437 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3374 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3844 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,636 | tấn |
| 17 | Celotex tẩm nhựa đường (Giấy dầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,44 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Khe co giãn thành phẩm - độ giãn 5 cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,2 | 1m |
| 20 | Cốt thép khe co giãn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,047 | tấn |
| 21 | Cốt thép khe co giãn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,101 | tấn |
| 22 | Quét Sikadur732 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,8 | m2 |
| 23 | Vữa Sika grout 214-11 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,92 | m3 |
| 24 | Thép tấm Inox dày 3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,051 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ D5mm, L=50mm | 3,2 | 10 lỗ | |
| 26 | Vít nở D5mm, L=50mm | Việt Nam | 32 | cái |
| 27 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, M300 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,91 | m3 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,683 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gờ lan can | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2908 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép lan can (thép tấm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,691 | tấn |
| 31 | Gia công thép lan can (thép ống) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,13 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 34,16 | m2 |
| 33 | Mạ kẽm lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,821 | tấn |
| 34 | Bu lông M22x550 | Bulong : Việt Nam | 152 | cái |
| 35 | Ống thoát thép mạ kẽm D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,096 | 100m |
| 36 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 38 | Bê tông đá 1x2, M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0302 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) | 2,088 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) | 0,036 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) | 2,088 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) | 0,036 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần ngập đất) (đóng xiên) | 5,568 | 100m | |
| 45 | Đóng cọc BTCT 30x30cm (phần không ngập đất) (HS 0,75) (đóng xiên) | 0,096 | 100m | |
| 46 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 107,44 | m3 |
| 47 | Cốt thép cọc D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,111 | tấn |
| 48 | Cốt thép cọc D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,36 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc D22 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 8,635 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc D28 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,906 | tấn |
| 51 | Cốt thép cọc D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,089 | tấn |
| 52 | Thép tấm cọc | Thép tấm : Việt Nam | 3,092 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cọc | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 6,0564 | 100m2 |
| 54 | GCLD thép nối cọc BTCT (30x30)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,0346 | tấn |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Que Hàn : Việt Nam | 0,486 | m3 |
| 56 | Đập bê tông đầu cọc dưới nước | Que Hàn : Việt Nam | 0,648 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân, tường cánh | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,01 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đá 4x6, M150 mố trên cạn | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,76 | m3 |
| 59 | Cốt thép mố D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,043 | tấn |
| 60 | Cốt thép mố D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,396 | tấn |
| 61 | Cốt thép mố D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,666 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,479 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố D32 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,046 | tấn |
| 64 | Ván khuôn mố | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 1,0148 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum chống thấm 2.1kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 73,006 | m2 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M300 bệ, thân trụ | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,58 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M300 xà mũ trụ | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,2 | m3 |
| 68 | Cốt thép trụ D6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,052 | tấn |
| 69 | Cốt thép trụ D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,668 | tấn |
| 70 | Cốt thép trụ D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,398 | tấn |
| 71 | Cốt thép trụ D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,646 | tấn |
| 72 | Cốt thép trụ D25 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,554 | tấn |
| 73 | Ván khuôn trụ | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,6032 | 100m2 |
| 74 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,3 | m3 |
| 75 | Cốt thép bản quá độ D10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,031 | tấn |
| 76 | Cốt thép bản quá độ D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,182 | tấn |
| 77 | Cốt thép bản quá độ D20 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,015 | tấn |
| 78 | Ván khuôn bản quá độ | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,1175 | 100m2 |
| 79 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,03 | m2 |
| 80 | Ống nhựa PVC Ø40mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,02 | 100m |
| 81 | Chèn bitum | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,002 | kg |
| 82 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,32 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn tường đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,91 | m3 |
| 84 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,03 | m3 |
| 85 | Cát lót móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,03 | m3 |
| 86 | Cừ tràm L=3,8m, D ngọn 4-4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 152,266 | 100m |
| 87 | Cốt thép sàn tường D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,183 | tấn |
| 88 | Cốt thép sàn tường D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,427 | tấn |
| 89 | Ván khuôn sàn tường | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn : Việt Nam | 0,7693 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 43,22 | m3 |
| 91 | Cốt thép tường chắn D8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,067 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường chắn D12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,02 | tấn |
| 93 | Cốt thép tường chắn D16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,156 | tấn |
| 94 | Ván khuôn tường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,8953 | 100m2 |
| 95 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,12 | 100m3 |
| 96 | Cát đắp K90 dày 30cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,18 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp cọc định vị H350 (KH 1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,864 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1tháng + 5%*2 lần sử dụng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,867 | tấn |
| 99 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | 0,3198 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất hố móng, K90 (đất tận dụng) | 0,2558 | 100m3 | |
| 101 | Đóng cọc định vị H350 (phần ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 102 | Đóng cọc định vị H350 (phần không ngập đất) (HS 0,75) | 0,6 | 100m | |
| 103 | Nhổ cọc định vị H350 | 0,84 | 100m | |
| 104 | Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo | Que hàn, bulong, thép hình : Việt Nam | 9,734 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo | Khí gas, oxy : Việt Nam | 9,734 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa, Bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và Cầu BTCT vĩnh cửu nhịp L ≥ 12m, Bề rộng mặt cầu ≥ 4,0m; - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 11.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi